Giáo trình tiếng Trung Quyển 5 bài 13 Lê Tỉnh

Khóa học tiếng Trung online qua Skype Thầy Vũ


Giáo trình tiếng Trung Quyển 5 bài 13 là bài giảng lớp học tiếng Trung trực tuyến qua ứng dụng Skype trên điện thoại và phần mêm Skype trên máy tính dành cho các bạn học viên ở xa Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân - ChineMaster TP HCM Quận 10 và ChineMaster TP Thủ Đức (trước có tên gọi là ChineMaster Quận Thủ Đức). Đây là chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp online qua Skype học theo bộ giáo trình tiếng Trung 9 quyển của Th.S Nguyễn Minh Vũ do chính Thầy Vũ trực tiếp làm Chủ biên và Biên soạn. Hiện nay bộ giáo trình học tiếng Trung 9 quyển chỉ được phân phối duy nhất trong hệ thống ChineMaster, nên ở các hiệu sách sẽ không được bày bán bộ giáo trình tiếng Trung 9 quyển của Thầy Vũ.


Các bạn ôn tập lại nội dung kiến thức của bài học hôm trước tại link bên dưới.

Giáo trình tiếng Trung Quyển 5 bài 12

Chuyên mục khóa học tiếng Trung online qua Skype

Hiện nay Thầy Vũ tiếp tục mở thêm các khóa học tiếng Trung thương mại trong tháng 3 năm 2021 để đáp ứng thêm nhu cầu học tiếng Trung thương mại cho các bạn học viên đang làm về lĩnh vực xuất nhập khẩu đang rất cần kiến thức chuyên sâu về chuyên ngành tiếng Trung thương mại vận chuyển bằng đường tàu biển. Các bạn tham gia khóa học tiếng Trung thương mại theo hướng dẫn bên dưới.

Hướng dẫn đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại

Các bạn học viên thường xuyên luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin sẽ cải thiện rất rõ rệt hiệu quả học từ vựng tiếng Trung & phiên âm tiếng Trung và mặt chữ Hán. Link download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.

Download bộ gõ tiếng Trung mới nhất sogou pinyin

Các bạn cần kết hợp vừa học tiếng Trung online vừa làm thật nhiều các bộ đề thi thử HSK online để nâng cao hiệu quả học tiếng Trung giao tiếp và cải thiện kỹ năng nghe nói tiếng Trung, kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung và kỹ năng viết tiếng Trung nhé. Cách đăng ký tài khoản thi thử HSK online miễn phí các bạn xem tại link bên dưới.

Đăng ký tài khoản thi thử HSK online miễn phí

Bạn nào muốn đăng ký tham gia khóa học đào tạo lớp tiếng Trung giao tiếp online qua Skype thì đăng ký theo hướng dẫn bên dưới nhé.

