Giáo trình Hán ngữ 1 Bài 6

Nguyễn Minh Vũ

Lính Dự bị
Joined
Oct 29, 2019
Messages
2,643
Reaction score
112
Points
63
Age
49
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Gender
Nam

Giáo trình Hán ngữ 1 khóa học tiếng Trung online


Giáo trình Hán ngữ 1 Bài 6 tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc. Các bạn học viên xem hết các video bên dưới nhé, mỗi video bài giảng là Thầy Vũ trình bày rất nhiều kiến thức tiếng Trung nội dung đa dạng khác nhau, mỗi khóa mới Thầy Vũ đều cập nhập thêm những nội dung mới, vì vậy các bạn học viên khóa cũ sẽ cảm thấy khóa mới sẽ khác nhiều so với khóa cũ.

Tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu Giáo trình Hán ngữ 1


Các bạn chú ý xem thật kỹ nội dung bài giảng của từng video bên dưới nhé, các bạn gặp vấn đề thắc mắc ở đâu thì comment bên dưới ngay nhé.










Bài 6 quyển 1 giáo trình Hán Ngữ phiên bản mới

Chào các bạn học viên thân mến!

Hôm nay chúng ta lại gặp nhau trong chủ đề tiếp theo của giáo trình Hán ngữ phiên bản mới. Chủ đề hôm nay là“我学习汉语”(tôi học tiếng Trung). Chúng ta cùng nhau theo dõi đoạn hội thoại:

1. 我学习汉语
麦克:请问,你贵姓?
Màikè : qǐng wèn , nǐ guìxìng ?xin hỏi, bạn họ gì?
张东:我行张。
Zhāng dōng: wǒ xìng Zhāng . tôi họ Trương
麦克:你叫什么名字?
Màikè : nǐ jiào shénme míngzi ? bạn tên gì?
张东:我叫张东。
Zhāngdōng: wǒ jiào Zhāngdōng . tôi tên Trương Đông.
麦克:你是哪儿国人?
Màikè: nǐ shì nǎr guó rén ? bạn là người nước nào?
张东:我是中国人,你是哪儿国人?
Zhāngdōng: wǒ shì Zhōngguó rén , nǐ shì nǎr guó rén ? tôi là người Trung Quốc, bạn là nười nước nào?
麦克:我是美国人。
Màikè: wǒ shì Měiguó rén. Tôi là người Mỹ
张东:你学习什么?
Zhāngdōng: nǐ xué xí shénme?bạn học gì?
麦克:我学习汉语。
Màikè : wǒ xué xí Hànyǔ .tôi học tiếng Trung
张东:汉语难吗?
Zhāngdōng : Hànyǔ nán ma ? tiếng Trung khó không?
麦克:汉字很难,发音不太难。
Màikè: Hànzì hěn nán , fāyīn bù tài nán . chữ viết rất khó, phát âm không khó lắm.

2. 这是什么书?
A:这是什么?
Zhè shì shénme ? đây là gì?
B:这是书。
Zhè shì shū . đây là sách.
A: 这是什么书?
Zhè shì shénme shū . đây là sách gì?
B:这是中文书。
Zhè shì Zhōngwén shū . đây là sách tiếng Trung.
A:这是谁的书?
Zhè shì shuí de shū ? đây là sách của ai?
B:这是老师的书。
Zhè shì lǎoshī de shū . đây là sách của thầy.
A: 那是什么?
Nà shì shénme ? kia là gì?
B:那是杂志。
Nà shì zázhì . kia là tạp chí.
A:那是什么杂志?
Nà shì shénme zázhì ? kia là tạp chí gì?
B:那是英文杂志。
Nà shì Yīngwén zázhì . kia là tạp chí tiếng Anh.
A:那是谁的杂志?
Nà shì shuí de zázhì ? kia là tạp chí của ai?
B: 那是我朋友的杂志。
Nà shì wǒ péngyou de zázhì.kia là tạp chí của bạn tôi.

