• Lịch khai giảng Tháng 8 năm 2024
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 5/8/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 12/8/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 19/8/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 26/8/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 6/8/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 13/8/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 20/8/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 27/8/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 3 chỗ)
    » Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến
Nguyễn Minh Vũ

Profile posts Latest activity Postings About

  • Từ vựng tiếng Trung về Màu sắc


    Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Forum tiếng Trung ChineseHSK ChineseTEST ChineseTOCFL Thầy Vũ tiếp tục chia sẻ với các bạn một số từ vựng tiếng Trung cơ bản về màu sắc. Các bạn hãy xem và học thật nhanh nhé.

    Attachments

    • tu-vung-tieng-trung-ve-mau-sac-1.jpg
      tu-vung-tieng-trung-ve-mau-sac-1.jpg
      249.8 KB · Views: 0
    • tu-vung-tieng-trung-ve-mau-sac-2.jpg
      tu-vung-tieng-trung-ve-mau-sac-2.jpg
      267.4 KB · Views: 0
    • tu-vung-tieng-trung-ve-mau-sac-3.jpg
      tu-vung-tieng-trung-ve-mau-sac-3.jpg
      259.7 KB · Views: 0
    • tu-vung-tieng-trung-ve-mau-sac-4.jpg
      tu-vung-tieng-trung-ve-mau-sac-4.jpg
      262.7 KB · Views: 0
    • tu-vung-tieng-trung-ve-mau-sac-5.jpg
      tu-vung-tieng-trung-ve-mau-sac-5.jpg
      260.7 KB · Views: 0

    Liên từ trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản


    Xin chào các bạn, hôm nay Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Forum tiếng Trung Hán ngữ ChineMaster Lão sư Nguyễn Minh Vũ tiếp tục lên sóng chia sẻ với các bạn về một số liên từ cơ bản trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày. Các bạn hãy chú ý theo dõi và xem thật kỹ trong các hình dưới đây.

    Attachments

    • lien-tu-trong-tieng-trung-1.jpg
      lien-tu-trong-tieng-trung-1.jpg
      40.7 KB · Views: 0
    • lien-tu-trong-tieng-trung-2.jpg
      lien-tu-trong-tieng-trung-2.jpg
      46.1 KB · Views: 0
    • lien-tu-trong-tieng-trung-3.jpg
      lien-tu-trong-tieng-trung-3.jpg
      47.9 KB · Views: 0
    • lien-tu-trong-tieng-trung-4.jpg
      lien-tu-trong-tieng-trung-4.jpg
      45.7 KB · Views: 0
    • lien-tu-trong-tieng-trung-5.jpg
      lien-tu-trong-tieng-trung-5.jpg
      45.5 KB · Views: 0
    • lien-tu-trong-tieng-trung-6.jpg
      lien-tu-trong-tieng-trung-6.jpg
      50.2 KB · Views: 0
    • lien-tu-trong-tieng-trung-7.jpg
      lien-tu-trong-tieng-trung-7.jpg
      45.8 KB · Views: 0
    Quy tắt viết chữ Hán và Các nét cấu thành chữ Hán (Hán tự)

    Attachments

    • cac-net-cau-thanh-chu-han-han-tu.jpg
      cac-net-cau-thanh-chu-han-han-tu.jpg
      99.4 KB · Views: 0
    • quy-tac-viet-chu-han.jpg
      quy-tac-viet-chu-han.jpg
      71 KB · Views: 0
    Từ vựng tiếng Trung về Công việc Nội trợ

    Ai hay làm việc nhà thì lưu ngay nha 🤣😂😅

    Attachments

    • tu-vung-tieng-trung-cong-viec-noi-tro-1.jpg
      tu-vung-tieng-trung-cong-viec-noi-tro-1.jpg
      30.8 KB · Views: 0
    • tu-vung-tieng-trung-cong-viec-noi-tro-2.jpg
      tu-vung-tieng-trung-cong-viec-noi-tro-2.jpg
      34.7 KB · Views: 0
    • tu-vung-tieng-trung-cong-viec-noi-tro-3.jpg
      tu-vung-tieng-trung-cong-viec-noi-tro-3.jpg
      34.4 KB · Views: 0
    • tu-vung-tieng-trung-cong-viec-noi-tro-4.jpg
      tu-vung-tieng-trung-cong-viec-noi-tro-4.jpg
      33.7 KB · Views: 0
    • tu-vung-tieng-trung-cong-viec-noi-tro-5.jpg
      tu-vung-tieng-trung-cong-viec-noi-tro-5.jpg
      20 KB · Views: 0
    250 từ vựng HSK 1 theo chương trình HSK 9 cấp

    Attachments

    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-1.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-1.jpg
      163.1 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-2.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-2.jpg
      162.5 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-3.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-3.jpg
      170.9 KB · Views: 1
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-4.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-4.jpg
      170.3 KB · Views: 1
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-5.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-5.jpg
      161.8 KB · Views: 1
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-6.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-6.jpg
      162.1 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-7.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-7.jpg
      173.5 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-8.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-8.jpg
      172 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-9.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-9.jpg
      174.3 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-10.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-10.jpg
      163.6 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-11.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-11.jpg
      173.3 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-12.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-12.jpg
      158.9 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-13.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-13.jpg
      170.9 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-14.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-14.jpg
      176.9 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-15.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-15.jpg
      159.8 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-16.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-16.jpg
      163.9 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-17.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-17.jpg
      162.6 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-18.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-18.jpg
      168.8 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-19.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-19.jpg
      167.1 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-20.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-20.jpg
      169.5 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-21.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-21.jpg
      169 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-22.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-22.jpg
      164.6 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-23.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-23.jpg
      177.2 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-24.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-24.jpg
      179.2 KB · Views: 0
    • 250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-25.jpg
      250-tu-vung-hsk-1-theo-hsk-9-cap-25.jpg
      170.1 KB · Views: 0
    Sở thích của bạn là gì nào? 🥰

