Giáo trình Hán ngữ 2 Bài 27

Nguyễn Minh Vũ

Lính Dự bị
Joined
Oct 29, 2019
Messages
3,128
Reaction score
130
Points
63
Age
49
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Gender
Nam
Giáo trình Hán ngữ quyển 2 bài 27 video bài giảng dạy học tiếng Trung trực tuyến lớp giao tiếp cơ bản Thầy Vũ trực tiếp giảng bài qua kênh youtube học tiếng Trung online. Thầy Vũ chia sẻ tất cả những bài giảng dạy học tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster lên trên Diễn đàn này và lưu trữ trong này để các bạn học viên có thể dễ dàng tìm lại nhanh chóng các buổi học ở trên lớp.











 
Last edited:

hientrang

Lính Dự bị
Joined
May 3, 2020
Messages
828
Reaction score
440
Points
63
Age
33
Location
Dong Nai
Gender
Nữ
  1. 了 rồi
  2. 病人 bệnh nhân
  3. 肚子 bụng
  4. 厉害 dữ dội. Kinh khủng. Lợi hại
  5. 片 viên. Mảnh. Tấm
  6. 拉肚子 đau bụng. Tiêu chảy
  7. 鱼 cá
  8. 牛肉 thịt bò
  9. 化验 xét nghiệm
  10. 大便 đại tiện
  11. 小便 tiểu tiện
  12. 检查 kiểm tra
  13. 结果 kết quả
  14. 出来 ra
  15. 得 mắc (bệnh) được
  16. 肠炎 viêm ruột
  17. 消化 tiêu hóa
  18. 开药 kê đơn thuốc
  19. 打针 tiêm
  20. 后 sau
  21. 哭 khóc
  22. 寂寞 cô đơn
  23. 所以 cho nên. Do đó
  24. 别 đừng
  25. 难过 buồn
  26. 礼堂 hội trường
  27. 舞会 vũ hội
  28. 跳舞 khiêu vũ. Nhảy nhót
 

Nguyễn Minh Vũ

Lính Dự bị
Joined
Oct 29, 2019
Messages
3,128
Reaction score
130
Points
63
Age
49
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Gender
Nam
  1. 了 rồi
  2. 病人 bệnh nhân
  3. 肚子 bụng
  4. 厉害 dữ dội. Kinh khủng. Lợi hại
  5. 片 viên. Mảnh. Tấm
  6. 拉肚子 đau bụng. Tiêu chảy
  7. 鱼 cá
  8. 牛肉 thịt bò
  9. 化验 xét nghiệm
  10. 大便 đại tiện
  11. 小便 tiểu tiện
  12. 检查 kiểm tra
  13. 结果 kết quả
  14. 出来 ra
  15. 得 mắc (bệnh) được
  16. 肠炎 viêm ruột
  17. 消化 tiêu hóa
  18. 开药 kê đơn thuốc
  19. 打针 tiêm
  20. 后 sau
  21. 哭 khóc
  22. 寂寞 cô đơn
  23. 所以 cho nên. Do đó
  24. 别 đừng
  25. 难过 buồn
  26. 礼堂 hội trường
  27. 舞会 vũ hội
  28. 跳舞 khiêu vũ. Nhảy nhót
Oke rồi, em Trang gõ bài tập từ mới tiếng Trung đúng hết rồi nè.
 