1. Tên của người Trung Quốc có 2 phần, phaanfhoj và phần tên. Phần họ đứng trước, tên đứng sau. Họ đa số là 1 chữ, một số ít họ có 2 chữ. Tên có thể có 1 chữ hoặc 2 chữ. Ví dụ:

姓名
张东
田芳
张红
王伟国
张丽英
黄明强

2. Trong tiếng Trung, một từ có 2 âm tiết hoặc đa âm tiết thì sẽ có 1 từ được đọc nhấn mạnh hơn. Từ đó gọi là từ trọng âm. Thường những từ trọng âm là những từ đứng sau. Ví dụ:
Hànyǔ fāyīn yīngyǔ
Xīngqī dàxué wénhuà

Có một số từ trọng âm sẽ nằm ở âm tiết thứ nhất. Ví dụ:
Míngzi dàifu xuésheng

Sau những bài học là những bài tập về phát âm, đọc hiểu, ngữ pháp và luyện viết. Các bạn cố gắng luyện tập để cũng cố và nâng cao kiến thức của bản thân.

Chúc các bạn học tiếng Trung vui và hiệu quả.

Hẹn gặp lại các bạn học viên trong buổi học tiếp theo nhé.
 

minh

Lính Dự bị
Joined
Apr 28, 2020
Messages
20
Reaction score
23
Points
3
Age
29
Location
dong nai
Gender
Nam
từ mới
请问 xin hỏi
问 hỏi
贵姓 quý danh
姓 họ
叫 gọi, tên là
名字 tên
哪 nào
过 nước
中国 nước trung quốc
德国 nước đức
什么 cái gì
书 sách
谁 ai
那 kia, đó
杂志 tạp chí
中文 tiếng trung
英文 tiếng anh
朋友 bạn bè
人 người
的 của
学习 học tập
汉子 chữ hán
发音 phát âm
而过 nước nga
发过 nước pháp
韩国 hàn quốc
美国 nước mỹ
日本 nước nhật
英国 nước anh


请问 你和 茶 吗?
我 不 和 茶
你 叫 什么叫 !
她 名字叫 什么?
你 是 越南 人 吗?
我 是 越南 人。
她是 德国 人。
汉子很 难, 发音 不 太 难。
这是 什么书?
这是 汉语书。
她 是 谁.
我的。
我哥哥 的 谁。
这是你 哥哥的 英语书吗?
这是书。

那 是 谁?
那 是我 哥哥
那是 谁的 汉语 书?
那是 我 妹妹的 汉语 书。
这 是 谁的 杂志?
什么 杂志?
这是我 的 朋友
这是我 朋友 的 书。
 

hientrang

Lính Dự bị
Joined
May 3, 2020
Messages
597
Reaction score
258
Points
63
Age
32
Location
Dong Nai
Gender
Nữ
  1. 请问 xin hỏi
  2. 问 hỏi
  3. 贵姓 quý danh
  4. 姓 họ
  5. 叫 gọi. Tên là
  6. 名字 tên
  7. 哪 nào
  8. 国 nước. Quốc gia
  9. 中国 trung quốc
  10. 德国 nước đức
  11. 俄国 nước nga
  12. 法国 nước pháp
  13. 韩国 hàn quốc
  14. 美国 nước mỹ
  15. 日国 nước nhật
  16. 英国 nước anh
  17. 人 người
  18. 学习 học tập
  19. 汉字 hán tự. Chữ hán
  20. 发音 phát âm
  21. 什么 cái gì
  22. 书 sách
  23. 谁 ai
  24. 那 đó. Kia. Đấy
  25. 杂志 tạp chí
  26. 中文 tiếng trung
  27. 英文 tiếng anh
  28. 朋友 bạn bè
 