    Attachments

    • so-thich-trong-tieng-trung-2.jpg
      so-thich-trong-tieng-trung-2.jpg
      60.3 KB · Views: 0
    • so-thich-trong-tieng-trung-1.jpg
      so-thich-trong-tieng-trung-1.jpg
      40 KB · Views: 0
    • so-thich-trong-tieng-trung-3.jpg
      so-thich-trong-tieng-trung-3.jpg
      60.2 KB · Views: 0
    • so-thich-trong-tieng-trung-4.jpg
      so-thich-trong-tieng-trung-4.jpg
      56.9 KB · Views: 0
    Các Động từ cơ bản trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

    Attachments

    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-1.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-1.jpg
      22.4 KB · Views: 1
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-2.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-2.jpg
      35.6 KB · Views: 1
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-3.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-3.jpg
      30.5 KB · Views: 1
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-4.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-4.jpg
      64.6 KB · Views: 0
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-5.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-5.jpg
      33.1 KB · Views: 0
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-6.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-6.jpg
      53.9 KB · Views: 0
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-7.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-7.jpg
      53.9 KB · Views: 0
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-8.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-8.jpg
      47.7 KB · Views: 0
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-9.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-9.jpg
      45.2 KB · Views: 0
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-10.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-10.jpg
      43.1 KB · Views: 0
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-12.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-12.jpg
      41.5 KB · Views: 0
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-11.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-11.jpg
      39.6 KB · Views: 0
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-13.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-13.jpg
      49.6 KB · Views: 0
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-14.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-14.jpg
      47.7 KB · Views: 0
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-15.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-15.jpg
      48.1 KB · Views: 0
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-16.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-16.jpg
      49.8 KB · Views: 0
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-18.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-18.jpg
      43.6 KB · Views: 0
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-17.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-17.jpg
      30.7 KB · Views: 0
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-19.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-19.jpg
      31.6 KB · Views: 0
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-20.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-20.jpg
      36.1 KB · Views: 0
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-21.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-21.jpg
      58.2 KB · Views: 1
    • dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-22.jpg
      dong-tu-co-ban-trong-tieng-trung-22.jpg
      40.7 KB · Views: 1
    ĐẦN ĐỘN TRONG TIẾNG TRUNG CŨNG CÓ NHIỀU CÁCH ĐỊNH DANH
    1. 白痴 báichī: Ngớ ngẩn, thằng ngốc, bệnh down
    2. 傻子 shǎzi: kẻ ngu si, kẻ dần độn
    3. 呆子 dāizi = 傻子 shǎzi: kẻ ngu si, kẻ dần độn
    4. 愚人 yúrén: kẻ ngốc (dùng trong văn viết)
    5. 愚人节Yúrén jié:Ngày cá tháng tư
    6. 蠢货 chǔnhuò: Đồ ngu, đồ đần độn
    7. 蠢才 chǔncái = 蠢货 chǔnhuò: Đồ ngu, đồ đần độn
    8. 傻瓜 shǎguā:Đồ ngốc (thường dùng để đùa cợt giữa những người bạn )
    9. 呆瓜 dāiguā = 傻瓜 shǎguā: Đồ ngốc
    10. 笨蛋 bèndàn: Đần độn, ngu si
    11. 二百五 èrbǎiwǔ: Đồ ngu si ( dùng để chửi người khác)
    12. 蠢人 chǔnrén: Tên ngu xuẩn, đồ ngu đần
    13. 木头人 mùtourén: đần như khúc gỗ
    14. 傻帽儿 / 傻帽 shǎmào[r]: Ngu ngốc
    15. 草包 cǎobāo: Đồ bị thịt, đồ bao rơm, đồ ăn hại
    16. 脑残 nǎocán: Đầu óc có vấn đề.
    17. 饭桶 fàntǒng: Đồ ăn hại, kẻ vô dụng
    18. 傻逼 shǎbī: Ngu ngốc
    19. 蠢驴 chǔnlǘ: Đồ con lừa, đồ ngu
    20. 低能儿 dīnéngr: Đồ ngốc, năng lực kém
    21. 笨家伙 bènjiāhuo: Thằng ngốc
    22. 无知者 wúzhīzhě: Đồ mít đặc, dốt đặc cán mai
    23. 憨子 hānzi: Thằng ngố
    24. 笨瓜 bènguā = 傻瓜 shǎguā = 呆瓜 dāiguā: Đồ ngốc
    25. 笨贼 bènzéi: Tên trộm ngu ngốc
    26. 愚氓 yúméng: Người ngu đần
    27. 痴汉 chīhàn: Đồ ngu xuẩn
    28. 胸大无脑 xiōngdàwúnǎo: Đồ không có não
    29. 脑缺氧 nǎoquēyǎng: Máu lên não chậm
    30. 笨货 bènhuò: Đồ ngu
    31. 大傻个儿 / 大傻个 dàshǎgè[r]: Tên đại ngốc
    32. 笨伯 bènbó: Tên ngốc, kẻ hậu đậu (dùng trong văn viết)

    Các bước tự học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu


    CÁC BƯỚC HỌC TIẾNG TRUNG CƠ BẢN TỪ ĐẦU CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

    Bước 1:
    Học phát âm với bảng chú âm ㄅㄆㄇㄈ và bảng chữ cái pinyin ( Bắt buộc)

    Bước 2: Học tiếng Trung cơ bản ( bắt buộc)
    – Các bài hội thoại ngắn như Xin chào, Số, ngày tháng...
    Tất cả những người mới bắt đầu học tiếng Trung đều phải học qua 2 phần này ( cách học chuẩn không phải học bồi). Sau khi học xong 2 phần này học viên tùy theo mục đích học sẽ hướng tới cách học phù hợp
    Học tiếng trung nâng cao, ghép câu, giao tiếp ( người đi làm, buôn bán)
    – Những câu hội thoại dài theo chuyên ngành

    Bước 3: Học tiếng trung nâng cao, ghép câu.
    — Học theo giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
    – Học theo giáo trình Hán ngữ HSK của Tác giả Nguyễn Minh Vũ ( hoặc có thể học những sách khác tuỳ theo cảm nhận và sở thích của mọi người)

    Bước 4: Học Ngữ Pháp tiếng Trung
    – Các bài ngữ pháp, cấu trúc.

