• Lịch khai giảng Tháng 9 & Tháng 10
    » Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu 246 khai giảng ngày 26/9/2022, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30.
    » Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu 357 khai giảng ngày 17/10/2022, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30.
    » Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Em nhờ Thầy Vũ giúp em chữa bài tập tiếng Trung

D.My

Lính Dự bị
Joined
Nov 4, 2020
Messages
37
Reaction score
25
Points
18
Age
23
Location
THUA THIEN HUE
Anh vũ cho em hỏi những câu sau ạ.
1. 没 Khi nào được dịch là "Không" và khi nào được dịch là "chưa" ạ.
2. 这一段工作太忙。Câu này 段 là lượng từ của 工作 a? Vậy 一 thêm trước lượng từ 段 để làm gì ạ?
3. 我们卖的是十排. 排 ở đây là danh từ ạ?
 

ChineMaster

Học tiếng Trung online
Staff member
Joined
Oct 27, 2020
Messages
10,904
Reaction score
10,204
Points
10,112
Age
53
Location
TP HCM
Website
hoctiengtrungonline.com
Anh vũ cho em hỏi những câu sau ạ.
1. 没 Khi nào được dịch là "Không" và khi nào được dịch là "chưa" ạ.
2. 这一段工作太忙。Câu này 段 là lượng từ của 工作 a? Vậy 一 thêm trước lượng từ 段 để làm gì ạ?
3. 我们卖的是十排. 排 ở đây là danh từ ạ?
Anh chào em My
没 có thể dịch là không, có thể dịch là chưa còn phụ thuộc vào ý diễn đạt của em. Ví dụ:

Tôi vẫn chưa ăn cơm 我还没吃饭

Tôi không ăn cơm 我没吃饭

还没 hái méi có nghĩa là vẫn chưa

还没 + V + O có nghĩa là vẫn chưa làm gì đó

Cô ta vẫn chưa về nhà => 她还没回家 tā hái méi huí jiā

这一段工作太忙。

段 là lượng từ em ạ, lượng từ nói về khoảng thời gian, một đoạn.

一 thêm trước lượng từ 段 để nhấn mạnh khoảng thời gian đó.

我们卖的是十排. 排 ở đây là danh từ em ạ.
 
Top