Giáo trình tiếng Trung Quyển 5 bài 12 Lê Tỉnh

Khóa học tiếng Trung online qua Skype Thầy Vũ


Giáo trình tiếng Trung Quyển 5 bài 12 Lê Tỉnh là bài giảng tiếp theo của Thầy Vũ được phát sóng trực tiếp từ kênh youtube học tiếng Trung online. Các bạn ôn tập lại bài học hôm tuần trước tại link bên dưới.

Giáo trình tiếng Trung Quyển 5 bài 11 Lê Tỉnh

Chuyên mục học tiếng Trung trực tuyến qua Skype


Rất nhiều bạn đang hỏi Thầy Vũ khi nào có khóa mới lớp tiếng Trung thương mại trong tháng 3 năm 2021. Hôm nay Thầy Vũ thông báo tin mới nhất là hiện nay đã có lớp tiếng Trung thương mại khai giảng trong tháng 3 tới này rồi các bạn nhé. Cách đăng ký tham gia lớp tiếng Trung thương mại các bạn xem hướng dẫn bên dưới.

Cách đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại

Các bạn tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin bản cập nhập mới nhất tại link bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin mới nhất

Các bạn đăng ký lớp học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype theo hướng dẫn chi tiết tại link bên dưới.

Đăng ký học tiếng Trung online qua Skype

Website thi thử HSK online miễn phí của Thầy Vũ chuyên cung cấp các bộ đề thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6.