hientrang

Lính Dự bị
Joined
May 3, 2020
Messages
597
Reaction score
258
Points
63
Age
32
Location
Dong Nai
Gender
Nữ
  1. 请问你喝茶吗?
  2. 我不喝茶
  3. 你贵姓
  4. 你贵姓什么?
  5. 你姓什么?
  6. 叫什么?
  7. 你叫什么名字
  8. 她名字叫什么?
  9. 哪国人
  10. 你是哪国人
  11. 越南人
  12. 我是越南人
  13. 你是越南人吗?
  14. 中国人
  15. 她是中国人
  16. 学习汉语
  17. 我学习汉语
  18. 我去学校学习汉语
  19. 我去学英语
  20. 汉字难吗?
  21. 汉字很难
  22. 汉字不太难
  23. 汉字不太难。汉字很难。发音不太难
  24. 这是什么?
  25. 这是什么书?
  26. 她是谁?
  27. 谁是她
  28. 我是谁。谁是我
  29. 这是我的书
  30. 汉语书
  31. 这是谁的汉语书?
  32. 这是我的汉语书
  33. 这是你的汉语书吗?
  34. 这不是我的汉语书
  35. 这是不是你的汉语书
  36. 我哥哥的书
  37. 我哥哥的汉语书
  38. 这是你哥哥的汉语书吗?
  39. 这是书
  40. 这是谁的汉语书
  41. 那是什么?
  42. 那是谁?
  43. 那是我哥哥
  44. 那是汉语书吗?
  45. 那不是汉语书
  46. 那是不是汉语书?
  47. 那是谁的 汉语书?
  48. 那是我弟弟的汉语书
  49. 英语杂志
  50. 汉语杂志
  51. 这是谁的杂志?
  52. 这是我的杂志
  53. 什么杂志
  54. 英文杂志
  55. 中文杂志
  56. 这是我的朋友
  57. 这是我朋友自书
  58. 这是我朋友的汉语书
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Lính Dự bị
Joined
Oct 29, 2019
Messages
2,643
Reaction score
112
Points
63
Age
49
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Gender
Nam
từ mới
请问 xin hỏi
问 hỏi
贵姓 quý danh
姓 họ
叫 gọi, tên là
名字 tên
哪 nào
过 nước
中国 nước trung quốc
德国 nước đức
什么 cái gì
书 sách
谁 ai
那 kia, đó
杂志 tạp chí
中文 tiếng trung
英文 tiếng anh
朋友 bạn bè
人 người
的 của
学习 học tập
汉子 chữ hán
发音 phát âm
而过 nước nga
发过 nước pháp

韩国 hàn quốc
美国 nước mỹ
日本 nước nhật
英国 nước anh


请问 你和 茶 吗?
我 不 和 茶
你 叫 什么叫 !
她 名字叫 什么?
你 是 越南 人 吗?
我 是 越南 人。
她是 德国 人。
汉子很 难, 发音 不 太 难。
这是 什么书?
这是 汉语书。
她 是 谁.
我的。
我哥哥 的 谁。
这是你 哥哥的 英语书吗?
这是书。

那 是 谁?
那 是我 哥哥
那是 谁的 汉语 书?
那是 我 妹妹的 汉语 书。
这 是 谁的 杂志?
什么 杂志?
这是我 的 朋友
这是我 朋友 的 书。
Có mấy câu sai ở trên, anh bôi vàng, em vào sửa lại đi để anh chấm bài tiếp.
 

Nguyễn Minh Vũ

Lính Dự bị
Joined
Oct 29, 2019
Messages
2,643
Reaction score
112
Points
63
Age
49
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Gender
Nam
  1. 请问你喝茶吗?
  2. 我不喝茶
  3. 你贵姓
  4. 你贵姓什么?
  5. 你姓什么?
  6. 叫什么?
  7. 你叫什么名字
  8. 她名字叫什么?
  9. 哪国人
  10. 你是哪国人
  11. 越南人
  12. 我是越南人
  13. 你是越南人吗?
  14. 中国人
  15. 她是中国人
  16. 学习汉语
  17. 我学习汉语
  18. 我去学校学习汉语
  19. 我去学英语
  20. 汉字难吗?
  21. 汉字很难
  22. 汉字不太难
  23. 汉字不太难。汉字很难。发音不太难
  24. 这是什么?
  25. 这是什么书?
  26. 她是谁?
  27. 谁是她
  28. 我是谁。谁是我
  29. 这是我的书
  30. 汉语书
  31. 这是谁的汉语书?
  32. 这是我的汉语书
  33. 这是你的汉语书吗?
  34. 这不是我的汉语书
  35. 这是不是你的汉语书
  36. 我哥哥的书
  37. 我各个3的汉语书
  38. 这是你哥哥的汉语书吗?
  39. 这是书
  40. 这是谁的汉语书
  41. 那是什么?
  42. 那是谁?
  43. 那是我哥哥
  44. 那是汉语书吗?
  45. 那不是汉语书
  46. 那是不是汉语书?
  47. 那是谁的 汉语书?
  48. 那是我弟弟的汉语书
  49. 英语杂志
  50. 汉语杂志
  51. 这是谁的杂志?
  52. 这是我的杂志
  53. 什么杂志
  54. 英文杂志
  55. 中文杂志
  56. 这是我的朋友
  57. 这是我朋友自书
  58. 这是我朋友的汉语书
Có 1 câu anh bôi vàng, em Trang gõ lại đi, xong rồi anh chấm bài tiếp.
 
Top