Giáo trình Hán ngữ 1 Bài 5

Nguyễn Minh Vũ

Lính Dự bị
Joined
Oct 29, 2019
Messages
3,156
Reaction score
130
Points
63
Age
49
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Gender
Nam

Giáo trình Hán ngữ 1 tự học tiếng Trung online


Giáo trình Hán ngữ 1 Bài 5 phiên bản mới video tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc. Các bạn học viên chú ý xem hết video bài giảng bên dưới nhé, mỗi video bài giảng sẽ có thêm rất nhiều kiến thức tiếng Trung khác nhau.

Khóa học tiếng Trung online giáo trình Hán ngữ 1 liên tục được cập nhập mỗi ngày trên kênh youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ các bạn nhé.

Video tự học tiếng Trung giáo trình Hán ngữ 1


Các bạn học viên có thể tương tác trực tuyến cùng Thầy Vũ thông qua đăng câu hỏi lên Diễn đàn học tiếng Trung online ChineMaster, đội ngũ nhân viên và các bạn trợ giảng tiếng Trung cùng Thầy Vũ sẽ giải đáp tất cả các câu hỏi của các bạn học viên.








Bài 5 quyển 1 giáo trình Hán Ngữ phiên bản mới

Chào các bạn học viên thân mến!

Hôm nay chúng ta lại gặp nhau trong chủ đề tiếp theo của giáo trình Hán ngữ phiên bản mới. Chủ đề hôm nay là“这是王老师”(đây là thầy Vương). Chúng ta cùng nhau đi vào đoạn hội thoại:

A:这是王老师,这是我爸爸。
Zhè shì Wáng lǎoshī , zhè shì wǒ bàba .
Đây là thầy Vương, đây là bố em.

B:王老师,您好!
Wáng lǎoshī, nín hǎo !
Thầy Vương, chào thầy!

A: 您好,请进,请坐,请喝茶!
nín hǎo ! qǐng jìn,qǐng zuò , qǐng hē chá
chào anh! Mời vào, mời ngồi, mời uống trà.

B: 谢谢!
Xièxie
Cảm ơn!

C: 不客气!
Bú kèqi !
Đừng khách sáo.

C: 工作忙吗?
Gōngzuò máng ma ?
Công việc bận không?

B:不太忙。
Bù tài máng .
Không bận lắm.

C:身体好吗?
Shēntí hǎo ma ?
Sức khỏe tốt không?

B:很好。
Hěn hǎo .
Rất tốt.

Bài này, chúng ta tiếp tục tìm hiểu 4 thanh mẫu cuối cùng trong tiếng Trung:
Zh ch sh r

Và vận mẫu –i ( không đọc là i, mà đọc là ư)

Sau 4 thanh mẫu Zh ch sh r  thì –i sẽ đọc là ư chư không đọc là i
cách đọc cụ thể xin mời các bạn xem video của thầy Vũ. Vì trong video của thầy Vũ, thầy đã hướng dẫn các bạn rất tận tình, tỉ mĩ và chi tiết, vì thế các bạn phải kết hợp với những video của thầy để việc học càng hiệu quả hơn nhé!

Bây giờ chúng ta cùng nhau đến với phần luyện tập:

1. Cách phân biệt 4 thanh điệu:
Zhē zhé zhě zhè
Shī shí shǐ shì
Shū shú shǔ shù
Zhī zhí zhǐ zhì

2. Biến âm biến điệu
Zhī chī shī rī zhē chē shē rē
Zhān chǎn shàn rán zhāng cháng shàng ràng
sìshí shísì xiūxi xiāoxi
zhīdào chídào zhēnchéng zhēnzhèng

3. Biến âm của thanh 3
Jiǎndān hǎibiān hǎixiān hǎochī
Bǎoyáng gǎnjué jiǎnchá lǚxíng
Yǔfǎ chǎngzhǎng biǎoyǎn kěyǐ
Bǐsài děngdài bǎoshì gǎnxiè
Nǎinai ěrduo yǐzi sǎngzi

4. Đọc và hiểu:
您好,请进,请坐,请喝茶
谢谢,不客气,工作忙,身体好

5. Các bạn sẽ hoàn thành đoạn hội thoại. Dựa vào bài tập này mà các bạn sẽ nhớ từ mới, ngữ pháp, cách phát âm. Cải thiện và nâng cao trình độ tiếng Trung của các bạn rất nhiều.

6. Tiếp theo sẽ là phần luyện viết, các chữ Hán các bạn vừa mới được học trong bài được viết như thế nào, thứ tự các nét ra sao sẽ đều được trình bày rất tỉ mĩ và chi tiết trong giáo trình. Phần lconf lại, việc học tiếng Trung của các bạn có hiệu quả không, có dẽ dàng không đều nhờ vào sự quyết tâm, siêng năng của các bạn đến đâu. Nếu các bạn yêu thương tiếng Trung thật lòng thì sẽ có một ngày nó tự dưng sẽ đền đáp lại tình cảm của bạn. Nếu bạn thật lòng học tập chăm chỉ và quyết tâm thì một ngày nào đó thành công sẽ mỉm cười với bạn! Chúc các bạn học tiếng Trung thật vui và hiệu quả.