Đăng ký học tiếng Trung online qua Skype

Các bạn có chỗ nào cần được giải đáp thì để lại bình luận ngay bên dưới nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,548
Reaction score
235
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Lớp học tiếng Trung online qua Skype - Khóa học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ - Website học tiếng Trung online miễn phí - Trang web học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí qua Skype
  1. 我的办公室大约有十八员工 wǒ de bàngōngshì dàyuē yǒu shí bā yuángōng Văn phòng của tôi có khoảng 18 nhân viên
  2. 这个公司大约有二十八员工 zhège dàyuē yǒu èr shí bā yuángōng Công ty này có khoảng 28 nhân viên
  3. 我们大约还有两个小时就下班 wǒmen dàyuē hái yǒu liǎng gè xiǎoshí jiù xiàbān Chúng ta còn khoảng 2 tiếng đồng hồ là tan làm
  4. 这个房间面积大约多少平方米?zhège fángjiān miànjī dàyuē duōshǎo píngfāngmǐ Căn phòng này diện tích khoảng bao nhiêu mét vuông?
  5. 人数 rénshù Số người
  6. 会议 huìyì Hội nghị
  7. 参加这次会议的人数大约有五十人 cānjiā zhè cì huìyì de rénshù dàyuē yǒu wǔ shí rén Số người tham gia hội nghị lần này có khoảng 50 người
  8. 遇见 yùjiàn gặp mặt, gặp gỡ
  9. 今天我不约而同地遇见她 jīntiān wǒ bù yuē ér tóng de yùjiàn tā Hôm nay tôi gặp cô ta một cách tình cờ
  10. 我只见办公室里有一个职员 wǒ zhǐ jiàn bàngōngshì lǐ yǒu yí gè zhíyuán Tôi chỉ thấy trong văn phòng có một nhân viên
  11. 目前 mùqián Trước mắt
  12. 我只见目前有很多机会 wǒ zhǐ jiàn mùqián yǒu hěn duō jīhuì Tôi chỉ thấy trước mắt có rất nhiều cơ hội
  13. 我实在很无奈 wǒ shízài hěn wúnài Tôi thật sự không còn cách nào cả
  14. 她无奈地回答我 tā wúnài de huídá wǒ Cô ta trả lời tôi một cách vô vọng
  15. 兴奋 xìngfèn Hưng phấn
  16. 看出来这个机会以后,我们都觉得很兴奋 kàn chūlái zhège jīhuì yǐhòu, wǒmen dōu juéde hěn xìngfèn Sau khi nhìn ra được cơ hội này, chúng tôi đều cảm thấy rất hưng phấn
  17. 看见她回到家,我觉得十分高兴 kàn jiàn tā huí dào jiā, wǒ juéde shífēn gāoxìng Nhìn thấy cô ta về tới nhà, tôi cảm thấy vô cùng vui mừng
  18. 珍惜 zhēnxī Trân trọng
  19. 去美国留学的机会十分难得,你要好好珍惜这个机会 qù měiguó liúxué de jīhuì shífēn nándé, nǐ yào hǎohāo zhēnxī zhège jīhuì Cơ hội đi Mỹ du học rất là khó có được, bạn phải trân trọng cơ hội này
  20. 太阳发出的光十分耀眼 tàiyáng fā chū de guāng shífēn yàoyǎn Ánh sáng mặt trời phát ra vô cùng chói mắt
  21. 她的节目表演得十分精彩 tā de jiémù biǎoyǎn de shífēn jīngcǎi Tiết mục của cô ta biểu diễn rất là đặc sắc
  22. 天气这么冷下去,我实在受不了 tiānqì zhème lěng xiàqù, wǒ shízài shòu bù liǎo Thời tiết tiếp tục lạnh như thế này, tôi thật sự không chịu được
  23. 你实在不能瘦下去 nǐ shízài bù néng shòu xiàqù Bạn thật sự không thể tiếp tục gầy được nữa
  24. 有山有水 yǒu shān yǒu shuǐ
  25. 有花有草 yǒu huā yǒu cǎo
  26. 有车有船 yǒu chē yǒu chuán
  27. 十分耀眼 shí fēn yàoyǎn
  28. 十分紧张 shí fēn jǐnzhāng
  29. 十分难过 shífēn nánguò
  30. 不约而同 bù yuē ér tóng
  31. 一动不动 yí dòng bú dòng
  32. 手忙脚乱 shǒu máng jiǎo luàn
  33. 渐渐恢复 jiàn jiàn huīfù
  34. 渐渐明白 jiàn jiàn míngbai
