Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 2

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế


Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 2 là các bài luyện tập kỹ năng dịch tiếng Trung sang tiếng Việt được Chủ biên và Biên soạn bởi Th.S Nguyễn Minh Vũ để giúp các bạn học viên được huấn luyện thêm kỹ năng dịch thuật tiếng Trung và nâng cao khả năng đọc hiểu tiếng Trung tốt hơn. Các bạn ôn tập lại nội dung bài tập số 1 tại link bên dưới.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 1

Chuyên mục bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

Để có thể gõ được tiếng Trung trên máy tính và đăng bài tập lên diễn đàn học tiếng Trung, các bạn cần sử dụng bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin để soạn văn bản tiếng Trung trên máy tính. Các bạn tải bộ gõ tiếng Trung Sogou pinyin phiên bản mới nhất tại link bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin phiên bản mới

Sau đây là nội dung bài tập hôm nay.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 2


Các bạn dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bài tập luyện dịch tiếng Trung bên dưới nhé.
  1. 每天妈妈都来叫醒我起床。
  2. 做完我十二点才睡觉,因此今天起床晚了。
  3. 史蒂文起床晚了。
  4. 罗丝起床晚了,以至于误了头班车。
  5. 我得六点钟起床。
  6. 我应该早点起床。
  7. 你通常什么时候醒来。
  8. 他非常讨厌早起床。
  9. 我总是很早起床。
  10. 你已经起床了吗?
  11. 你为什么起床那么早?
  12. 我们在太阳升起之前起床。
  13. 我们必须一大清早就起床。
  14. 我不习惯这么早起床。
  15. 我刚刚起床,还穿着睡衣。
  16. 他起床时太阳已经升起。
  17. 我点半起床是我的习惯。
  18. 明天你打算什么时候起床?
  19. 跟大多数年轻人一样,我女儿早上不愿意起床。
  20. 你每天起床很早吗?
  21. 如果你早一点起床,本来是有时间吃早餐的。
夜里十点钟了,阮明武武老师的妻子茱莉娅想去睡觉了,她现在正催促史蒂文上床睡觉。
武玉娟:阮明武武老师,十点钟了。我要去睡觉。我累极了。
阮明武武老师:好吧。我再待会儿。我得把家里的帐算一算,这个月我们超支了一点儿。
武玉娟:你明天算不行吗?已经十点多了呀。
阮明武武老师:但是我一点儿也不困,亲爱的。我今天想把它算完。
武玉娟:那好吧。你在睡前关上贮藏室的门,我不想让狗今晚跑到那儿去。
阮明武武老师:好的,晚安。做个好梦。
武玉娟:晚安。
  1. 你该上床睡觉了。
  2. 现在就去睡觉。
  3. 你最好现在去睡觉。
  4. 睡觉去!
  5. 走,准备去睡觉。
  6. 乖孩子,睡觉去。
  7. 你为什么不早点睡觉呢?
  8. 你应该现在就睡觉,明天早点起床练习英语口语。
  9. 如果你今晚不休息好的话,明天一天你都会犯困的。
Các bạn cảm thấy chưa biết cách dịch tiếng Trung như thế nào hoặc còn yếu phần ngữ pháp tiếng Trung thì hãy để lại lời nhắn bên dưới này để chúng ta cùng thảo luận.
 

