• Lịch khai giảng Tháng 8 năm 2024
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 5/8/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 12/8/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 19/8/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 26/8/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 6/8/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 13/8/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 20/8/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 27/8/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 3 chỗ)
    » Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Giáo trình Hán ngữ 1 Bài 5

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
9,441
Reaction score
296
Points
113
Age
39
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Giáo trình Hán ngữ 1 tự học tiếng Trung online


Giáo trình Hán ngữ 1 Bài 5 phiên bản mới video tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc. Các bạn học viên chú ý xem hết video bài giảng bên dưới nhé, mỗi video bài giảng sẽ có thêm rất nhiều kiến thức tiếng Trung khác nhau.

Giáo trình học tiếng Trung ChineMaster 9 quyển

Khóa học tiếng Trung online giáo trình Hán ngữ 1 liên tục được cập nhập mỗi ngày trên kênh youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ các bạn nhé.

Video tự học tiếng Trung giáo trình Hán ngữ 1


Các bạn học viên có thể tương tác trực tuyến cùng Thầy Vũ thông qua đăng câu hỏi lên Diễn đàn học tiếng Trung online ChineMaster, đội ngũ nhân viên và các bạn trợ giảng tiếng Trung cùng Thầy Vũ sẽ giải đáp tất cả các câu hỏi của các bạn học viên.


Bài này, chúng ta tiếp tục tìm hiểu 4 thanh mẫu cuối cùng trong tiếng Trung:
Zh ch sh r

Và vận mẫu –i ( không đọc là i, mà đọc là ư)

Sau 4 thanh mẫu Zh ch sh r  thì –i sẽ đọc là ư chư không đọc là i
cách đọc cụ thể xin mời các bạn xem video của thầy Vũ. Vì trong video của thầy Vũ, thầy đã hướng dẫn các bạn rất tận tình, tỉ mĩ và chi tiết, vì thế các bạn phải kết hợp với những video của thầy để việc học càng hiệu quả hơn nhé!

Hẹn gặp lại trong chủ đề tiếp theo.
 
Latest threads
  • Last edited by a moderator:
    từ vựng:
    zhe 这 đây
    shi 是 là
    laoshi 老师 thầy, cô
    nin 您 bác, ngài
    qing 请 mời
    jin 进 vào
    zuo 坐 ngồi
    he 喝 uống
    cha 茶 chè
    xiexie 谢谢 cảm ơn
    bu keqi 不客气 đừng khách sáo
    keqi 客气 khách sáo
    gongzuo 工作 làm việc, công việc
    shenti 身体 sức khỏe
    shi 十 số 10
    ri 日 ngày


    这 是 我 哥哥

    老师,请 进, 请 坐,请 喝 可乐

    他 很客气。



    你 工作 忙 吗?
    我 工作 不 太 难
    你 身体 好 吗?
    我身体 很好。
     
    từ vựng:
    zhe 这 đây
    shi 是 là
    laoshi 老师 thầy, cô
    nin 您 bác, ngài
    qing 请 mời
    jin 进 vào
    zuo 坐 ngồi
    he 喝 uống
    cha 茶 chè
    xiexie 谢谢 cảm ơn
    bu keqi 不客气 đừng khách sáo
    keqi 客气 khách sáo
    gongzuo 工作 làm việc, công việc
    shenti 身体 sức khỏe
    shi 十 số 10
    ri 日 ngày


    这 是 我 哥哥

    老师,请 进, 请 坐,请 喝 可乐

    他 很客气。



    你 工作 忙 吗?
    我 工作 不 太 难
    你 身体 好 吗?
    我身体 很好。
    Oke rồi em gõ đúng rồi
     
    1. 这 đây
    2. 是 là
    3. 老师 thầy giáo. Cô giáo
    4. 您 ông. Bác. Ngài
    5. 请 mời
    6. 进 vào
    7. 坐 ngồi
    8. 茶 trà. Chè
    9. 喝 uống
    10. 谢谢 cám ơn
    11. 不客气 đừng khách sáo
    12. 客气 khách sáo
    13. 工作 công việc. Làm việc
    14. 身体 sức khỏe. Thân thể
    15. 十 mười
    16. 日 ngày
     
    1. 这是我哥哥 đây là anh trai tôi
    2. 这是我爸爸 đây là bố tôi
    3. 这是我妹妹 đây là em gái tôi
    4. 你喝吗? Bạn uống không
    5. 我不喝 tôi không uống
    6. 你喝茶吗?bạn uống trà không
    7. 我不喝茶 tôi không uống trà
    8. 她很客气 cô ta rất khách sáo
    9. 不客气 không khách sáo
    10. 你工作忙吗? Công việc của bạn bận không
    11. 我工作很忙 công việc của tôi rất bận
    12. 我工作不太忙 công việc của tôi không bận lắm
    13. 今天你工作 hôm nay bạn làm việc
    14. 今天你工作吗?hôm nay bạn làm việc không
    15. 今天我不工作hôm nay tôi không làm việc
    16. 你身体好吗?sức khỏe bạn tốt không
    17. 我身体很好 sức khỏe tôi rất tốt
    18. 你爸爸妈妈身体好吗? Sức khỏe ba mẹ bạn tốt không
    19. 他们身体都很好sức khỏe của họ đều rất tốt
     
    1. 这 đây
    2. 是 là
    3. 老师 thầy giáo. Cô giáo
    4. 您 ông. Bác. Ngài
    5. 请 mời
    6. 进 vào
    7. 坐 ngồi
    8. 茶 trà. Chè
    9. 喝 uống
    10. 谢谢 cám ơn
    11. 不客气 đừng khách sáo
    12. 客气 khách sáo
    13. 工作 công việc. Làm việc
    14. 身体 sức khỏe. Thân thể
    15. 十 mười
    16. 日 ngày

    Em Trang gõ tiếng Trung bài 5 Hán ngữ 1 phần từ mới chuẩn rồi, em cố gắng lên nhé.
     
    1. 这是我哥哥 đây là anh trai tôi
    2. 这是我爸爸 đây là bố tôi
    3. 这是我妹妹 đây là em gái tôi
    4. 你喝吗? Bạn uống không
    5. 我不喝 tôi không uống
    6. 你喝茶吗?bạn uống trà không
    7. 我不喝茶 tôi không uống trà
    8. 她很客气 cô ta rất khách sáo
    9. 不客气 không khách sáo
    10. 你工作忙吗? Công việc của bạn bận không
    11. 我工作很忙 công việc của tôi rất bận
    12. 我工作不太忙 công việc của tôi không bận lắm
    13. 今天你工作 hôm nay bạn làm việc
    14. 今天你工作吗?hôm nay bạn làm việc không
    15. 今天我不工作hôm nay tôi không làm việc
    16. 你身体好吗?sức khỏe bạn tốt không
    17. 我身体很好 sức khỏe tôi rất tốt
    18. 你爸爸妈妈身体好吗? Sức khỏe ba mẹ bạn tốt không
    19. 他们身体都很好sức khỏe của họ đều rất tốt

    Tốt rồi em Trang, em gõ tiếng Trung theo bài giảng của anh đúng hết rồi, em cố gắng học tốt nhé.
     
    这是老师
     
    这是汉语老师
     
    她是老师
     
    请坐
     
    请进
     
    喝,你喝吗?
     
    我不喝
     
    茶,你喝茶吗?
     
    我不喝茶
     
    谢谢你
     
    她很客气
     
    Back
    Top