Giáo trình Hán ngữ 1 Bài 2

Nguyễn Minh Vũ

Lính Dự bị
Joined
Oct 29, 2019
Messages
2,613
Reaction score
111
Points
63
Age
49
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Gender
Nam

Giáo trình Hán ngữ 1 Bài 2 Tiếng Trung không khó lắm


Giáo trình Hán ngữ 1 Bài 2 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học thêm cách phát âm tiếng Trung chuẩn bao gồm các nhóm chữ cái tiếng Trung là AN EN ANG ENG ONG

Các bạn xem Thầy Vũ hướng dẫn cách phát âm các nhóm chữ cái tiếng Trung theo video bên dưới nhé.

Giáo trình Hán ngữ 1 Bài 2 tự học phát âm tiếng Trung


Chúng ta cần học phát âm tiếng Trung chuẩn ngay từ đầu để tạo nền móng vững chắc cho việc giao tiếp tiếng Trung sau này, đây là bước đi đầu tiên của chúng ta, vì vậy các bạn hãy làm thật tốt những bước đi đầu tiên này.

Sau khi các bạn đã nắm được cách phát âm chuẩn tiếng Trung các nhóm chữ cái trên hay còn gọi là vận mẫu tiếng Trung, tiếp theo các bạn hãy kết hợp với thanh mẫu tiếng Trung được học ở bài 1, bạn nào chưa xem thì quay lại xem bài 1 giáo trình hán ngữ 1 trước nhé.


Chúng ta sẽ đọc bảng phiên âm tiếng Trung được kết hợp bởi thanh mẫu tiếng Trung và vận mẫu tiếng Trung, sau đó chúng ta sẽ luyện tập ngữ âm ngữ điệu tiếng Trung trong sách giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới ở trang số 16 nhé. Các bạn chuẩn bị đầy đủ sách giáo trình hán ngữ 1 mới để có thể theo dõi và học theo các video bài giảng dạy học tiếng Trung online của Thầy Vũ trên kênh YouTube Học tiếng Trung online.

Cách đọc vận mẫu tiếng Trung


Tiếp theo chúng ta sẽ học cách phát âm tiếng Trung chuẩn của từng nhóm chữ cái hay còn gọi là vận mẫu tiếng Trung.

  • Cách đọc AN như sau: chúng ta đọc gần giống âm “an” (trong tiếng Việt). Đọc hơi kéo dài âm “a” rồi chuyển sang phụ âm “n”.
  • Cách đọc EN như sau: các bạn đọc gần giống âm “ân” (trong tiếng Việt). Đọc hơi kéo dài âm “e” rồi chuyển sang phụ âm “n”.
  • Cách đọc ANG như sau: chúng ta sẽ đọc gần giống âm “ang” (trong tiếng Việt). Đọc hơi kéo dài âm “a” rồi chuyển sang âm “ng”.
  • Cách đọc ENG như sau: các bạn đọc gần giống âm “âng” (trong tiếng Việt). Đọc hơi kéo dài âm “e” rồi chuyển sang âm “ng”.
  • Cách đọc ONG như sau: chúng ta đọc gần giống âm “ung” (trong tiếng Việt). Đọc hơi kéo dài âm “o” (u) rồi chuyển sang âm “ng”.

Sau đây chúng ta sẽ cùng tập đọc bảng phiên âm tiếng Trung theo bảng ghép vần ghép âm bên dưới, các bạn chú ý đọc theo Thầy Vũ nhé.

anenangengong
bbanbenbangbeng
ppanpenpangpeng
mmanmenmangmeng
ffanfenfangfeng
ddandendangdengdong
ttantangtengtong
nnannennangnengnong
llanlanglenglong
ggangenganggenggong
kkankenkangkengkong
hhanhenhanghenghong

Cách đọc thanh nhẹ tiếng Trung



Oke rồi, tiếp theo chúng ta sẽ học cách đọc thanh nhẹ trong tiếng Trung, phương pháp đọc như sau: các bạn hãy đọc âm tiết đó ngắn nhẹ nhàng lướt qua, cách đọc cụ thể thực tế như thế nào, các bạn hãy theo dõi lại video bài giảng của Thầy Vũ dạy chúng ta cách tự học phát âm tiếng Trung chuẩn bài 2 giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới.

