Gõ tiếng Trung Sogou Pinyin Bài 11

Giáo trình gõ tiếng Trung Sogou Pinyin Thầy Vũ


Gõ tiếng Trung Sogou Pinyin Bài 11 là bài giảng tiếp theo lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản của Thầy Vũ tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội. Đây là Trụ sở tiếng Trung HSK Thầy Vũ chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao, luyện thi HSK 1 đến HSK 6, luyện thi HSKK sơ cấp, luyện thi HSKK trung cấp, luyện thi HSKK cao cấp và còn là địa chỉ Thầy Vũ chuyên đào tạo các khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z trên taobao 1688 tmall dành cho dân buôn và các con buôn chuyên nhập hàng từ Quảng Châu về Việt Nam.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM (Sài Gòn) liên tục chia sẻ các video bài giảng Thầy Vũ livestream dạy học trực tuyến từ kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage Trung tâm tiếng Trung Quận 10 để các bạn có thể vào xem trước và đánh giá khóa học trước khi quyết định đăng ký đóng học phí.

Các bạn học viên cần lưu ý phải thường xuyên ôn tập lại kiến thức của bài học cũ trước khi chuyển sang học bài mới nhé.

Gõ tiếng Trung Sogou Pinyin Bài 10

Bên dưới là chuyên mục tổng hợp toàn bộ video bài giảng khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp 246, các bạn tìm trong chuyên mục link dưới nhé.

Chuyên mục học tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Khóa học tiếng Trung thương mại online các bạn đăng ký theo link bên dưới nhé.

Tham gia khóa học tiếng Trung thương mại online

Khóa học tiếng Trung thương mại online của Thầy Vũ sẽ trang bị cho các bạn kiến thức về lĩnh vực xuất nhập khẩu hàng Trung Quốc về Việt Nam bằng các đường vận chuyển tàu biển. Các bạn sẽ được học rất nhiều kiến thức tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, tiếng Trung thương mại giao tiếp thông dụng, tiếng Trung thương mại cho nhân viên văn phòng, tiếng Trung thương mại buôn bán .v.v.