    Bước 5: Học dịch, phiên dịch
    + Phần này thì mình thấy rất nhiều bạn đăng trên group : mới học thì nên học gì trước, trình tự học như thế nào thì hiệu quả... Các bạn nên tìm hiểu các bước học như thế này nhé.

    QUY TẮC VIẾT PINYIN TRONG TIẾNG TRUNG (Nếu Học Chú âm thì sướng hơn vì giúp ích đọc chuẩn viết chuẩn ngay từ vạch xuất phát và không tồn tại các quy tắc phức tạp như pinyin dưới đây )

    1. Các nguyên âm “ü”, “üe”, “üan”, “ün”, khi ghép với các phụ âm “j”, “q”, “x” lúc viết phải bỏ hai dấu chấm trên nguyên âm “ü”. Ví dụ: ju jue juan jun qu que quan qun xu xue xuan xun.
    2. Các nguyên âm “ü”. “üe”, khi ghép với phụ âm “l”, “n”, lúc viết hai dấu chấm trên nguyên âm “ü” phải giữ nguyên. Ví dụ: nü, nüe, lü, lüe.
    3. Nếu trước nguyên âm “u” không ghép với phụ âm, lúc viết phải thêm bán nguyên âm “w” ở phía trước:u-wu.
    4. Các nguyên âm “ua”, “uo”, “uai”, “uei”, “uan”, “uen”, “uang”, “ueng”, nếu phía trước không ghép với phụ âm khi viết bỏ chữ “u” ở phía trước, thay bằng bán nguyên âm “w”. Ví dụ: ua – wa, uo – wo, uai – wai, uei – wei, uan – wan, uen – wen, uang – wang ueng – weng.
    5. Nguyên âm “ü” chỉ có thể ghép với 5 phụ âm “n”, “l”, “j”, “q”, “x”.
    6. Nguyên âm “iou”, nếu phía trước ghép với phụ âm, lúc viết phải bỏ “o” ở giữa. Ví dụ: qiū, niú, jiú, liù.
    7. Các nguyên âm: “i”, “in”, “ing”, nếu phía trước không ghép với phụ âm, lúc viết phải thêm bán nguyên âm “y” ở trước, ví dụ:i – yi, in – yin, ing – ying.
    8. Các nguyên âm “ia”, “ie”, “iao”, “iou”, “ian”, “iang”, “iong”, nếu phía trước không ghép với phụ âm, lúc viết phải thay nguyên âm “i” bằng chữ cái “y”, ví dụ: ia – ya, ie – ye, iao – yao, iou – you, ian – yan, iang – yang, iong – yong.
    9. Các nguyên âm “uei”, “uen” nếu phía trước ghép với phụ âm, lúc viết phải bỏ “e” ở giữa đi. Ví dụ: ruì, lún, dùn.
    10. Các âm tiết có nguyên âm “a”, “o”, “i” đứng đầu, khi đặt phía sau âm tiết khác, nếu xuất hiện hiện tượng ranh giới giữa hai âm tiết bị lẫn lộn phải dùng dấu cách âm (‘) tách ra. Ví dụ;
    +) píng’ān (平安), có nghĩa là bình an, từ này có hai âm tiết, âm tiết sau có nguyên âm “a” đứng đầu nếu không dùng dấu cách âm tách ra có khi đọc thành “pín gān” không có nghĩa gì.
    +) jiāo’ào (骄傲) có nghĩa là kiêu ngạo, từ này có hai âm tiết, âm tiết sau có nguyên âm “a” đứng đầu, nếu không dùng dấu cách âm tách ra thì rất khó đọc.
    11. Những danh từ riêng như tên người, địa danh, cơ quan, đoàn thể, đảng phái… chữ cái đầu phải viết hoa. Chữ cái đứng đầu mỗi câu, mỗi đoạn phải viết hoa…
    + Phần này khá quan trọng với những người mới học tiếng Trung. Mọi người có thể sao chép về máy hoặc tốt nhất là viết ra vở để tiện nhớ. Cái này không cần phải học thuộc đâu ạ, chỉ cần nhớ sơ để có thể áp dụng và học pinyin hiệu quả.
    + Mong mọi người có thể hiểu về cách học và phát âm cũng như cách viết pinyin qua bài viết này của mình.
    + Ngoài ra các bạn những ai cần tài liệu gì để học có thể cmt bài viết này nếu mình biết thì mình sẽ gửi cho mọi người nhé.

    CHÚC MỌI NGƯỜI HỌC TỐT

    Tài liệu bổ trợ kiến thức từ vựng HSK và ngữ pháp HSK


    Xin chào các bạn, hôm nay Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Forum tiếng Trung Hán ngữ ChineMaster Thầy Vũ tiếp tục lên sóng chia sẻ với các bạn một ít tài liệu bổ trợ kiến thức HSK 4 và HSK 5 về từ vựng tiếng Trung và ngữ pháp tiếng Trung cơ bản. Các bạn chú ý xem trong các hình dưới đây.