Trong tiếng Trung, có một số âm tiết không mang thanh điệu (cho dù chữ Hán mà chúng thay thế mang thanh thứ mấy), đọc rất nhẹ và ngắn. Độ cao của thanh nhẹ thay đổi do ảnh hưởng của thanh tiết trước nó. Khi viết, âm tiết mang thanh nhẹ không đánh dấu thanh điệu. Ví dụ: māma, báide, bàba, nǐmen

Cách đọc nửa thanh 3 tiếng Trung


Khi sau âm tiết thanh thứ 3 là thanh thứ nhất, thứ hai hoặc thứ tư, thì âm tiết đó đọc thành nửa thanh thứ ba, tức là chỉ đọc phần trước của thanh thứ 3, không đọc nửa phần lên giọng phía sau và đọc tiếp ngay âm tiết sau. (Cách đọc này gần giống với dấu hỏi trong tiếng Việt). Ví dụ: yǔyīn, hěn máng, wǔfàn, hǎo ma.

Luyện tập phát âm tiếng Trung chuẩn


Bây giờ chúng ta cùng luyện tập cách đọc thanh điệu trong tiếng Trung theo bảng bên dưới nhé.

他/她
māngmángmǎngmàng
hēnhénhěnhèn
nānnánnǎnnàn
hānhánhǎnhàn汉语
爸爸
妈妈
哥哥
mēiméiměimèi妹妹
弟弟
Tiếp theo chúng ta cùng luyện tập cách đọc thanh nhẹ tiếng Trung nhé.


māmagēgetādetāmen
hóng demáng malái mabái de
nǎinaihǎo mābǎo lepǎo le
dìdimèimeilèi malèi le
Bây giờ các bạn hãy luyện tập đọc nửa thanh 3 trong tiếng Trung theo bảng bên dưới nhé.


hěn gāohěn nánhěn dàhǎole
Nǐ hēnǐ láimǐfànhǎo ma
běn bānběn láihěn bànghěn pàng
Bây giờ phần tiếp theo, các bạn luyện tập đọc âm điệu tiếng Trung theo bảng bên dưới cùng Thầy Vũ nào.


bàngōngbàn kōngdòng hóngtōnghóng
hěn nánhěn lánhánlěngkěnéng
hěn mánghěn mànnánfāngnánfáng
Sau đây chúng ta sẽ học từ vựng tiếng Trung giáo trình Hán ngữ 1 bài 2 các bạn nhé.


Học từ vựng tiếng Trung Giáo trình Hán ngữ 1 bài 2


STTTừ vựng tiếng TrungLoại từPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1Adjmángbận
2Trợ từ nghi vấnmaà, không, phải không
3Advhěnrất
4汉语NHànyǔtiếng Trung
5Adjnánkhó
6Advtàiquá, lắm
7爸爸Nbàbabố
8妈妈Nmāmamẹ
9Đại từanh ta, ông ta, anh ấy, ông ấy
10Đại từcô ta, bà ta, cô ấy, bà ấy
11Adjnánnam
12哥哥Ngēgeanh trai
13弟弟Ndìdiem trai
14妹妹Nmèimeiem gái
Oke, tiếp theo chúng ta sẽ cùng tập đọc các chữ Hán bên dưới, các bạn quên từ vựng tiếng Trung nào thì có thể nhìn lại bảng từ vựng tiếng Trung ở trên chúng ta vừa học xong.


爸爸妈妈哥哥弟弟
好马忙吗大妈难吗
很好很忙很大很难
Các bạn đã nắm được sơ sơ cách phát âm tiếng Trung và nhận diện được mặt chữ Hán chưa?


Tiếp theo chúng ta sẽ cùng tập đọc nội dung bài học hôm nay nhé, giáo trình Hán ngữ 1 bài 2 với tiêu đề là tiếng Trung không khó lắm.

