Giáo trình luyện thi HSKK cao cấp ChineMaster

Giáo trình luyện thi HSKK cao cấp ChineMaster Thầy Vũ


Giáo trình luyện thi HSKK cao cấp ChineMaster tiếp tục nội dung giáo án chương trình giảng dạy và đào tạo khóa học luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp và luyện thi HSKK cao cấp do Thầy Vũ thiết kế và lên dàn bài cũng như đề cương ôn tập kiến thức tiếng Trung HSK và HSKK cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Ngã Tư Sở, Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn.



Khóa học luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online này do Thầy Vũ phụ trách và chủ nhiệm lớp. Nội dung giáo án bài giảng này đều bám rất sát chương trình đào tạo và giảng dạy trong bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Các bạn có thể mua bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster này ở ngay tại địa chỉ của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn hoặc mua trên các website thương mại điện tử như Lazada, Tiki, Sendo và Lazada nhé.

Thầy Vũ chỉ định bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster làm giáo án và tài liệu luyện thi HSK online gồm luyện thi HSK 9 cấp và luyện thi HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp và HSKK cao cấp dành cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster TPHCM Sài Gòn.

Bạn nào chưa ôn tập lại kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK và HSKK của bài học hôm trước thì xem ngay tại link bên dưới nhé.

Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp ChineMaster

Các bạn học viên có thể học tiếng Trung trực tuyến cùng Thầy Vũ qua hình thức học tiếng Trung online qua Skype lớp chỉ 1 học viên 1 lớp do Thầy Vũ chủ nhiệm và trực tiếp giảng bài.

Học tiếng Trung online Skype Thầy Vũ

Khóa học tiếng Trung online của Thầy Vũ liên tục được phát sóng tường thuật trực tiếp qua kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 trong thành phố Hồ Chí Minh Sài Gòn.

Các bạn học theo video bài giảng này mà có chỗ nào chưa hiểu bài hoặc bị hổng kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK ở đâu thì hãy đăng bình luận đặt câu hỏi vào trong chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé. Các thầy cô giáo sẽ vào giải đáp trực tuyến luôn và ngay.

Nhiều bạn muốn mở rộng thêm vốn từ vựng tiếng Trung mà tiến độ học vẫn chậm rì rì, đơn giản là bởi vì các bạn chưa biết cách học và không có phương pháp học từ vựng tiếng Trung hiệu quả. Thầy Vũ khuyến nghị các bạn học viên sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để gõ tiếng Trung trên máy tính, gõ tiếng Trung trên điện thoại, gõ tiếng Trung trên máy tính bảng, gõ tiếng Trung trên thiết bị Android, gõ tiếng Trung trên thiết bị IOS nhé. Bạn nào chưa cài bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính thì tải phiên bản mới nhất của bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin ngay tại bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung về máy tính

Các bạn chú ý luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày theo hệ thống video bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ để tăng cường hiệu quả học tiếng Trung hơn nhé. Nội dung bài giảng trực tuyến hôm nay lớp học tiếng Trung HSK online và luyện thi HSK online có thêm rất nhiều cấu trúc ngữ pháp HSK cố định mới, các bạn chú ý lắng nghe Thầy Vũ giảng bài trong video này nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,680
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Khóa học luyện thi HSKK trung cấp ChineMaster


Lớp học luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSKK trung cấp và tiếng Trung HSKK cao cấp theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster.

