Câu hỏi HSK 4

vtht

Lính Dự bị
Joined
Nov 4, 2020
Messages
27
Reaction score
21
Points
3
Age
24
Location
HAI PHONG
Gender
  1. Nữ
1. 家里的空调坏了。我们另外再买一个吧. Cho em hỏi từ 再 ở đây để làm gì ạ
2.相信大部分人的回答都是肯定的。tin tưởng câu trả lời của phần lớn người khác đều là chắc chắn, E dịch đúng không ạ
3. 很多东西并不像广告说的那么好。像 ở đây là động từ phải không ạ
4. 但是她忙在其中也乐在其中. 忙 cũng là động từ ạ
5。他有没有去问小王,估计他应该有办法。应该 ở đây dịch là phải hay nên ạ
6。再不走来不及。再不走 là gì ạ. 再不 có nghĩa là gì ạ
7.等你身体出现问题了,后悔就来不及了。就 ở đây dịch ntn ạ
8.首先要注意课前复习。找出第二天 学习的重点。课前复习 là gì ạ
9。因死我了. dịch cho em với。
10. 做起未可就难了。câu này dịch sao anh
11。就算在几公里深的海底也仍然能看到东西, diịc em với ạ
12。他对你严格些好。些好 là gì anh.
13。早上起来。起来sau 早上 có nghĩa là cấu trúc gì ạ
14.别开着开着没电了。câu này dịch sao anh
15。停不下来 = 停不住 khác nhau gì ạ
16. 怎么来的。 留学考试用书, 怎么回事,暖房 dịch như nào ạ
 

ChineMaster

Học tiếng Trung online
Staff member
Joined
Oct 27, 2020
Messages
10,362
Reaction score
10,051
Points
10,112
Age
51
Location
TP HCM
Website
hoctiengtrungonline.com
Gender
  1. Nam
1. 家里的空调坏了。我们另外再买一个吧. Cho em hỏi từ 再 ở đây để làm gì ạ
2.相信大部分人的回答都是肯定的。tin tưởng câu trả lời của phần lớn người khác đều là chắc chắn, E dịch đúng không ạ
3. 很多东西并不像广告说的那么好。像 ở đây là động từ phải không ạ
4. 但是她忙在其中也乐在其中. 忙 cũng là động từ ạ
5。他有没有去问小王,估计他应该有办法。应该 ở đây dịch là phải hay nên ạ
6。再不走来不及。再不走 là gì ạ. 再不 có nghĩa là gì ạ
7.等你身体出现问题了,后悔就来不及了。就 ở đây dịch ntn ạ
8.首先要注意课前复习。找出第二天 学习的重点。课前复习 là gì ạ
9。因死我了. dịch cho em với。
10. 做起未可就难了。câu này dịch sao anh
11。就算在几公里深的海底也仍然能看到东西, diịc em với ạ
12。他对你严格些好。些好 là gì anh.
13。早上起来。起来sau 早上 có nghĩa là cấu trúc gì ạ
14.别开着开着没电了。câu này dịch sao anh
15。停不下来 = 停不住 khác nhau gì ạ
16. 怎么来的。 留学考试用书, 怎么回事,暖房 dịch như nào ạ
家里的空调坏了。我们另外再买一个吧 => 再 có nghĩa là thêm

相信大部分人的回答都是肯定的 Tin là câu trả lời của phần lớn người dùng là chắc chắn

很多东西并不像广告说的那么好。像 là giống, loại từ là Động từ

但是她忙在其中也乐在其中. 忙 cũng là động từ em ạ

他有没有去问小王,估计他应该有办法。应该 trong câu này có nghĩa là Chắc là

再不走来不及。再不走 có nghĩa là không đi tiếp , 再不 có nghĩa là không làm tiếp cái gì đó

等你身体出现问题了,后悔就来不及了。就 ở đây có nghĩa là THÌ

首先要注意课前复习。找出第二天 学习的重点。课前复习 nghĩa là ôn tập trước bài học

因死我了 câu này em gõ tiếng trung sai rồi, phải là 饿死我了 è sǐ wǒ le Nghĩa là tôi đói chết đi được

做起未可就难了。nghĩa là Bắt tay vào làm thì sẽ khó đấy

就算在几公里深的海底也仍然能看到东西 nghĩa là Kể cả là đáy biển ở độ sâu mấy km cũng có thể nhìn thấy được đồ vật

他对你严格些好。nghĩa là Anh ta nghiêm khắc chút với bạn là tốt

早上起来。nghĩa là buổi sáng thức dậy

别开着开着没电了 câu này em gõ sai đâu đó rồi, em kiểm tra lại đi

停不下来 = 停不住 đều như nhau

怎么来的 nghĩa là cái đó dùng như thế nào

留学考试用书 nghĩa là sách cho lưu học sinh dùng thử

怎么回事 xảy ra chuyện gì

暖房 phòng ấm
 
Top