A: 你好吗?/ nǐ hǎo ma/ Bạn khỏe không?
B: 很好/ hěn hǎo/Rất khỏe
A: 你忙吗?/ nǐ máng ma/ Bạn bận không?
B: 很忙/ hěn máng/ Rất bận
A: 汉语难吗?/ hànyǔ nán ma/ Tiếng trung khó không?
B: 汉语不难/ hànyǔ bù nán/ Tiếng Trung không khó lắm

A: 你忙吗? Nǐ máng ma?/ Bạn bận không?
B: 很忙. Hěn máng/ Rất bận
A: 汉语难吗? Hànyǔ nán ma?/ Tiếng Trung khó không?
B: 不太难/bú tài nán/ Không khó lắm

A: Nǐ hǎo ma? How are you?
B: Hěn hǎo Very well
A: Nǐ bàba māma hǎo ma? How are your dad and mum?
B: Tāmen dōu hěn hǎo They are all very well
A: Nǐ máng ma? Are you busy?
B: Bú tài máng Not too busy
A: Nǐ bàba máng ma? Are your dad busy?
B: Tā hěn máng He is very busy

Bây giờ các bạn tập trả lời câu hỏi theo các mẫu câu bên dưới đây:

  1. Nǐ máng ma?
  2. Hànyǔ nán ma?
  3. Nǐ bàba hǎomǎ?
  4. Tā máng ma?
Tiếp theo các bạn hãy hoàn thành đoạn hội thoại sau đây:

A: ......!
B: Nǐ hǎo!
A: ........?
B: Hěn máng
A: ............?
B: Hànyǔ bù nán

Tự học phát âm tiếng Trung cơ bản từ đầu cùng Thầy Vũ với rất nhiều video bài giảng được dạy học tiếng Trung online miễn phí trên kênh YouTube Học tiếng Trung online ChineMaster từ cơ bản đến nâng cao. Các bạn Subscribe Đăng ký Kênh và bật chuông lên để nhận thông báo mỗi khi Thầy Vũ online dạy học tiếng Trung ở trên lớp tại Trung tâm chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội ChineMaster.
 
Last edited:

minh

Lính Dự bị
Joined
Apr 28, 2020
Messages
20
Reaction score
23
Points
3
Age
29
Location
dong nai
Gender
Nam
STTTừ vựng tiếng TrungLoại từPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1Adjmángbận
2Trợ từ nghi vấnmaà, không, phải không
3Advhěnrất
4汉语NHànyǔtiếng Trung
5Adjnánkhó
6Advtàiquá, lắm
7爸爸Nbàbabố
8妈妈Nmāmamẹ
9Đại từanh ta, ông ta, anh ấy, ông ấy
10Đại từcô ta, bà ta, cô ấy, bà ấy
11Adjnánnam
12哥哥Ngēgeanh trai
13弟弟Ndìdiem trai
14妹妹Nmèimeiem gái

  1. Nǐ máng ma? 很忙
  2. Hànyǔ nán ma? 汉语 不 难
  3. Nǐ bàba hǎomǎ? 他 很 好
  4. Tā máng ma? 他 很 忙



A: ......! 你好
B: Nǐ hǎo!
A: ........? 你 忙 吗
B: Hěn máng
A: ............? 汉语 难 吗
B: Hànyǔ bù nán
 

Nguyễn Minh Vũ

Lính Dự bị
Joined
Oct 29, 2019
Messages
2,613
Reaction score
111
Points
63
Age
49
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Gender
Nam
STTTừ vựng tiếng TrungLoại từPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1Adjmángbận
2Trợ từ nghi vấnmaà, không, phải không
3Advhěnrất
4汉语NHànyǔtiếng Trung
5Adjnánkhó
6Advtàiquá, lắm
7爸爸Nbàbabố
8妈妈Nmāmamẹ
9Đại từanh ta, ông ta, anh ấy, ông ấy
10Đại từcô ta, bà ta, cô ấy, bà ấy
11Adjnánnam
12哥哥Ngēgeanh trai
13弟弟Ndìdiem trai
14妹妹Nmèimeiem gái

  1. Nǐ máng ma? 很忙
  2. Hànyǔ nán ma? 汉语 不 难
  3. Nǐ bàba hǎomǎ? 他 很 好
  4. Tā máng ma? 他 很 忙



A: ......! 你好
B: Nǐ hǎo!
A: ........? 你 忙 吗
B: Hěn máng
A: ............? 汉语 难 吗
B: Hànyǔ bù nán
Oke rồi, em gõ đúng rồi, em cứ thế phát huy tinh thần học tập như vậy nhé.
 

