• Lịch khai giảng Tháng 6 năm 2024
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 3/6/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 10/6/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 17/6/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 24/6/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 4/6/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 11/6/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 18/6/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 25/6/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 3 chỗ)
    » Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Em nhờ Thầy Vũ giúp em chữa bài tập tiếng Trung

D.My

Lính Dự bị
Joined
Nov 4, 2020
Messages
37
Reaction score
25
Points
18
Age
25
Location
THUA THIEN HUE
Anh vũ cho em hỏi những câu sau ạ.
1. 没 Khi nào được dịch là "Không" và khi nào được dịch là "chưa" ạ.
2. 这一段工作太忙。Câu này 段 là lượng từ của 工作 a? Vậy 一 thêm trước lượng từ 段 để làm gì ạ?
3. 我们卖的是十排. 排 ở đây là danh từ ạ?
 
Anh vũ cho em hỏi những câu sau ạ.
1. 没 Khi nào được dịch là "Không" và khi nào được dịch là "chưa" ạ.
2. 这一段工作太忙。Câu này 段 là lượng từ của 工作 a? Vậy 一 thêm trước lượng từ 段 để làm gì ạ?
3. 我们卖的是十排. 排 ở đây là danh từ ạ?
Anh chào em My
没 có thể dịch là không, có thể dịch là chưa còn phụ thuộc vào ý diễn đạt của em. Ví dụ:

Tôi vẫn chưa ăn cơm 我还没吃饭

Tôi không ăn cơm 我没吃饭

还没 hái méi có nghĩa là vẫn chưa

还没 + V + O có nghĩa là vẫn chưa làm gì đó

Cô ta vẫn chưa về nhà => 她还没回家 tā hái méi huí jiā

这一段工作太忙。

段 là lượng từ em ạ, lượng từ nói về khoảng thời gian, một đoạn.

一 thêm trước lượng từ 段 để nhấn mạnh khoảng thời gian đó.

我们卖的是十排. 排 ở đây là danh từ em ạ.
 
Back
Top