    Attachments

    • tai-lieu-bo-tro-kien-thuc-hsk-1.jpg
      tai-lieu-bo-tro-kien-thuc-hsk-1.jpg
      78 KB · Views: 0
    • tai-lieu-bo-tro-kien-thuc-hsk-2.jpg
      tai-lieu-bo-tro-kien-thuc-hsk-2.jpg
      96.7 KB · Views: 0
    • tai-lieu-bo-tro-kien-thuc-hsk-3.jpg
      tai-lieu-bo-tro-kien-thuc-hsk-3.jpg
      75.6 KB · Views: 0
    • tai-lieu-bo-tro-kien-thuc-hsk-4.jpg
      tai-lieu-bo-tro-kien-thuc-hsk-4.jpg
      92.9 KB · Views: 0
    • tai-lieu-bo-tro-kien-thuc-hsk-5.jpg
      tai-lieu-bo-tro-kien-thuc-hsk-5.jpg
      81.3 KB · Views: 0
    • tai-lieu-bo-tro-kien-thuc-hsk-6.jpg
      tai-lieu-bo-tro-kien-thuc-hsk-6.jpg
      89.1 KB · Views: 0
    • tai-lieu-bo-tro-kien-thuc-hsk-7.jpg
      tai-lieu-bo-tro-kien-thuc-hsk-7.jpg
      75.5 KB · Views: 0
    • tai-lieu-bo-tro-kien-thuc-hsk-8.jpg
      tai-lieu-bo-tro-kien-thuc-hsk-8.jpg
      88.2 KB · Views: 0

    Cấu trúc câu tiếng Trung cơ bản


    Xin chào các bạn, hôm nay Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Forum tiếng Trung Hán ngữ ChineMaster tiếp tục chia sẻ với các bạn một số cấu trúc câu tiếng Trung cố định rất cơ bản và được sử dụng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. Các bạn hãy lưu lại học dần và dùng dần nhé.

    Cấu trúc câu tiếng Trung cố định rất thông dụng

    1. Cấu trúc 在 /zài/: Ở
    Chủ ngữ + 在 + Địa điểm/nơi chốn
    (Phủ định thì thêm 不/bú/ vào trước 在)
    我姐姐在家。/wó jiějie zài jiā/: Chị tôi ở nhà.
    我姐姐不在家。/wó jiějie bú zài jiā/: Chị tôi không ở nhà.

    2. Cấu trúc câu cơ bản với 是 /shì/: Là, phải
    Danh từ + 是 + Danh từ
    (Phủ định thì thêm 不/bú/ vào trước是)
    我是学生。/wǒ shì xuésheng/ : Tôi là học sinh.
    我不是学生。/wǒ bú shì xuésheng/ : Tôi không phải là học sinh.

    3. Cấu trúc câu với 要 /yào/ : Muốn, cần, lấy
    Chủ ngữ + 要 +Tân ngữ
    (Phủ định thì thêm 不/bú/ vào trước 要)
    我要苹果汁。/wǒ yào píngguǒ zhī/: Tôi lấy nước táo ép.
    我不要苹果汁。/wǒ búyào píngguǒ zhī/: Tôi không cần nước táo ép.

    4. Cấu trúc 有 /yǒu/: Có
    Chủ ngữ + 有 + Tân ngữ
    (Phủ định thì thêm 不/bú/ vào trước 要)
    我有时间,可以帮你。/ Wǒ yǒu shíjiān, kěyǐ bāng nǐ./: Tôi có thời gian, có thể giúp bạn.
    我没有时间,不可以帮你。/ Wǒ méiyǒu shíjiān, kěyǐ bāng nǐ./: Tôi không có thời gian, không thể giúp bạn.

    5. Kết cấu câu với 的 /de/: Trợ từ kết cấu
    Trong cấu trúc câu tiếng Trung, 的 dùng để nối định ngữ và trung tâm ngữ tạo thành cụm danh từ, thường diễn tả quan hệ sở hữu (được dịch là “của”).
    Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ
    叔叔的车。/Shūshu de chē/: Xe của chú.
    Danh từ / đại từ / cụm động từ…. + 的.
    那个座位是我的。/Nàgè zuòwèi shì wǒ de/: Chỗ ngồi đó là của tôi.

    6. Cấu trúc câu với 不 /bù/ và 没有 /méi yǒu/: Phó từ phủ định “không”
    不 / 没有 + Động từ
    妈妈不喝咖啡。/Māmā bù hē kāfēi/: Mẹ không uống cà phê.
    小王没有上学。/Xiǎo wáng méiyǒu shàngxué/: Tiểu Vương không có đi học.
    不 /bù/ Được sử dụng để phủ định hiện tại hoặc sự thực, thói quen …
    没 /méi/ là phó từ phủ định cho động từ 有 /yǒu/: dùng để phủ định cho động tác trong quá khứ.

    7. Cấu trúc với Động từ + 了 /le/ : đã / rồi
    Cấu trúc câu tiếng Trung này dùng để biểu thị động tác đã xảy ra, hoàn thành trong quá khứ hoặc sự thay đổi của trạng thái
    他睡觉了。/tā shuìjiào le/ : Anh ấy ngủ rồi.

    8. Cấu trúc câu hỏi trong tiếng Trung với 吗 /ma/: … không?
    Đặt cuối câu dùng trong câu hỏi “…. không?:”
    她是美国人吗? /tā shì měiguó rén ma?/ : Cô ấy là người Mỹ phải không?
    Cách trả lời là khẳng định lại câu hoặc dùng 不 và 没有 để phủ định:
    她不是美国人。/tā bú shì měiguó rén/: Cô ấy không phải là người Mỹ.
    我们没有火机。/wǒ men méi yǒu huǒ jī/: Chúng tôi không có hộp quẹt ga.

    9. Cấu trúc câu tiếng Trung cơ bản có chứa từ chỉ thời gian
    Chủ ngữ + Danh từ chỉ thời gian + Vị ngữ
    我们每天都要上学。/wǒmen měitiān dōu yào shàng xué/ : Hàng ngày chúng tôi đều phải đi học.
    Danh từ chỉ thời gian + Chủ ngữ + Vị ngữ: Đưa danh từ thời gian lên đầu câu có tác dụng nhấn mạnh thời gian hơn.
    前天老板在上海。/Qiántiān lǎobǎn zài shànghǎi/: Hôm trước giám đốc ở Thượng Hải.

