Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
» Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
» Học tiếng Trung online Thầy Vũ Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến
Giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 10 khóa học tiếng Trung online cơ bản Thầy Vũ trực tiếp giảng bài trực tuyến trên Diễn đàn Cộng đồng Dân tiếng Trung ChineMaster. Các bạn học viên online học theo bộ video bài giảng giáo trình Hán ngữ 1 bên dưới có chỗ nào chưa hiểu hãy đăng câu hỏi ngay bên dưới nhé. Thầy Vũ trực tiếp trả lời các câu hỏi của các bạn thành viên Forum ChineMaster.
办公室 văn phòng
办公 làm việc (tại cơ quan)
职员 nhân viên, viên chức
找 tìm, kiếm
在 ở, tại, có mặt
家 nhà
呢 đây, đấy, nè, kia, mà
住 ở, cư trú
楼 tầng, tòa nhà
门 cổng
房间 phòng
号số
知道 biết
电话 điện thoại
电 điện
话 lời nói
号码 số, mã số
零 số không
手机 điện hoại di động
手 tay
办公室 văn phòng
办公 làm việc (tại cơ quan)
职员 nhân viên, viên chức
找 tìm, kiếm
在 ở, tại, có mặt
家 nhà
呢 đây, đấy, nè, kia, mà
住 ở, cư trú
楼 tầng, tòa nhà
门 cổng
房间 phòng
号số
知道 biết
电话 điện thoại
电 điện
话 lời nói
号码 số, mã số
零 số không
手机 điện hoại di động
手 tay