Hẹn gặp lại trong chủ đề tiếp theo.
 

minh

Lính Dự bị
Joined
Apr 28, 2020
Messages
20
Reaction score
23
Points
3
Age
29
Location
dong nai
Gender
Nam
từ vựng:
zhe 这 đây
shi 是 là
laoshi 老师 thầy, cô
nin 您 bác, ngài
qing 请 mời
jin 进 vào
zuo 坐 ngồi
he 喝 uống
cha 茶 chè
xiexie 谢谢 cảm ơn
bu keqi 不客气 đừng khách sáo
keqi 客气 khách sáo
gongzuo 工作 làm việc, công việc
shenti 身体 sức khỏe
shi 十 số 10
ri 日 ngày


这 是 我 哥哥

老师,请 进, 请 坐,请 喝 可乐

他 很客气。



你 工作 忙 吗?
我 工作 不 太 难
你 身体 好 吗?
我身体 很好。
 

Nguyễn Minh Vũ

Lính Dự bị
Joined
Oct 29, 2019
Messages
3,156
Reaction score
130
Points
63
Age
49
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Gender
Nam
từ vựng:
zhe 这 đây
shi 是 là
laoshi 老师 thầy, cô
nin 您 bác, ngài
qing 请 mời
jin 进 vào
zuo 坐 ngồi
he 喝 uống
cha 茶 chè
xiexie 谢谢 cảm ơn
bu keqi 不客气 đừng khách sáo
keqi 客气 khách sáo
gongzuo 工作 làm việc, công việc
shenti 身体 sức khỏe
shi 十 số 10
ri 日 ngày


这 是 我 哥哥

老师,请 进, 请 坐,请 喝 可乐

他 很客气。



你 工作 忙 吗?
我 工作 不 太 难
你 身体 好 吗?
我身体 很好。
Oke rồi em gõ đúng rồi
 

hientrang

Lính Dự bị
Joined
May 3, 2020
Messages
828
Reaction score
440
Points
63
Age
33
Location
Dong Nai
Gender
Nữ
  1. 这 đây
  2. 是 là
  3. 老师 thầy giáo. Cô giáo
  4. 您 ông. Bác. Ngài
  5. 请 mời
  6. 进 vào
  7. 坐 ngồi
  8. 茶 trà. Chè
  9. 喝 uống
  10. 谢谢 cám ơn
  11. 不客气 đừng khách sáo
  12. 客气 khách sáo
  13. 工作 công việc. Làm việc
  14. 身体 sức khỏe. Thân thể
  15. 十 mười
  16. 日 ngày
 

hientrang

Lính Dự bị
Joined
May 3, 2020
Messages
828
Reaction score
440
Points
63
Age
33
Location
Dong Nai
Gender
Nữ
  1. 这是我哥哥 đây là anh trai tôi
  2. 这是我爸爸 đây là bố tôi
  3. 这是我妹妹 đây là em gái tôi
  4. 你喝吗? Bạn uống không
  5. 我不喝 tôi không uống
  6. 你喝茶吗?bạn uống trà không
  7. 我不喝茶 tôi không uống trà
  8. 她很客气 cô ta rất khách sáo
  9. 不客气 không khách sáo
  10. 你工作忙吗? Công việc của bạn bận không
  11. 我工作很忙 công việc của tôi rất bận
  12. 我工作不太忙 công việc của tôi không bận lắm
  13. 今天你工作 hôm nay bạn làm việc
  14. 今天你工作吗?hôm nay bạn làm việc không
  15. 今天我不工作hôm nay tôi không làm việc
  16. 你身体好吗?sức khỏe bạn tốt không
  17. 我身体很好 sức khỏe tôi rất tốt
  18. 你爸爸妈妈身体好吗? Sức khỏe ba mẹ bạn tốt không
  19. 他们身体都很好sức khỏe của họ đều rất tốt
 

Nguyễn Minh Vũ

Lính Dự bị
Joined
Oct 29, 2019
Messages
3,156
Reaction score
130
Points
63
Age
49
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Gender
Nam
  1. 这 đây
  2. 是 là
  3. 老师 thầy giáo. Cô giáo
  4. 您 ông. Bác. Ngài
  5. 请 mời
  6. 进 vào
  7. 坐 ngồi
  8. 茶 trà. Chè
  9. 喝 uống
  10. 谢谢 cám ơn
  11. 不客气 đừng khách sáo
  12. 客气 khách sáo
  13. 工作 công việc. Làm việc
  14. 身体 sức khỏe. Thân thể
  15. 十 mười
  16. 日 ngày
Em Trang gõ tiếng Trung bài 5 Hán ngữ 1 phần từ mới chuẩn rồi, em cố gắng lên nhé.
 

Nguyễn Minh Vũ

Lính Dự bị
Joined
Oct 29, 2019
Messages
3,156
Reaction score
130
Points
63
Age
49
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Gender
Nam
  1. 这是我哥哥 đây là anh trai tôi
  2. 这是我爸爸 đây là bố tôi
  3. 这是我妹妹 đây là em gái tôi
  4. 你喝吗? Bạn uống không
  5. 我不喝 tôi không uống
  6. 你喝茶吗?bạn uống trà không
  7. 我不喝茶 tôi không uống trà
  8. 她很客气 cô ta rất khách sáo
  9. 不客气 không khách sáo
  10. 你工作忙吗? Công việc của bạn bận không
  11. 我工作很忙 công việc của tôi rất bận
  12. 我工作不太忙 công việc của tôi không bận lắm
  13. 今天你工作 hôm nay bạn làm việc
  14. 今天你工作吗?hôm nay bạn làm việc không
  15. 今天我不工作hôm nay tôi không làm việc
  16. 你身体好吗?sức khỏe bạn tốt không
  17. 我身体很好 sức khỏe tôi rất tốt
  18. 你爸爸妈妈身体好吗? Sức khỏe ba mẹ bạn tốt không
  19. 他们身体都很好sức khỏe của họ đều rất tốt
Tốt rồi em Trang, em gõ tiếng Trung theo bài giảng của anh đúng hết rồi, em cố gắng học tốt nhé.
 
Top