    10. Cấu trúc câu bắt đầu bằng Chủ ngữ
    Chủ ngữ có thể là người hoặc vật thực hiện động tác
    这是什么? /zhè shì shén me/: Đây là gì?
    你去哪儿? /nǐ qù nǎr?/: Bạn đi đâu?

    72 Từ vựng tiếng Trung cơ bản các bạn cần nắm vững


    Sau đây Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Forum tiếng Trung Hán ngữ ChineMaster Lão sư Nguyễn Minh Vũ tiếp tục lên sóng để chia sẻ với các bạn một số từ vựng tiếng Trung rất thông dụng và cơ bản trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Các bạn hãy chú ý trang bị ngay và học thật nhanh những từ vựng tiếng Trung dưới đây để tăng cường và cải thiện kỹ năng nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung Quốc ứng dụng thực tế.

    Attachments

    • 72-tu-vung-tieng-trung-co-ban-1.jpg
      72-tu-vung-tieng-trung-co-ban-1.jpg
      70 KB · Views: 1
    • 72-tu-vung-tieng-trung-co-ban-2.jpg
      72-tu-vung-tieng-trung-co-ban-2.jpg
      72.9 KB · Views: 1
    • 72-tu-vung-tieng-trung-co-ban-3.jpg
      72-tu-vung-tieng-trung-co-ban-3.jpg
      72.6 KB · Views: 1
    • 72-tu-vung-tieng-trung-co-ban-4.jpg
      72-tu-vung-tieng-trung-co-ban-4.jpg
      67.6 KB · Views: 1
    • 72-tu-vung-tieng-trung-co-ban-5.jpg
      72-tu-vung-tieng-trung-co-ban-5.jpg
      69.2 KB · Views: 1
    • 72-tu-vung-tieng-trung-co-ban-6.jpg
      72-tu-vung-tieng-trung-co-ban-6.jpg
      73.7 KB · Views: 1
    • 72-tu-vung-tieng-trung-co-ban-7.jpg
      72-tu-vung-tieng-trung-co-ban-7.jpg
      71.1 KB · Views: 0
    • 72-tu-vung-tieng-trung-co-ban-8.jpg
      72-tu-vung-tieng-trung-co-ban-8.jpg
      75.6 KB · Views: 0
    • 72-tu-vung-tieng-trung-co-ban-9.jpg
      72-tu-vung-tieng-trung-co-ban-9.jpg
      71 KB · Views: 1

    Liên từ trong tiếng Trung rất quan trọng cần biết


    Sau đây Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Forum tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ chia sẻ với các bạn một số liên từ (Từ dùng để nối trong câu) rất quan trọng và thông dụng. Các bạn hãy trang bị ngay những từ vựng tiếng Trung sau đây để tăng cường kỹ năng nghe hiểu tiếng Trung cũng như kỹ năng nghe nói tiếng Trung giao tiếp hàng ngày.

    Từ nối thông dụng trong tiếng Trung giao tiếp

    1. 和 /hé/: và
    我和她一起去公园。
    Wǒ hé tā yīqǐ qù gōngyuán.
    Tôi và cô ấy cùng nhau đi công viên.

    2. 与 /yǔ/: và
    他与我是好朋友。
    Tā yǔ wǒ shì hǎo péngyǒu.
    Anh ấy với tôi là bạn thân.

    3. 跟 /gēn/: và,với
    我跟她一起去。
    Wǒ gēn tā yīqǐ qù.
    Tôi đi với cô ấy.

    4. 同 /tóng/: cùng, và
    及 /jí/: và
    以及 /yǐjí/: và
    并 /bìng/: và
    而 /ér/: và, mà, mà còn
    连同 /liántóng/: cùng nhau

    5. 又….又….: vừa…vừa…
    她又聪明又漂亮。
    Tā yòu cōngmíng yòu piàoliang.
    Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp.

    6. 有时….有时….: Có khi…có khi…
    星期日我有时看电视,有时上网。
    Xīngqirì wǒ yǒu shí kàn diànshì, yǒu shí shàngwǎng.
    Chủ nhật tôi có khi xem tivi, có khi lên mạng.

    7. 一会儿……..一会儿….: Lúc thì….lúc thì….
    他们俩一会儿用汉语聊天儿,一会儿用韩语聊天儿。
    Tāmen liǎ yīhuìr yòng hànyǔ liáotiānr, yīhuìr yòng hányǔ liáotiānr.

    8. 一边……一边……: Vừa…vừa…. (chỉ đi với động từ)
    他们一边看电视,一边聊天儿。
    Tāmen yībiān kàn diànshì, yībiān liáotiānr.
    Bọn họ vừa xem tivi vừa nói chuyện.

    9. 或者……..或者……
    hoặc….hoặc….
    午饭或者吃饺子,或者吃米饭。
    Wǔfàn huòzhě chī jiǎozi, huòzhě chī mǐfàn.
    Bữa trưa hoặc là ăn bánh chẻo hoặc là ăn cơm.

    10. (是)……,还是…..
    (là)….hay là….
    她是忘了,还是故意不来。
    Tā shì wàngle, háishì gùyì bù lái.
    Là cô ấy quên rồi, hay là cố ý không đến.

    11. 不是……,就是(便是)……
    không phải là…, thì là….
    这件事不是你做的,就是她做的。
    Zhè jiàn shì bùshì nǐ zuò de, jiùshì tā zuò de.
    Việc này không phải bạn làm, thì là cô ấy làm.

    12. 不是……,而是…
    không phải…..mà là…
    她不是口语老师,而是听力老师。
    Tā bùshì kǒuyǔ lǎoshī, ér shì tīnglì lǎoshī.
    Cô ấy không phải giáo viên dạy nói, mà là giáo viên dạy nghe.

    13. 因为…….所以
    Bởi vì …cho nên…
    因为他迟到,所以被老师批评了。
    Yīnwèi tā chídào, suǒyǐ bèi lǎoshī pīpíng le.
    Vì anh ấy đến muộn, cho nên bị thầy phê bình.