Các bạn download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để học tiếng Trung online và luyện thi HSK online cùng Thầy Vũ nhé.
他们分别是我的职员和秘书 tāmen fēnbié shì wǒ de zhíyuán hé mìshū
分别对待 fēnbié duìdài
公司里你不应该分别对待 gōngsī lǐ nǐ bù yīnggāi fēnbié duìdài
分别之前她送给我一个礼物 fēnbié zhīqián tā sòng gěi wǒ yí gè lǐwù
这两个产品怎么分别?zhè liǎng gè chǎnpǐn zěnme fēnbié
他们分别多久了?tāmen fēnbié duōjiǔ le
她又笑又唱 tā yòu xiào yòu chàng
这条裙子又便宜又好看 zhè tiáo qúnzi yòu piányi yòu hǎokàn
我觉得又高兴又不好意思 wǒ juéde yòu gāoxìng yòu bù hǎo yìsi
她点头表示同意我的意见 tā diǎntóu biǎoshì tóngyì wǒ de yìjiàn
我向老师表示祝贺 wǒ xiàng lǎoshī biǎoshì zhùhè
我想向老师表示感谢 wǒ xiǎng xiàng lǎoshī biǎoshì gǎnxiè
玫瑰花 méiguīhuā
玫瑰花 méiguīhuā
我送你玫瑰花表示我对你的爱 wǒ sòng nǐ méiguīhuā biǎoshì wǒ duì nǐ de ài
她想向我表示她对我的关心 tā xiǎng xiàng wǒ biǎoshì tā duì wǒ de guānxīn
会议上,她对你有什么表示?huìyì shàng, tā duì nǐ yǒu shénme biǎoshì
她想向我表示友好 tā xiǎng xiàng wǒ biǎoshì yǒuhǎo
她这样做是友好的表示 tā zhèyàng zuò shì yǒuhǎo de biǎoshì
她这么说是不同意的表示 tā zhème shuō shì bù tóngyì de biǎoshì
各国 gè guó = 每个国家 měi gè guójiā
各学校 gè xuéxiào = 每个学校 měi gè xuéxiào
各医院 gè yīyuàn = 每个医院 měi gè yīyuàn
各公司 gè gōngsī = 每个公司 měi gè gōngsī
各单位 gè dānwèi = 每个单位 měi gè dānwèi
每天,每星期,每年,每月
每件衣服 měi jiàn yīfu
她穿的每件衣服都很漂亮 tā chuān de měi jiàn yīfu dōu hěn piàoliang
各位老师 gè wèi lǎoshī
各位同事 gè wèi tóngshì
各位领导 gè wèi lǐngdǎo
各班 gè bān
各班学生 gèbān xuéshēng
各地 gè dì
全国各地 quánguó gèdì
分支 fēnzhī
分支公司 fēnzhī gōngsī
分公司 fēn gōngsī
全国各地都有我的分公司 quánguó gèdì dōu yǒu wǒ de fēn gōngsī
请各班同学上车 qǐng gèbān tóngxué shàng chē
全世界各国都有分公司 quán shìjiè gè guó dōu yǒu fēn gōngsī
各种人 gè zhǒng rén
各种产品 gè zhǒng chǎnpǐn
各样衣服 gè yàng yīfu
各种各样 gè zhǒng gè yàng
我的店铺卖各种各样的衣服 wǒ de diànpù mài gè zhǒng gè yàng de yīfu
社会里有各种各样的人 shèhuì lǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de rén
该公司的各种产品质量都很好 gāi gōngsī de gè zhǒng chǎnpǐn zhìliàng dōu hěn hǎo
依靠 yīkào
他们的生活都依靠我的工作 tāmen de shēnghuó dōu yīkào wǒ de gōngzuò
我不想依靠你的工资 wǒ bù xiǎng yīkào nǐ de gōngzī
靠别人不如靠自己 kào bié rén bù rú kào zìjǐ
你不要依靠她 nǐ bú yào yīkào tā
房间里一张桌子靠着墙 fángjiān lǐ yì zhāng zhuōzi kào zhe qiáng
办公室里,靠墙放着一张桌子 bàngōngshì lǐ, kào qiáng fàng zhe yì zhāng zhuōzi
我家前边临着一个超市 wǒ jiā qiánbiān lín zhe yí gè chāoshì
我家后边靠着一座山 wǒ jiā hòubiān kào zhe yí zuò shān
我的全家都靠这个商店生活 wǒ de quánjiā dōu kào zhège shāngdiàn shēnghuó
我的朋友靠着沙发睡着了 wǒ de péngyǒu kào zhe shāfā shuì zháo le
你别靠我身上 nǐ bié kào wǒ shēn shàng
我的朋友都来自河内 wǒ de péngyǒu dōu láizì hénèi
他们分别来自河内和西贡 tāmen fēnbié láizì hénèi hé xīgòng
我很喜欢吃苹果、橘子、葡萄等等 wǒ hěn xǐhuān chī píngguǒ, júzi, pútao děng děng
我的房间有电脑、笔记本、手机等设备 wǒ de fángjiān yǒu diànnǎo,bǐjìběn, shǒujī děng shèbèi
他们分别来自越南、日本、韩国等国家 tāmen fēnbié láizì yuènán, rìběn, hánguó děng guójiā
欧洲 ōuzhōu
亚洲 yàzhōu
美洲 měizhōu
非洲 fēizhōu
澳洲 àozhōu
课外活动 kèwài huódòng
我的学校常组织课外活动 wǒ de xuéxiào cháng zǔzhī kèwài huódòng
你们想参加这次课外活动吗?nǐmen xiǎng cānjiā zhè cì kèwài huódòng ma
我的老师常关心学生 wǒ de lǎoshī cháng guānxīn xuéshēng
她很关心我的工作 tā hěn guānxīn wǒ de gōngzuò
我很感谢你的关心 wǒ hěn gǎnxiè nǐ de guānxīn
我们要团结工作 wǒmen yào tuánjié gōngzuò
公司职员要有团结精神 gōngsī zhíyuán yào yǒu tuánjié jīngshén
请你站起来 qǐng nǐ zhàn qǐlái
我的老师站着讲课 wǒ de lǎoshī zhàn zhe jiǎng kè
她笑着说 tā xiào zhe shuō
我习惯站着工作 wǒ xíguàn zhàn zhe gōngzuò
我喜欢老师的个子 wǒ xǐhuān lǎoshī de gèzi
她的个子怎么样?tā de gèzi zěnmeyàng
柔和音乐 róuhé yīnyuè
柔和性格 róuhé xìnggé
你对她柔和一点 nǐ duì tā róuhé yì diǎn
老师的动作很缓慢 lǎoshī de dòngzuò hěn huǎnmàn
你的动作很优美 nǐ de dòngzuò hěn yōuměi
舒展出来 shūzhǎn chūlái
增强体力 zēngqiáng tǐlì
增强身体 zēngqiáng shēntǐ
抵抗力 dǐkànglì
增强抵抗力 zēngqiáng dǐkànglì
增强体质 zēngqiáng tǐzhì
增强体质 zēngqiáng tǐzhì
预防疾病 yùfáng jíbìng
预防感冒 yùfáng gǎnmào
预防高血压 yùfáng gāoxuèyā
预防失眠 yùfáng shīmián
这种药可以预防很多疾病 zhè zhǒng yào kěyǐ yùfáng hěn duō jíbìng
这种药有什么作用?zhè zhǒng yào yǒu shénme zuòyòng
这种药有预防高血压的作用 zhè zhǒng yào yǒu yùfáng gāoxuèyā de zuòyòng
这项事情 zhè xiàng shìqíng
项目 xiàngmù
这种药饭后吃 zhè zhǒng yào fàn hòu chī
你会用毛笔写汉字吗?nǐ huì yòng máobǐ xiě hànzì ma
我家院子里种着很多竹子 wǒ jiā yuànzi lǐ zhòng zhe hěn duō zhúzi
 
Last edited:
Top