  35. 渐渐懂得 jiàn jiàn dǒng de
  36. 兴奋极了 xìngfèn jí le
  37. 高兴极了 gāoxìng jí le
  38. 难过极了 nánguò jí le
  39. 久久不能入睡 jiǔ jiǔ bù néng rù shuì
  40. 久久不能忘记 jiǔ jiǔ bù néng wàngjì
  41. 久久不能平静 jiǔ jiǔ bù néng píngjìng
  42. 这个菜的味道很好,我很喜欢吃 zhè ge cài de wèidào hěn hǎo, wǒ hěn xǐhuān chī
  43. 听到这个消息她很激动 tīngdòng zhège xiāoxi tā hěn jīdòng
  44. 老师问我们愿意不愿意去爬山,同学们痛快地回答:“愿意”lǎoshī wèn wǒmen yuànyì bú yuànyì qù páshān, tóngxué men tòngkuài de huídá: yuànyì
  45. 从飞机的窗口向外看,只见一片云海,非常壮观 cóng fēijī de chuāngkǒu xiàng wài kàn, zhǐ jiàn yí piàn yúnhǎi, fēicháng zhuàngguān
  46. 经过几个月的学习,她的汉语水平已经有了明显提高 jīngguò jǐ ge yuè de xuéxí, tā de hànyǔ shuǐpíng yǐjīng yǒu le míngxiǎn tígāo
  47. 她的手术做得很成功,手术后身体恢复得也很快 tā de shǒushù zuò de hěn chénggōng, shǒushù hòu shēntǐ huīfù de yě hěn kuài
  48. 昨天晚上,看了她给我发的伊妹儿我久久不能入睡 zuótiān wǎnshang, kàn le tā gěi wǒ fā de yīmèir wǒ jiǔ jiǔ bù néng rùshuì
  49. 踢完足球,洗了个澡,喝了杯凉啤酒,真痛快 tī wán zúqiú, xǐ le ge zǎo, hē le bēi liáng píjiǔ, zhēn tòngkuài
  50. 我房间的窗户朝北,所以见不到太阳 wǒ fángjiān de chuānghu cháo běi, suǒyǐ jiàn bú dào tàiyáng
  51. 对我来说,这次来中国留学是个非常难得的机会 duì wǒ lái shuō, zhè cì lái zhōngguó liúxué shì ge fēicháng nán dé de jīhuì
  52. 秋天到了,树上的黄叶慢慢地落了下来 qiūtiān dào le, shù shàng de huángyè mànman de luò le xiàlái
  53. 我们走着走着,天慢慢地黑了起来Wǒmen zǒu zhe zǒu zhe, tiān mànman de hēi le qǐlái
  54. 听到外边有人叫,我连忙跑了出去 tīng dào wàibiān yǒu rén jiào, wǒ liánmáng pǎo le chū qù
  55. 我叫了半天,她也没听见,仍然在打着太极拳 wǒ jiào le bàntiān, tā yě méi tīng jiàn, réngrán zài dǎ zhe tàijíquán
  56. 既然你看见了,就给我们讲讲飞碟什么样 jìrán nǐ kàn jiàn, jiù gěi wǒ jiǎng jǐng fēidié shénmeyàng
  57. 这么好的电影,我当然看啦 zhème hǎo de diànyǐng, wǒ dāngrán kàn la
  58. 因为是个新电影,大家都连忙地买票看 yīnwèi shì ge xīn diànyǐng, dàjiā dōu liánmáng de mǎi piào kàn
  59. 秋天一来,在街上有各种各样的水果 qiū tiān yì lái, zài jiē shàng yǒu gè zhǒng gè yàng de shuǐguǒ
  60. 我走路上街的时候,被一辆自行车撞伤了 wǒ zǒulù shàng jiē de shíhou, bèi yí liàng zìxíng chē zhuàng shāng le
  61. 我只见天空上有很多星星 wǒ zhǐjiàn tiānkōng shàng yǒu hěn duō xīngxing
  62. 太阳已经落了,我们快下山吧 tàiyáng yǐjīng luò le, wǒmen kuài xiàshān ba
  63. 团团转 tuán tuán zhuàn Xoay vòng vòng
  64. 干脆 gāncuì Dứt khoát
  65. 她说得很干脆 tā shuō de gāncuì Cô ta nói rất dứt khoát
  66. 她干脆地说 tā gāncuì de shuō Cô ta nói một cách dứt khoát
  67. 她干脆说 tā gāncuì shuō Cô ta nói dứt khoát
  68. 你顺手给我拿一杯咖啡吧 nǐ shùnshǒu gěi wǒ ná yì bēi kāfēi ba Bạn tiện tay lấy cho tôi một cốc café đi
  69. 你顺手给我买一份饭吧 nǐ shùnshǒu gěi wǒ mǎi yí fèn fàn ba Bạn tiện tay mua cho tôi một suất cơm đi
  70. 你的字迹很好看 nǐ de zìjì hěn hǎokàn Nét chữ của bạn rất đẹp
  71. 你能看出来这是谁的字迹吗? Nǐ néng kàn chūlái zhè shì shuí de zìjì ma Bạn có thể nhìn ra được đây là nét chữ của ai không?
  72. 这就是我老师的字迹 zhè jiù shì wǒ lǎoshī de zìjì Đây chính là nét chữ của cô giáo tôi
  73. 我觉得有什么不对劲 wǒ juéde yǒu shénme bú duìjìn Tôi cảm thấy có gì đó không ổn
 
Last edited:
Top