    14. 由于……..因此
    Do…nên
    他由于生病了, 因此今天不来上课。
    Tā yóuyú shēngbìngle, yīncǐ jīntiān bù lái shàngkè.
    Do cậu ấy bị ốm, nên hôm nay không đi học.

    15. 之所以……..是因为……..
    Sở dĩ…là do…
    他之所以不来上课是因为生病了。
    Tā zhī suǒyǐ bù lái shàngkè shì yīn wèi shēngbìngle.
    Sở dĩ cậu ấy không đi học là do bị ốm.

    16. …..因而……
    Cho nên
    他不告诉我, 因而我不知道。
    Tā bù gàosù wǒ, yīn’ér wǒ bù zhīdào.
    Anh ấy không nói với tôi, cho nên tôi không biết.

    17. 如果……就……
    Nếu…..thì…..
    这次如果我考得上,我就请你们吃饭。
    Zhè cì rúguǒ wǒ kǎo de shàng, wǒ jiù qǐng nǐmen chīfàn.
    Nếu lần này tôi thi đậu, tôi sẽ mời các cậu đi ăn.

    18. 假如….就….
    Nếu…..thì…..
    这次假如我考得上,我就谢谢你。
    Zhè cì jiǎrú wǒ kǎo de shàng, wǒ jiù xièxiè nǐ.
    Nếu lần này tôi thi đậu, tôi sẽ cảm tạ cậu.

    19. 假设…..就…..
    Giả dụ….thì….
    假设他不知道这件事,你就不用告诉他。
    Jiǎshè tā bù zhīdào zhè jiàn shì, nǐ jiù bùyòng gàosù tā.
    Giả dụ anh ấy không biết việc này, thì bạn không cần nói cho anh ấy đâu.

    20. 不但….而且….
    Không những….mà còn….
    他不但长得帅,而且也很聪明。
    Tā bùdàn zhǎng de shuài, érqiě yě hěn cōngmíng.
    Anh ấy không những đẹp trai mà còn rất thông minh.

    21. 不但不….反而….
    Không những không…ngược lại….
    她不但不爱我,反而很恨我。
    Tā bùdàn bù ài wǒ, fǎn’ér hěn hèn wǒ.
    Anh ta không những không yêu tôi mà ngược lại còn rất hận tôi.

    22. …., 甚至…
    …., thậm chí…
    他不但不认识我,甚至连我的名字都不知道。
    Tā bùdàn bù rènshi wǒ, shènzhì lián wǒ de míngzì dōu bù zhīdào.
    Anh ấy không những không quen biết tôi, thậm chí ngay cả tên của tôi cũng không biết.

    23. ….再说….
    Hơn nữa, lại còn
    她很丑,再说很臭,所以我不爱她。
    Tā hěn chǒu, zàishuō hěn chòu, suǒyǐ wǒ bù ài tā.
    Cô ấy rất xấu, lại còn rất hôi, nên tôi không thích cô ta.
    Quan hệ tương phản, nhượng bộ, đối lập
    + 虽然…..但是…
    Tuy….nhưng…
    他虽然不太聪明,但是很认真。
    Tā suīrán bù tài cōngmíng, dànshì hěn rènzhēn.
    Anh ấy tuy không thông minh lắm, nhưng lại rất chăm chỉ.

    24. 虽然…..不过….
    Tuy….nhưng….
    汉语虽然难学,不过我一定要坚持。
    Hànyǔ suīrán nán xué, bùguò wǒ yīdìng yào jiānchí.
    Tiếng Trung tuy khó học, nhưng tôi nhất định sẽ kiên trì.

    25. …..但是….
    ….,nhưng
    她身体不好,但是精神却不错。
    Tā shēntǐ bù hǎo, dànshì jīngshén què bùcuò.
    Sức khỏe anh ấy không tốt, nhưng tinh thần lại rất tốt.

    26. ….., 却/而….
    ….., nhưng….
    广州很热,而北京很冷。
    Guǎngzhōu hěn rè, ér běijīng hěn lěng.
    Quảng Châu rất nóng, nhưng Bắc Kinh lại rất lạnh.

    27. 因….而….
    Do….mà….
    这件事因我而来。
    Zhè jiàn shì yīn wǒ ér lái.
    Sự việc này do tôi mà ra.

    28. …..,因此….
    …, do đó….
    这件事非常复杂,因此我们要好好儿商量。
    Zhè jiàn shì fēicháng fùzá, yīncǐ wǒmen yào hǎohaor shāngliáng.
    Đây là một vấn đề rất phức tạp, vì vậy chúng ta phải thảo luận về nó.

    29. …使、让……受破坏
    …khiến cái gì … bị tổn hại
    他这么做让身体受了破坏。
    Tā zhème zuò ràng shēntǐ shòule pòhuài.
    Anh ấy làm như vậy khiến cơ thể bị thương tổn.

    30 当…..时
    Khi/ lúc….
    当我遇到困难时,她一直帮助我,鼓励我。
    Dāng wǒ yù dào kùnnán shí, tā yīzhí bāngzhù wǒ, gǔlì wǒ.
    Khi tôi gặp khó khăn, cô ấy luôn giúp đỡ và động viên tôi.

    31. 为了…..
    Để (nói về mục đích)
    为了取得奖学金,她每天都努力学习。
    Wèile qǔdé jiǎngxuéjīn, tā měitiān doū nǔlì xuéxí.
    Để giành được học bổng, cô ấy mỗi ngày đều học hành chăm chỉ.

    32. 不论….还是….
    Bất kể…. hay là….
    不论是你还是小明,我都不会答应的。
    Bùlùn shì nǐ háishì xiǎomíng, wǒ doū bù huì dāyìng de.
    Cho dù là bạn hay là tiểu Minh, tôi cũng sẽ không đồng ý

    33 …..从来没有……
    ……từ trước đến nay tôi chưa từng
    我从来没有喝过酒。
    Wǒ cónglái méiyǒu hēguò jiǔ.
    Từ trước đến nay tôi chưa từng uống rượu.