Các bạn học viên gửi đáp án bài tập luyện dịch tiếng Trung online ở ngay bên dưới nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,623
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp online cơ bản
Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp qua Skype Quyển 5
  1. 你就让它自转吧 nǐ jiù ràng tā zìzhuàn ba Bạn cứ để nó tự quay đi
  2. 你把衣服挂在墙上吧 nǐ bǎ yīfu guà zài qiáng shàng ba Bạn treo quần áo lên trên tường đi
  3. 我看见悬在空中的飞机 wǒ kàn jiàn xuán zài kōngzhōng de fēijī Tôi nhìn thấy máy bay lơ lửng trên bầu trời
  4. 远处 yuǎnchù Đàng xa, chỗ xa
  5. 远处我能看见橙红的太阳 yuǎnchù wǒ néng kànjiàn chénghóng de tàiyáng Đàng xa tôi có thể nhìn thấy mặt trời màu đỏ cam
  6. 你别看太阳,很耀眼的 nǐ bié kàn tàiyáng, hěn yàoyǎn de Bạn đừng nhìn mặt trời, rất chói mắt đấy
  7. 我什么都看不见,太耀眼了 wǒ shénme dōu kàn bú jiàn, tài yàoyǎn le Tôi chẳng nhìn thấy gì cả, chói mắt quá
  8. 我的意见很明显,你有什么问题吗? Wǒ de yìjiàn hěn míngxiǎn, nǐ yǒu shéme wèntí ma Ý kiến của tôi rất rõ ràng, bạn có vấn đề gì không?
  9. 流 liú Chảy
  10. 我不想被流入这个涡流 wǒ bù xiǎng bèi liú rù zhège wōliú Tôi không muốn bị cuốn vào dòng xoáy này
  11. 我看见前边有什么东西在发亮 wǒ kànjiàn qiánbiān yǒu shénme dōngxi zài fāliàng Tôi nhìn thấy phía trước có cái gì đó đang phát sáng
  12. 你向我们照亮吧 nǐ xiàng wǒmen zhàoliàng ba Bạn chiếu sáng về phía chúng tôi đi
  13. 现象 xiànxiàng Hiện tượng
  14. 我觉得这个现象很神奇 wǒ juéde zhège xiànxiàng hěn shénqí Tôi cảm thấy hiện tượng này rất thần kỳ
  15. 面对 miànduì Đối mặt
  16. 面对这个问题我觉得很无奈 miànduì zhège wèntí wǒ juéde hěn wúnài Đối mặt vấn đề này tôi không biết làm thế nào cả
  17. 我们都很无奈 wǒmen dōu hěn wúnài Chúng tôi đều rất là bó tay
  18. 红薯 hóngshǔ Khoai lang
  19. 白薯 báishǔ Khoai mỳ, sắn
  20. 地瓜 dìguā Khoai đất
  21. 土豆 tǔdòu Khoai tây
  22. 笨蛋 bèndàn Đần độn
  23. 傻瓜 shǎguā Tên ngốc
  24. 听说经理快回来,大家都手忙脚乱地收拾办公室 tīngshuō jīnglǐ kuài huílái, dàjiā dōu shǒumángjiǎoluàn de shōushi bàngōngshì Nghe nói giám đốc sắp về, mọi người cuống cuồng thu dọn văn phòng
  25. 你明白了吗?nǐ míngbái le ma Bạn đã hiểu rõ chưa?
  26. 我很明白她的意思 wǒ hěn míngbái tā de yìsi Tôi rất hiểu rõ ý của cô ta
  27. 这是难得的机会 zhè shì nándé de jīhuì Đây là cơ hội khó mà có được
  28. 难得你来家做客,你留下跟我吃饭吧 nándé nǐ lái wǒ jiā zuòkè, nǐ liú xià gēn wǒ chī fàn ba Hiếm khi bạn đến nhà tôi chơi, bạn ở lại ăn cơm với tôi nhé
  29. 我很明白这是难得的机会 wǒ hěn míngbái zhè shì nándé de jīhuì Tôi hiểu rất rõ đây là cơ hội khó mà có được
  30. 前边有一辆汽车朝我开过来 qiánbiān yǒu yí liàng qìchē cháo wǒ kāi guòlái Phía trước có một chiếc ô tô lái về phía tôi
  31. 你别朝我这边走 nǐ bié cháo wǒ zhèbiān zǒu Bạn đừng đi về phía chỗ tôi
  32. 直说 zhíshuō Nói thẳng
  33. 你直说出来吧 nǐ zhíshuō chūlái ba Bạn nói thẳng ra đi
  34. 你往前直走吧 nǐ wǎng qián zhí zǒu ba Bạn đi thẳng về phía trước đi
  35. 直白 zhíbái Thẳng thừng
  36. 你说话不要太直白 nǐ shuō huà bú yào tài zhíbái Bạn nói chuyện đừng thẳng thừng quá
  37. 直接 zhíjiē Trực tiếp
  38. 直播 zhíbō Phát sóng trực tiếp, livestream
  39. 什么时候你在脸书上直播?shénme shíhou nǐ zài liǎnshū shàng zhíbō Khi nào bạn livestream trên facebook?
  40. 我喜欢看直播新闻 wǒ xǐhuān kàn zhíbō xīnwén Tôi thích xem thời sự trực tiếp
  41. 前边一辆汽车在冲过来 qiánbiān yí liàng qìchē zài chōng guòlái Phía trước một chiếc ô tô đang lao tới
  42. 什么时候飞机起飞? Shénme shíhou fēijī qǐfēi Khi nào máy bay cất cánh?
  43. 什么时候飞机降落? Shénme shíhou fēijī jiàngluò Khi nào máy bay hạ cánh?
  44. 媳妇 xífù Con dâu女婿 nǚxù Con rể
  45. 夜晚天空有很多闪亮的星星 yèwǎn tiānkōng yǒu hěn duō shǎnliàng de xīngxing
  46. 再来 zài lái Làm lại, lấy thêm, làm thêm .v.v.
  47. 你给我再拿几个碟子吧 nǐ gěi wǒ zài ná jǐ gè diézi ba Bạn lấy thêm cho tôi mấy chiếc đĩa đi
  48. 你常开多少速度的车?nǐ cháng kāi duōshǎo sùdù de chē Bạn thường lái ô tô tốc độ bao nhiêu?
  49. 每小时公里 měi xiǎoshí gōnglǐ km/h
  50. 每小时八十公里 měi xiǎoshí bā shí gōnglǐ 80 km/h
  51. 我常开每小时九十公里的车 wǒ cháng kāi měi xiǎoshí jiǔ shí gōnglǐ de chē Tôi thường lái ô tô tốc độ 90 km/h
  52. 我渐渐地明白她的意思 wǒ jiàn jiàn de míngbái tā de yìsi Tôi dần dần hiểu ra ý của cô ta
  53. 我渐渐地喜欢做这个工作 wǒ jiàn jiàn de xǐhuān zuò zhège gōngzuò Tôi dần dần thích làm công việc này
  54. 我渐渐地习惯这里的工作环境 wǒ jiàn jiàn de xíguàn zhèlǐ de gōngzuò huánjìng Tôi dần dần quen với môi trường làm việc ở đây
  55. 恢复 huīfù Hồi phục
  56. 老师的身体渐渐地恢复 lǎoshī de shēntǐ jiàn jiàn de huīfù Sức khỏe của cô giáo dần dần hồi phục
  57. 我们要彼此关心 wǒmen yào bǐcǐ guānxīn Chúng ta cần quan tâm lẫn nhau
  58. 问候 wènhòu Hỏi thăm
  59. 你们应该彼此问候 nǐmen yīnggāi bǐcǐ wènhòu Các bạn nên hỏi thăm lẫn nhau
  60. 孩子们玩得很痛快 háizimen wán de hěn tòngkuài Bọn trẻ chơi rất là sung sướng
  61. 爽快 shuǎngkuài Sảng khoái
  62. 你的回答让我觉得很痛快 nǐ de huídá ràng wǒ juéde hěn tòngkuài Câu trả lời của bạn khiến tôi cảm thấy rất sung sướng
  63. 孩子们都入睡了 háizi men dōu rùshuì le Bọn trẻ đều ngủ hết rồi
  64. 这个事让我不能入睡 zhège shì ràng wǒ bù néng rùshuì Việc này khiến tôi không thể ngủ được
  65. 我们在宇宙中孤独吗?wǒmen zài yǔzhòu zhōng gūdú ma Chúng ta cô độc ở trong vũ trụ không?
  66. 地球上一共有多少人?dìqiú shàng yígòng yǒu duōshǎo rén Trên Trái đất có tổng cộng bao nhiêu người?
  67. 地球上还存在很多神奇的现象 dìqiú shàng hái cúnzài hěn duō shénqí de xiànxiàng Trên Trái đất vẫn còn tồn tại rất nhiều hiện tượng thần kỳ
  68. 外星人 wàixīng rén Người ngoài hành tinh
  69. 宇宙中存在外星人吗?yǔzhòu zhōng cúnzài wàixīng rén ma Trong vũ trụ tồn tại người ngoài hành tinh không?
  70. 智能手机 zhìnéng shǒujī Điện thoại thông minh, smartphone
  71. 你用智能手机吗?nǐ yòng zhìnéng shǒujī ma Bạn dùng smartphone không?
  72. 宇宙中存在智能生物吗?yǔzhòu zhōng cúnzài zhìnéng shēngwù ma Trong vũ trụ tồn tại sinh vật thông minh không?
  73. 我的脑子里有很多需要被解答的问题 wǒ de nǎozi lǐ yǒu hěn duō xūyào bèi jiědá de wèntí Trong đầu tôi có rất nhiều vấn đề cần được giải đáp
  74. 我觉得有无数的可能性 wǒ juéde yǒu wúshù de kěnéng xìng Tôi cảm thấy có vô số khả năng
 
Last edited:
Top