hientrang

Lính Dự bị
Joined
May 3, 2020
Messages
596
Reaction score
255
Points
63
Age
32
Location
Dong Nai
Gender
Nữ
  1. 忙 bận
  2. 吗 trợ từ nghi vấn
  3. 很 rất
  4. 汉语 tiếng trung
  5. 难 khó
  6. 太 quá. Lắm
  7. 爸爸 bố
  8. 妈妈 mẹ
  9. 他 côta. Bà ta. Cô ấy
  10. 男 con trai. Nam giới
  11. 哥哥 anh trai
  12. 弟弟 em trai
  13. 妹妹 em gái
 

hientrang

Lính Dự bị
Joined
May 3, 2020
Messages
596
Reaction score
255
Points
63
Age
32
Location
Dong Nai
Gender
Nữ
  1. 汉语不难 tiếng trung không khó
  2. 汉语太难 tiếng trung khó quá
  3. 爸爸好吗? Ba khỏe không?
  4. 他忙吗?anh ta bận không?
  5. 她好吗? Cô ta khỏe không?
  6. 哥哥忙吗? Anh trai bận không?
  7. 弟弟好吗? Em trai khỏe không?
  8. 妹妹好吗? Em gái khỏe không?
  9. 妹妹忙吗? Em gái bận không?
 

Nguyễn Minh Vũ

Lính Dự bị
Joined
Oct 29, 2019
Messages
2,613
Reaction score
111
Points
63
Age
49
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Gender
Nam
  1. 忙 bận
  2. 吗 trợ từ nghi vấn
  3. 很 rất
  4. 汉语 tiếng trung
  5. 难 khó
  6. 太 quá. Lắm
  7. 爸爸 bố
  8. 妈妈 mẹ
  9. 他 côta. Bà ta. Cô ấy
  10. 男 con trai. Nam giới
  11. 哥哥 anh trai
  12. 弟弟 em trai
  13. 妹妹 em gái
Oke rồi em ạ, em Trang gõ tiếng Trung đúng hết rồi
 

Nguyễn Minh Vũ

Lính Dự bị
Joined
Oct 29, 2019
Messages
2,613
Reaction score
111
Points
63
Age
49
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Gender
Nam
  1. 汉语不难 tiếng trung không khó
  2. 汉语太难 tiếng trung khó quá
  3. 爸爸好吗? Ba khỏe không?
  4. 他忙吗?anh ta bận không?
  5. 她好吗? Cô ta khỏe không?
  6. 哥哥忙吗? Anh trai bận không?
  7. 弟弟好吗? Em trai khỏe không?
  8. 妹妹好吗? Em gái khỏe không?
  9. 妹妹忙吗? Em gái bận không?
Em gõ tiếng Trung chuẩn rồi, cố gắng lên em nhé.
 

Rita Phan

Lính Dự bị
Joined
May 19, 2020
Messages
10
Reaction score
4
Points
3
Age
37
Location
kế toán
Gender
Nữ
từ vựng hán ngữ 1 bài 2
1. 忙 : bận
2. 男: con trai ( nam)
3. 爸爸 : ba
4. 妈妈 : mẹ
5. 哥哥 : anh trai
6. 弟弟 : em trai
7. 妹妹: em gái
8 .吗 : dùng để đặt câu hỏi
9. 太 : quá
10. 他: anh ấy
11. 她: cô ấy
12. 很: rất
13.汉语: tiếng hán
14. 难 : khó
 

Nguyễn Minh Vũ

Lính Dự bị
Joined
Oct 29, 2019
Messages
2,613
Reaction score
111
Points
63
Age
49
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Gender
Nam
từ vựng hán ngữ 1 bài 2
1. 忙 : bận
2. 男: con trai ( nam)
3. 爸爸 : ba
4. 妈妈 : mẹ
5. 哥哥 : anh trai
6. 弟弟 : em trai
7. 妹妹: em gái
8 .吗 : dùng để đặt câu hỏi
9. 太 : quá
10. 他: anh ấy
11. 她: cô ấy
12. 很: rất
13.汉语: tiếng hán
14. 难 : khó
Oke rồi em Rita Phan, em gõ bài tập đúng hết rồi, em cố gắng nhé.
 
Top