    34 Hình dung từ + 极了
    Biểu thị tính chất ở mức độ cao.
    Nghĩa giống như “非常”
    她可漂亮极了。
    Tā kě piàoliang jíle.
    Cô ấy đẹp quá.

    35 ……., 尤其…..
    …., đặc biệt là….
    我很喜欢吃水果,尤其是草莓。
    Wǒ hěn xǐhuān chī shuǐguǒ, yóuqí shì cǎoméi.
    Tôi rất thích ăn trái cây, đặc biệt là dâu tây.

    36 ….否则….
    ……nếu không thì…..
    你快跑啊,否则他们会打死你的。
    Nǐ kuài pǎo a, fǒuzé tāmen huì dǎ sǐ nǐ de.
    Nhanh lên, nếu không thì họ sẽ đánh chết anh đấy.

    37. 任何….都/也 + 不
    Bất kì ….cũng không
    任何人也不能损害她。
    Rènhé rén yě bùnéng sǔnhài tā.
    Bất kỳ ai cũng không được làm tổn hại đến cô ấy.

    38 ….一….就…..
    … vừa….liền….( chỉ 2 động tác xảy ra liền nhau)
    … hễ…..thì…..( chỉ nguyên nhân – kết quả)

    39. 他一学习就什么都不管了。
    Tā yī xuéxí jiù shénme dōu bùguǎnle.
    Anh ấy hễ học bài là không quan tâm đến bất kì việc gì.
    + 即使…..也…
    Cho dù…cũng…
    即使下雨, 我也要去上课。
    Jíshǐ xià yǔ, wǒ yě yào qù shàngkè.
    Cho dù mưa, tôi vẫn đi học.

    40 连….也…
    Đến…cũng….
    连他也不知道小李在哪里,我怎么知道呢?
    Lián tā yě bù zhīdào xiǎo lǐ zài nǎlǐ, wǒ zěnme zhīdào ne?
    Đến anh ấy còn không biết Tiểu Lí ở đâu, làm sao tôi biết được?

    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề các loại mũ


    Hôm nay Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Forum tiếng Trung Hán ngữ ChineMaster Thầy Vũ tiếp tục lên sóng trên kênh này để chia sẻ với các bạn một số từ vựng tiếng Trung theo chủ đề các loại mũ thông dụng. Các bạn xem hình bên dưới để dễ học và dễ nhớ.

    Ngoài ra, các bạn cần thêm mảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nào khác, đặc biệt là từ vựng tiếng Trung chuyên ngành, thì các bạn hãy mạnh dạn tương tác trao đổi online cùng Thầy Vũ theo thời gian thực real time thông qua nền tảng này nhé. Thầy Vũ sẽ giải đáp câu hỏi thắc mắc của các bạn thành viên forum và học viên trong thời gian nhanh nhất sớm nhất có thể ASAP.

    Attachments

    • tu-vung-tieng-trung-cac-loai-mu-1.jpg
      tu-vung-tieng-trung-cac-loai-mu-1.jpg
      77.9 KB · Views: 0
    • tu-vung-tieng-trung-cac-loai-mu-2.jpg
      tu-vung-tieng-trung-cac-loai-mu-2.jpg
      66.1 KB · Views: 1
    • tu-vung-tieng-trung-cac-loai-mu-3.jpg
      tu-vung-tieng-trung-cac-loai-mu-3.jpg
      70 KB · Views: 0
    • tu-vung-tieng-trung-cac-loai-mu-4.jpg
      tu-vung-tieng-trung-cac-loai-mu-4.jpg
      34.8 KB · Views: 0
    • tu-vung-tieng-trung-cac-loai-mu-5.jpg
      tu-vung-tieng-trung-cac-loai-mu-5.jpg
      63.2 KB · Views: 0
    • tu-vung-tieng-trung-cac-loai-mu-6.jpg
      tu-vung-tieng-trung-cac-loai-mu-6.jpg
      35.9 KB · Views: 0
    • tu-vung-tieng-trung-cac-loai-mu-7.jpg
      tu-vung-tieng-trung-cac-loai-mu-7.jpg
      88.1 KB · Views: 0
    • tu-vung-tieng-trung-cac-loai-mu-8.jpg
      tu-vung-tieng-trung-cac-loai-mu-8.jpg
      72.6 KB · Views: 0
    • tu-vung-tieng-trung-cac-loai-mu-9.jpg
      tu-vung-tieng-trung-cac-loai-mu-9.jpg
      79 KB · Views: 0

    Video học tiếng Trung thương mại logistics & vận chuyển tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài 7


    Xin chào các bạn, hôm nay Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Thầy Vũ tiếp tục lên sóng livestream đào tạo trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu chuyên đề Logistics & Vận chuyển. Đây là một trong những mảng đào tạo trọng điểm của Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ điều hành. Kiến thức trong bài giảng này rất quan trọng, các bạn chú ý xem thật kỹ Thầy Vũ livestream giảng dạy trên lớp.

    Toàn bộ nội dung chi tiết giáo án bài giảng 7 lớp tiếng Trung xuất nhập khẩu logistics & vận chuyển các bạn xem tại đây https://hoctiengtrungonline.org/thr...gistics-van-chuyen-xuat-nhap-khau-bai-7.2776/

    Video clip học tiếng Trung logistics và vận chuyển bài giảng số 7


    Các bạn xem video clip Lão sư Nguyễn Minh Vũ giảng bài trên lớp mà chưa nắm vững kiến thức ở phần nào thì hãy thảo luận ngay trên lớp nhé.