hientrang

Lính Dự bị
Joined
May 3, 2020
Messages
828
Reaction score
440
Points
63
Age
33
Location
Dong Nai
Gender
Nữ
  1. 她是我的病人
  2. 他常常喝啤酒,所以他的肚子很大
  3. 我肚子疼得厉害
  4. 一天你要吃三片药
  5. 她的身体子好,常常拉肚子
  6. 她很喜欢吃鱼肉
  7. 我常常吃牛肉,因为牛肉对身体很有好处
  8. 你去化验一下儿吧
  9. 你的大便怎么样?
  10. 结果出来了吗?
  11. 她得了什么病?
  12. 我是不是得了肠炎
  13. 不是你得了肠炎,是你的消化不好
  14. 大夫给我一些药
  15. 大夫给我打了一针
  16. 这种药饭后吃
  17. 她常常觉得很寂寞
  18. 因为她学习很努力。所以她的成绩很好
  19. 你别唱了
  20. 我觉得很难过
  21. 今天晚上礼堂有舞会
  22. 你跟我跳舞吧
  23. Cách dùng 怎么了
  24. Khi hỏi về tình hình xảy ra và quá trình. Nguyên nhân. Lý do của sự việc thì dùng 怎么了
  25. 你怎么了?
  26. 你今天的工作怎么了?
  27. 你的笔记本电脑怎么了?
  28. Cách dùng 就
  29. 就 đứng trước nhóm từ động tân biểu thị phạm vi. Số lượng mà hành động đã đề cập tới nhỏ
  30. 昨天晚上我就喝了一杯啤酒
  31. 我就有一辆汽车
  32. 我就有一本汉语书
  33. Cách dùng 别。。。了
  34. Cấu trúc câu
  35. 别 +V+了
  36. Đừng làm gì nữa
  37. 你别学历史了。历史太没意思了
  38. 我在很忙。你别给我打电话了
  39. 你别这样说。太难听了
  40. 你别玩游戏了。去学习吧
  41. 你别给她借钱了。她不会还钱的
  42. Cách dùng trợ từ động thái 了
  43. V+了
  44. Biểu thị động tác đã hoàn thành hoặc đã thực hiện
  45. 吃了。喝了。去了
  46. 来了。走了。卖了
  47. 做了。玩了。看了
  48. 写了。买了。发了
  49. 你喝吗? 。你喝了吗?
  50. 喝。 喝了
  51. 她喝吗? 她喝了吗?
  52. 她不喝。 她没有喝
  53. Khi động từ +了 mang theo tân ngữ thì trước tân ngữ phải có số lượng từ hoặc từ ngữ khác làm định ngữ.
  54. 我买了一本汉语书
  55. 阮明武老师喝了瓶啤酒
  56. 昨天晚上我吃了一些鱼和牛肉
  57. Khi trước tân ngữ không có số lượng từ hoặc định khác thì cuối câu phải có trợ từ ngữ khí 了 thì câu văn mới hoàn chỉnh chức năng và thường là hướng sự chú ý đến thông tin cần truyền đạt.
  58. 我买了汉语书了
  59. 我们吃了早饭了
  60. 我喝了药了
  61. Nếu trước tân ngữ không có số lượng từ hoặc định ngữ khác. Cuối câu không có trợ từ ngữ khí 了 thì cần phải có thêm một động từ hoặc phân câu biểu thị hành động thứ hai xảy ra ngay sau hành động thứ nhất
  62. 昨天下午我买了书就回学校了
  63. 晚上我们吃了饭就去跳舞 ( 说话的时间是上午或下午)
  64. Chú ý. Trong câu liên động. Phía sau động từ thứ nhất không có 了
  65. 她去胡志明市玩儿了
  66. 不能说。她去了胡志明市玩儿
  67. 阮明武老师坐飞机去日本了
  68. 不能说。阮明武老师坐了飞机去日本
  69. S+V+O+了+ 没有?
  70. Đã làm gì chưa?
  71. 你去超市了没有?
  72. 去了
  73. 我去超市了
  74. 没去
  75. 我没去超市
  76. Hình thức phủ định của hành động trong quá khứ . Trước động từ thêm 没有 sau động từ không dùng了
  77. 我没有喝酒
  78. 我没有买衣服
  79. 我没有去超市
  80. Cách dùng 因为。。。所以
  81. 因为。。。所以 có nghĩa là bởi vì ...cho nên. Biểu thị mối quan hệ nguyên nhân và kết
  82. 因为她感冒了。所以今天上午没有来上课
  83. 因为她要去中国留学。所以她学习汉语
  84. 因为她学习很努力。所以考试的成绩很好
 

