• Lịch khai giảng Tháng 5 năm 2024
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/5/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/5/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/5/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/5/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/5/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/5/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/5/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/5/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 3 chỗ)
    » Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream mới nhất

Giáo trình Hán ngữ 6 Bài 17

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
9,195
Reaction score
293
Points
113
Age
39
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com
Giáo trình Hán ngữ quyển 6 bài 17 lớp học tiếng Trung giao tiếp nâng cao được phát sóng trực tiếp trên kênh youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ. Các bạn học viên xem video bài giảng bên dưới của Thầy Vũ có chỗ nào chưa hiểu thì đăng bình luận ngay bên dưới hỏi luôn nhé. Đây là lớp học tiếng Trung giao tiếp online nâng cao được chia sẻ miễn phí công khai trong Diễn đàn Cộng đồng học viên ChineMaster.

Giáo trình học tiếng Trung ChineMaster
 
Last edited by a moderator:
面试 - 明天你有面试吗
朴素 - 她穿得很朴素
我吃饭的那个饭店 - 我喜欢的女孩已经结婚了
费用
首饰
贵族
接受 - 我接受不了这个事
良好 -你的工作简历很良好
你何必这么爱他
凭 - 你凭什么这么说
知识 - 知识很重要
才能 - 你有什么才能吗
道理 --有道理 - 你别跟我说道理
然和
争论
心里
示弱
实验
方案
指出 - 请你指出他的错误-
成熟
指导 - 你指导职员工作吧
改 -你帮我改作业吧
反对 - 他反对你
课程
导师
目的 - 你的目的是什么
心灵
从而 - 从而你可以打到国外
享受 - 我要享受生活
权利
老实
理论
分歧 - 公司内部开始有分歧
心理学
奖学金
英镑
学费 -你的一年学费多少钱
不然 - 不然我就不去了
严格 - 老师对学生很严格
批评 - 今天老师批评他
科学
违心 - 你没有觉得违心吗
假如 - 假如他不爱你,你会怎么做
欺骗 - 他欺骗了我
正确 - 正确答案是那个
观点 - 你持什么观点
受害 - 谁是受害人
将 -会 = 今天我将给你们介绍新工作
成千上万
良心 - 你没有良心吗
谴责 - 今天老板谴责他
你敢跟他说这个事吗
真理 - 他说我的都是真理话
修正
大厅
宣布
获得 - 他获得了奖学金
资格 - 你没有资格
当我难过的时候你在哪儿
众人
坦白 - 我要跟你坦白地说
欣赏
支持 - 经费 - 你可以支持我经费吗
尽情 - 你们就尽情地玩吧
事实 - 你有什么事是快说吧
证明
想象 - 你想象太多了
成为 - 以后你要成为怎么样的人
优秀
 
面试 - 明天你有面试吗
朴素 - 她穿得很朴素
我吃饭的那个饭店 - 我喜欢的女孩已经结婚了
费用
首饰
贵族
接受 - 我接受不了这个事
良好 -你的工作简历很良好
你何必这么爱他
凭 - 你凭什么这么说
知识 - 知识很重要
才能 - 你有什么才能吗
道理 --有道理 - 你别跟我说道理
然和
争论
心里
示弱
实验
方案
指出 - 请你指出他的错误-
成熟
指导 - 你指导职员工作吧
改 -你帮我改作业吧
反对 - 他反对你
课程
导师
目的 - 你的目的是什么
心灵
从而 - 从而你可以打到国外
享受 - 我要享受生活
权利
老实
理论
分歧 - 公司内部开始有分歧
心理学
奖学金
英镑
学费 -你的一年学费多少钱
不然 - 不然我就不去了
严格 - 老师对学生很严格
批评 - 今天老师批评他
科学
违心 - 你没有觉得违心吗
假如 - 假如他不爱你,你会怎么做
欺骗 - 他欺骗了我
正确 - 正确答案是那个
观点 - 你持什么观点
受害 - 谁是受害人
将 -会 = 今天我将给你们介绍新工作
成千上万
良心 - 你没有良心吗
谴责 - 今天老板谴责他
你敢跟他说这个事吗
真理 - 他说我的都是真理话
修正
大厅
宣布
获得 - 他获得了奖学金
资格 - 你没有资格
当我难过的时候你在哪儿
众人
坦白 - 我要跟你坦白地说
欣赏
支持 - 经费 - 你可以支持我经费吗
尽情 - 你们就尽情地玩吧
事实 - 你有什么事是快说吧
证明
想象 - 你想象太多了
成为 - 以后你要成为怎么样的人
优秀

Em làm bài đúng hết rồi, em soạn bài ngay trên word rồi gửi vào diễn đàn, em copy từ file excel vào anh hơi khó nhìn
 
Back
Top