Dang Thi Ha

Lính Dự bị
Joined
Dec 14, 2020
Messages
1,066
Reaction score
8
Points
38
Age
28
Location
Hà Nội
  1. 每天妈妈都来叫醒我起床。
    Mỗi ngày mẹ đều đánh thức tôi dậy.
  2. 做完我十二点才睡觉,因此今天起床晚了。
    Làm xong 12 giờ tôi mới đi ngủ, do đó hôm nay dậy muộn rồi.
  3. 史蒂文起床晚了。
    Steven dậy muộn rồi.
  4. 罗丝起床晚了,以至于误了头班车。(xe bus đưa đón dùng trong cty, trường học..)
    Rose dậy muộn đến nỗi bị lỡ mất chuyến xe đầu tiên.
  5. 我得六点钟起床。
    Tôi phải thức dậy lúc 6 giờ.
  6. 我应该早点起床。
    Tôi nên thức dậy sớm chút.
  7. 你通常什么时候醒来?
    Cậu bình thường tỉnh dậy lúc nào ?
  8. 他非常讨厌早起床。
    Anh ấy cực kỳ ghét dậy sớm.
  9. 我总是很早起床。
    Tôi luôn thức dậy rất sớm.
  10. 你已经起床了吗?
    Cậu đã thức dậy chưa?
  11. 你为什么起床那么早?
    Sao cậu thức dậy sớm như vậy?
  12. 我们在太阳升起之前起床。
    Trước khi mặt trời lên cao tôi đã thức dậy.
  13. 我们必须一大清早就起床。
    Chúng ta cần phải thức dậy vào lúc sáng sớm.
  14. 我不习惯这么早起床。
    Tôi không quen dậy sớm như vậy.
  15. 我刚刚起床,还穿着睡衣。
    Tôi vừa mới dậy, vẫn đang mặc quần áo ngủ.
  16. 他起床时太阳已经升起。
    Lúc anh ta thức dậy mặt trời đã lên cao rồi.
  17. 我一点半起床是我的习惯。
    Tôi có thói quen thức dậy lúc 1 rưỡi.
  18. 明天你打算什么时候起床?
    Ngày mai cậu định khi nào dậy vậy?
  19. 跟大多数年轻人一样,我女儿早上不愿意起床。
    Cũng giống như phần lớn thanh niên, con gái tôi buổi sáng không muốn dậy.
  20. 你每天起床很早吗?
    Cậu mỗi ngày dậy rất sớm à?
  21. 如果你早一点起床,本来是有时间吃早餐的。
    Nếu bạn dậy sớm một chút, thì đã có thời gian ăn sáng rồi.
夜里十点钟了,阮明武武老师的妻子茱莉娅想去睡觉了,她现在正催促史蒂文上床睡觉。
Đã 10 giờ đêm rồi, vợ của thầy Vũ, Julia muốn đi ngủ rồi, cô ấy đang giục Steven lên giường ngủ. (茱莉娅, 史蒂文 武老师,他们是谁呢?)
武玉娟:阮明武武老师,十点钟了。我要去睡觉。我累极了。
Vợ thầy: Nguyễn Minh Vũ, thầy Vũ, 10 giờ rồi. Em muốn đi ngủ. Em cực kỳ mệt.
阮明武武老师:好吧。我再待会儿。我得把家里的帐算一算,这个月我们超支了一点儿。
Thầy Vũ: Đuợc rồi, anh nán lại một lát nữa đã. Anh phải tính toán sổ sách của nhà mình, tháng này chúng mình đã chi hơi quá tay một chút rồi.
武玉娟:你明天算不行吗?已经十点多了呀。
Vợ thầy: Ngày mai anh tính không được à? Đã hơn 10 giờ rồi đó.
阮明武武老师:但是我一点儿也不困,亲爱的。我今天想把它算完。
Thầy Vũ: Nhưng anh một chút cũng không buồn ngủ, em à. Hôm nay anh muốn tính nó cho xong.
武玉娟:那好吧。你在睡前关上贮藏室的门,我不想让狗今晚跑到那儿去。
Vợ thầy: Vậy được rồi. Trước khi ngủ anh nhớ đóng cửa phòng chứa đồ nhé, em không muốn để con chó tối nay chạy vào trong đó.
阮明武武老师:好的,晚安。做个好梦。
Thầy Vũ: Ừ, em ngủ ngon, mơ giấc mộng đẹp.
武玉娟:晚安。
Vợ thầy: Anh ngủ ngon.


  1. 你该上床睡觉了。
    Cậu nên lên giường ngủ đi.
  2. 现在就去睡觉。
    Bây giờ liền đi ngủ.
  3. 你最好现在去睡觉。
    Con tốt nhất bây giờ đi ngủ.
  4. 睡觉去!
    Ngủ đi!
  5. 走,准备去睡觉。
    Đi, chuẩn bị đi ngủ.
  6. 乖孩子,睡觉去。
    Bé ngoan, ngủ đi.
  7. 你为什么不早点睡觉呢?
    Sao cậu không ngủ sớm chút đi vậy?
  8. 你应该现在就睡觉,明天早点起床练习英语口语。
    Bây giờ cậu nên ngủ đi, ngày mai dậy sớm chút luyện tập khẩu ngữ tiếng Anh.
  9. 如果你今晚不休息好的话,明天一天你都会犯困的。
    Nếu như tối nay cậu không nghỉ ngơi tốt, thì cả ngày mai cậu sẽ mệt rã rời đó.
 