Nguyễn Minh Vũ

Lính Dự bị
Joined
Oct 29, 2019
Messages
3,128
Reaction score
130
Points
63
Age
49
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Gender
Nam
  1. 她是我的病人
  2. 他常常喝啤酒,所以他的肚子很大
  3. 我肚子疼得厉害
  4. 一天你要吃三片药
  5. 她的身体子好,常常拉肚子
  6. 她很喜欢吃鱼肉
  7. 我常常吃牛肉,因为牛肉对身体很有好处
  8. 你去化验一下儿吧
  9. 你的大便怎么样?
  10. 结果出来了吗?
  11. 她得了什么病?
  12. 我是不是得了肠炎
  13. 不是你得了肠炎,是你的消化不好
  14. 大夫给我一些药
  15. 大夫给我打了一针
  16. 这种药饭后吃
  17. 她常常觉得很寂寞
  18. 因为她学习很努力。所以她的成绩很好
  19. 你别唱了
  20. 我觉得很难过
  21. 今天晚上礼堂有舞会
  22. 你跟我跳舞吧
  23. Cách dùng 怎么了
  24. Khi hỏi về tình hình xảy ra và quá trình. Nguyên nhân. Lý do của sự việc thì dùng 怎么了
  25. 你怎么了?
  26. 你今天的工作怎么了?
  27. 你的笔记本电脑怎么了?
  28. Cách dùng 就
  29. 就 đứng trước nhóm từ động tân biểu thị phạm vi. Số lượng mà hành động đã đề cập tới nhỏ
  30. 昨天晚上我就喝了一杯啤酒
  31. 我就有一辆汽车
  32. 我就有一本汉语书
  33. Cách dùng 别。。。了
  34. Cấu trúc câu
  35. 别 +V+了
  36. Đừng làm gì nữa
  37. 你别学历史了。历史太没意思了
  38. 我在很忙。你别给我打电话了
  39. 你别这样说。太难听了
  40. 你别玩游戏了。去学习吧
  41. 你别给她借钱了。她不会还钱的
  42. Cách dùng trợ từ động thái 了
  43. V+了
  44. Biểu thị động tác đã hoàn thành hoặc đã thực hiện
  45. 吃了。喝了。去了
  46. 来了。走了。卖了
  47. 做了。玩了。看了
  48. 写了。买了。发了
  49. 你喝吗? 。你喝了吗?
  50. 喝。 喝了
  51. 她喝吗? 她喝了吗?
  52. 她不喝。 她没有喝
  53. Khi động từ +了 mang theo tân ngữ thì trước tân ngữ phải có số lượng từ hoặc từ ngữ khác làm định ngữ.
  54. 我买了一本汉语书
  55. 阮明武老师喝了瓶啤酒
  56. 昨天晚上我吃了一些鱼和牛肉
  57. Khi trước tân ngữ không có số lượng từ hoặc định khác thì cuối câu phải có trợ từ ngữ khí 了 thì câu văn mới hoàn chỉnh chức năng và thường là hướng sự chú ý đến thông tin cần truyền đạt.
  58. 我买了汉语书了
  59. 我们吃了早饭了
  60. 我喝了药了
  61. Nếu trước tân ngữ không có số lượng từ hoặc định ngữ khác. Cuối câu không có trợ từ ngữ khí 了 thì cần phải có thêm một động từ hoặc phân câu biểu thị hành động thứ hai xảy ra ngay sau hành động thứ nhất
  62. 昨天下午我买了书就回学校了
  63. 晚上我们吃了饭就去跳舞 ( 说话的时间是上午或下午)
  64. Chú ý. Trong câu liên động. Phía sau động từ thứ nhất không có 了
  65. 她去胡志明市玩儿了
  66. 不能说。她去了胡志明市玩儿
  67. 阮明武老师坐飞机去日本了
  68. 不能说。阮明武老师坐了飞机去日本
  69. S+V+O+了+ 没有?
  70. Đã làm gì chưa?
  71. 你去超市了没有?
  72. 去了
  73. 我去超市了
  74. 没去
  75. 我没去超市
  76. Hình thức phủ định của hành động trong quá khứ . Trước động từ thêm 没有 sau động từ không dùng了
  77. 我没有喝酒
  78. 我没有买衣服
  79. 我没有去超市
  80. Cách dùng 因为。。。所以
  81. 因为。。。所以 có nghĩa là bởi vì ...cho nên. Biểu thị mối quan hệ nguyên nhân và kết
  82. 因为她感冒了。所以今天上午没有来上课
  83. 因为她要去中国留学。所以她学习汉语
  84. 因为她学习很努力。所以考试的成绩很好
Em Trang gõ theo bài giảng của anh đúng hết rồi, em Trang rất chịu khó học bài, em cố gắng lên nhé.
 
Top