    Video học tiếng Trung thương mại logistics & vận chuyển tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài 6


    Hôm nay Thứ 3 ngày 30 tháng 1 năm 2024 ca sáng 10h đến 11h30 là lớp học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu chuyên đề Logistics & Vận chuyển bài giảng 6. Kiến thức trong bài giảng này rất quan trọng, các bạn cần hết sức tập trung lắng nghe Thầy Vũ livestream đào tạo trên lớp, chỗ nào các bạn còn lơ mơ kiến thức, đặc biệt là phần ngữ pháp tiếng Trung thương mại, từ vựng tiếng Trung thương mại, mẫu câu tiếng Trung xuất nhập khẩu, cấu trúc câu tiếng Trung cố định, bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế, bài tập biên phiên dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày, bài tập dịch thuật tiếng Trung ứng dụng thực tiễn... thì hãy tích cực và chủ động tương tác online với Thầy Vũ theo thời gian thực real time thông qua kênh này nhé.

    Video bài giảng 6 khóa học tiếng Trung Logistics & Vận chuyển của khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu


    Chi tiết toàn bộ giáo án bài giảng hôm nay bài giảng số 6 lớp tiếng Trung thương mại logistics xuất nhập khẩu vận chuyển các bạn xem tại đây https://hoctiengtrungonline.org/thr...gistics-van-chuyen-xuat-nhap-khau-bai-6.2769/

    Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master ChineMaster là nền tảng Lão sư Nguyễn Minh Vũ chuyên sử dụng để đào tạo trực tuyến cũng như là nền tảng hỗ trợ trực tuyến và giải đáp thắc mắc online 24/24/7/365 cho các bạn học viên ChineMaster và thành viên forum tiếng Trung ChineseMaster ChineseHSK ChineseTOCFL ChineseTEST của Hệ thống Giáo dục & Đào tạo Hán ngữ ChineMaster lớn nhất toàn diện nhất Việt Nam.

    Học tiếng Trung thương mại logistics & vận chuyển tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài 5


    Hôm nay Thầy Vũ tiếp tục lên sóng hướng dẫn các bạn học viên về mảng dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành thương mại xuất nhập khẩu và logistics & vận chuyển. Đây là một trong những mảng đào tạo trọng điểm của Hệ thống trung tâm tiếng Trung Chinese Master ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội. Các bạn hãy chú tâm xem thật kỹ toàn bộ nội dung giáo án đào tạo tại link bên dưới.

    Chi tiết giáo án bài giảng 5 lớp tiếng Trung xuất nhập khẩu chuyên đề Logistics & Vận chuyển các bạn xem tại đây https://hoctiengtrungonline.org/thr...gistics-van-chuyen-xuat-nhap-khau-bai-5.2751/

    Video học tiếng Trung thương mại logistics & vận chuyển tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài 4


    Xin chào các bạn, đến hẹn lại lên, hôm nay Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Thầy Vũ tiếp tục lên sóng livesetream giảng dạy trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu chuyên đề Logistics & Vận chuyển bài giảng số 4. Đây là một trong những bài giảng quan trọng bởi nó hàm chứa rất nhiều kiến thức quan trọng. Các bạn cần chú ý xem thật kỹ toàn bộ nội dung giáo án bài giảng này trong video bên dưới.


    Các bạn xem chi tiết bài giảng 4 hôm nay tại đây https://hoctiengtrungonline.org/thr...gistics-van-chuyen-xuat-nhap-khau-bai-4.2744/

    Các bạn xem Thầy Vũ livestream đào tạo trên lớp mà chưa nắm vững kiến thức thương mại xuất nhập khẩu ở phần nào thì hãy trao đổi ngay trên lớp để Thầy Vũ kịp thời giải đáp toàn bộ câu hỏi thắc mắc của các bạn trong thời gian nhanh nhất luôn và ngay.

    Video học tiếng Trung thương mại logistics & vận chuyển tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài 3


    Xin chào tất cả các bạn, hôm nay Thầy Vũ tiếp tục lên sóng livestream đào tạo trực tuyến qua zalo skype youtube facebook telegram tiktok khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu chuyên đề logistics & vận chuyển. Các bạn hãy chú ý xem thật kỹ toàn bộ nội dung bài giảng hôm nay trong video bên dưới nhé, chỗ nào các bạn cảm thấy chưa hiểu rõ cũng như còn lăn tăn kiến thức ở bất kỳ phần nào trong bộ giáo trình Hán ngữ thương mại xuất nhập khẩu thì hãy tương tác online cùng Thầy Vũ theo thời gian thực real time trong kênh này nhé.


    Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Thầy Vũ liên tục hỗ trợ trực tuyến và giải đáp thắc mắc cho các bạn học viên toàn bộ câu hỏi thắc mắc chỉ trong thời gian cực kỳ ngắn, thậm chí có thể nói là gần như ngay lập tức.

    Chi tiết giáo án bài giảng này các bạn xem tại đây https://hoctiengtrungonline.org/thr...gistics-van-chuyen-xuat-nhap-khau-bai-3.2738/

    Học tiếng Trung online miễn phí mỗi ngày cùng Thầy Vũ giờ đây đã trở nên đơn giản và dễ dàng hơn bao giờ hết![/h2]

    Video học tiếng Trung thương mại logistics & vận chuyển tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài 2


    Hôm nay Tiếng Trung Chinese Master Thầy Vũ tiếp tục lên sóng livestream đào tạo trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, chuyên đề logistics và vận chuyển. Đây là một trong những khóa học tiếng Trung trọng điểm của Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster lớn nhất Việt Nam. Các bạn học viên hãy chú ý xem thật kỹ toàn bộ nội dung giáo án bài giảng trong video bên dưới, chỗ nào các bạn xem mà chưa nắm vững kiến thức ở phần nào thì hãy trao đổi ngay trên lớp với Thầy Vũ nhé.


    Toàn bộ nội dung giáo án chi tiết bài giảng 2 các bạn xem tại đây https://hoctiengtrungonline.org/thr...gistics-van-chuyen-xuat-nhap-khau-bai-2.2728/

    Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master ChineMaster là nền tảng học tiếng Trung online miễn phí lớn nhất và toàn diện nhất TOP 1 Việt Nam.
  • Loading…
  • Loading…
  • Loading…
Back
Top