ChineMaster

Học tiếng Trung online
Staff member
Joined
Oct 27, 2020
Messages
10,700
Reaction score
10,198
Points
10,112
Age
51
Location
TP HCM
Website
hoctiengtrungonline.com
  1. 每天妈妈都来叫醒我起床。
    Mỗi ngày mẹ đều đánh thức tôi dậy.
  2. 做完我十二点才睡觉,因此今天起床晚了。
    Làm xong 12 giờ tôi mới đi ngủ, do đó hôm nay dậy muộn rồi.
  3. 史蒂文起床晚了。
    Steven dậy muộn rồi.
  4. 罗丝起床晚了,以至于误了头班车。(xe bus đưa đón dùng trong cty, trường học..)
    Rose dậy muộn đến nỗi bị lỡ mất chuyến xe đầu tiên.
  5. 我得六点钟起床。
    Tôi phải thức dậy lúc 6 giờ.
  6. 我应该早点起床。
    Tôi nên thức dậy sớm chút.
  7. 你通常什么时候醒来?
    Cậu bình thường tỉnh dậy lúc nào ?
  8. 他非常讨厌早起床。
    Anh ấy cực kỳ ghét dậy sớm.
  9. 我总是很早起床。
    Tôi luôn thức dậy rất sớm.
  10. 你已经起床了吗?
    Cậu đã thức dậy chưa?
  11. 你为什么起床那么早?
    Sao cậu thức dậy sớm như vậy?
  12. 我们在太阳升起之前起床。
    Trước khi mặt trời lên cao tôi đã thức dậy.
  13. 我们必须一大清早就起床。
    Chúng ta cần phải thức dậy vào lúc sáng sớm.
  14. 我不习惯这么早起床。
    Tôi không quen dậy sớm như vậy.
  15. 我刚刚起床,还穿着睡衣。
    Tôi vừa mới dậy, vẫn đang mặc quần áo ngủ.
  16. 他起床时太阳已经升起。
    Lúc anh ta thức dậy mặt trời đã lên cao rồi.
  17. 我一点半起床是我的习惯。
    Tôi có thói quen thức dậy lúc 1 rưỡi.
  18. 明天你打算什么时候起床?
    Ngày mai cậu định khi nào dậy vậy?
  19. 跟大多数年轻人一样,我女儿早上不愿意起床。
    Cũng giống như phần lớn thanh niên, con gái tôi buổi sáng không muốn dậy.
  20. 你每天起床很早吗?
    Cậu mỗi ngày dậy rất sớm à?
  21. 如果你早一点起床,本来是有时间吃早餐的。
    Nếu bạn dậy sớm một chút, thì đã có thời gian ăn sáng rồi. => lúc đầu có thời gian ăn sáng rồi
夜里十点钟了,阮明武武老师的妻子茱莉娅想去睡觉了,她现在正催促史蒂文上床睡觉。
Đã 10 giờ đêm rồi, vợ của thầy Vũ, Julia muốn đi ngủ rồi, cô ấy đang giục Steven lên giường ngủ. (茱莉娅, 史蒂文 武老师,他们是谁呢?)
武玉娟:阮明武武老师,十点钟了。我要去睡觉。我累极了。
Vợ thầy: Nguyễn Minh Vũ, thầy Vũ, 10 giờ rồi. Em muốn đi ngủ. Em cực kỳ mệt.
阮明武武老师:好吧。我再待会儿。我得把家里的帐算一算,这个月我们超支了一点儿。
Thầy Vũ: Đuợc rồi, anh nán lại một lát nữa đã. Anh phải tính toán sổ sách của nhà mình, tháng này chúng mình đã chi hơi quá tay một chút rồi.
武玉娟:你明天算不行吗?已经十点多了呀。
Vợ thầy: Ngày mai anh tính không được à? Đã hơn 10 giờ rồi đó.
阮明武武老师:但是我一点儿也不困,亲爱的。我今天想把它算完。
Thầy Vũ: Nhưng anh một chút cũng không buồn ngủ, em à. Hôm nay anh muốn tính nó cho xong.
武玉娟:那好吧。你在睡前关上贮藏室的门,我不想让狗今晚跑到那儿去。
Vợ thầy: Vậy được rồi. Trước khi ngủ anh nhớ đóng cửa phòng chứa đồ nhé, em không muốn để con chó tối nay chạy vào trong đó.
阮明武武老师:好的,晚安。做个好梦。
Thầy Vũ: Ừ, em ngủ ngon, mơ giấc mộng đẹp.
武玉娟:晚安。
Vợ thầy: Anh ngủ ngon.


  1. 你该上床睡觉了。
    Cậu nên lên giường ngủ đi. => Bạn nên lên giường ngủ rồi
  2. 现在就去睡觉。
    Bây giờ liền đi ngủ.
  3. 你最好现在去睡觉。
    Con tốt nhất bây giờ đi ngủ.
  4. 睡觉去!
    Ngủ đi!
  5. 走,准备去睡觉。
    Đi, chuẩn bị đi ngủ.
  6. 乖孩子,睡觉去。
    Bé ngoan, ngủ đi.
  7. 你为什么不早点睡觉呢?
    Sao cậu không ngủ sớm chút đi vậy?
  8. 你应该现在就睡觉,明天早点起床练习英语口语。
    Bây giờ cậu nên ngủ đi, ngày mai dậy sớm chút luyện tập khẩu ngữ tiếng Anh.
  9. 如果你今晚不休息好的话,明天一天你都会犯困的。
    Nếu như tối nay cậu không nghỉ ngơi tốt, thì cả ngày mai cậu sẽ mệt rã rời đó. => 犯困 là buồn ngủ
Có mấy chỗ anh bôi đỏ và bổ sung thêm cho em, em dịch tiếng Trung sang tiếng Việt như vậy là tốt rồi.
 
Top