Các buổi học trên lớp tiếng Trung giao tiếp online và offline của Thầy Vũ đều huấn luyện rất bài bản theo hệ thống đào tạo chuyên nghiệp do Thầy Vũ thiết kế ra để giúp các bạn phát triển tối đa kỹ năng gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Sau đó học viên sẽ được huấn luyện thêm cả kỹ năng phản xạ giao tiếp tiếng Trung thông dụng theo các tình huống thực tế thông qua các bài tập thi thử HSK trực tuyến do Thầy Vũ đưa ra trên website tiengtrunghsk.net là chuyên trang cung cấp nguồn tài liệu học tiếng Trung HSK online và luyện thi HSKK online gồm các bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 và HSKK sơ cấp cho đến HSKK cao cấp.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,620
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM (Sài Gòn) - Lớp học tiếng Trung cơ bản khóa mới - Video đào tạo tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ
  1. 你给我找新秘书吧 nǐ gěi wǒ zhǎo xīn mìshū ba Bạn tìm thư ký mới cho tôi đi
  2. 这位是我的新秘书 zhè wèi shì wǒ de xīn mìshū Vị này là thư ký mới của tôi
  3. 你先介绍新秘书吧 nǐ xiān jièshào xīn mìshū ba Bạn giới thiệu thư ký mới trước đi
  4. 你先介绍一下新老师吧 nǐ xiān jièshào yí xià xīn lǎoshī ba Bạn giới thiệu trước một chút cô giáo mới đi
  5. 你介绍这位教授吧 nǐ jièshào zhè wèi jiàoshào ba Bạn giới thiệu vị giáo sư này đi
  6. 这位是我学校的校长 zhè wèi shì wǒ xuéxiào de xiàozhǎng Vị này là hiệu trưởng của trường tôi
  7. 我们的学校很欢迎你 wǒmen de xuéxiào hěn huānyíng nǐ Trường của chúng tôi rất hoan nghênh bạn
  8. 你们是哪国留学生?nǐmen shì nǎ guó liúxuéshēng Các bạn là lưu học sinh nước nào?
  9. 我们都是越南留学生 wǒmen dōu shì yuènán liúxuéshēng Chúng tôi đều là lưu học sinh Việt Nam
  10. 老师要去中国留学吗?lǎoshī yào qù zhōngguó liúxué ma Cô giáo muốn đi Trung Quốc du học không?
  11. 你要去哪国留学?nǐ yào qù nǎ guó liúxué Bạn muốn đi du học Nước nào?
  12. 我也要去日本留学 wǒ yě yào qù rìběn liúxué Tôi cũng muốn Nhật Bản du học
  13. 他们都是我的汉语老师 tāmen dōu shì wǒ de hànyǔ lǎoshī Họ đều là cô giáo tiếng Trung của tôi
  14. 你们俩要吃什么?nǐmen liǎ yào chī shénme Hai bạn muốn ăn gì?
  15. 她也是我的学生 tā yě shì wǒ de xuéshēng Cô ấy cũng là học sinh của tôi
  16. 老师要学什么语言?lǎoshī yào xué shénme yǔyán Cô giáo muốn học ngôn ngữ gì?
  17. 这个语言大学怎么样?zhège yǔyán dàxué zěnmeyàng Đại học ngôn ngữ này như thế nào?
  18. 这个语言大学也很好 zhège yǔyán dàxué yě hěn hǎo Trường đại học ngôn ngữ này cũng rất tốt
  19. 今天老师身体怎么样?jīntiān lǎoshī shēntǐ zěnmeyàng Hôm nay sức khỏe cô giáo như thế nào?
  20. 老师身体也很好 lǎoshī shēntǐ yě hěn hǎo Sức khỏe cô giáo cũng rất tốt
  21. 你觉得身体怎么样?nǐ juéde shēntǐ zěnmeyàng Bạn cảm thấy sức khỏe như thế nào?
  22. 今天我觉得身体很好 jīntiān wǒ juéde shēntǐ hěn hǎo Hôm nay tôi cảm thấy sức khỏe rất tốt
  23. 我不学汉语语法 wǒ bù xué hànyǔ yǔfǎ Tôi không học ngữ pháp tiếng Trung
  24. 昨天你听老师说什么吗?zuótiān nǐ tīng lǎoshī shuō shénme ma Hôm qua bạn nghe cô giáo nói gì không?
  25. 我的朋友要学汉语和英语 wǒ de péngyǒu yào xué hànyǔ hé yīngyǔ Bạn của tôi muốn học tiếng Trung và tiếng Anh
  26. 老师说英语吧 lǎoshī shuō yīngyǔ ba Cô giáo nói tiếng Anh đi
  27. 你说汉语吧 nǐ shuō hànyǔ ba Bạn nói tiếng Trung đi
  28. 我觉得学汉语比较容易 wǒ juéde xué hànyǔ bǐjiào róngyì Tôi cảm thấy học tiếng Trung khá là dễ dàng
  29. 我觉得学英语比较难 wǒ juéde xué yīngyǔ bǐjiào nán Tôi cảm thấy học tiếng Anh khá là khó
  30. 老师要读什么书?lǎoshī yào dú shénme shū Cô giáo muốn đọc sách gì?
  31. 老师要读英语书 lǎoshī yào dú yīngyǔ shū Cô giáo muốn đọc sách tiếng Anh
  32. 我的朋友要写信给老师 wǒ de péngyǒu yào xiě xìn gěi lǎoshī Bạn của tôi muốn viết thư cho cô giáo
  33. 但是星期六老师很忙 dànshì xīngqī liù lǎoshī hěn máng Nhưng mà thứ 7 cô giáo rất bận
  34. 你给老师买水果吧 nǐ gěi lǎoshī mǎi shuǐguǒ ba Bạn mua hoa quả cho cô giáo đi
  35. 你给我找新职员吧 nǐ gěi wǒ zhǎo xīn zhíyuán ba Bạn tìm nhân viên mới cho tôi đi
  36. 他们都是我的新同学 tāmen dōu shì wǒ de xīn tóngxué Họ đều là bạn học mới của tôi
  37. 这是老师的新同屋 zhè shì lǎoshī de xīn tóngwū Đây là bạn cùng phòng mới của cô giáo
  38. 老师的汉语班在哪儿?lǎoshī de hànyǔ bān zài nǎr Lớp tiếng Trung của cô giáo ở đâu?
  39. 老师的英语班在哪儿?lǎoshī de yīngyǔ bān zài nǎr Lớp tiếng Anh của cô giáo ở đâu?
  40. 老师有手机吗?lǎoshī yǒu shǒujī ma Cô giáo có điện thoại di động không?
  41. 老师没有手机 lǎoshī méiyǒu shǒujī Cô giáo không có điện thoại di động
  42. 今天我们没有汉语班 jīntiān wǒmen méiyǒu hànyǔ bān Hôm nay chúng ta không có lớp tiếng Trung
  43. 今天办公室没有职员 jīntiān bàngōngshì méiyǒu zhíyuán Hôm nay văn phòng không có nhân viên
  44. 你有几个秘书?nǐ yǒu jǐ gè mìshū Bạn có mấy thư ký?
  45. 我有两个秘书 wǒ yǒu liǎng gè mìshū Tôi có hai thư ký
  46. 你有新箱子吗?nǐ yǒu xīn xiāngzi ma Bạn có vali mới không?
  47. 我没有新箱子 wǒ méiyǒu xīn xiāngzi Tôi không có vali mới
  48. 你去哪儿买新箱子?nǐ qù nǎr mǎi xīn xiāngzi Bạn đi đâu mua vali mới?
  49. 这是谁的箱子?zhè shì shuí de xiāngzi Đây là vali của ai?
  50. 这是我老师的箱子 zhè shì wǒ lǎoshī de xiāngzi Đây là vali mới của tôi
  51. 这是我朋友的箱子 zhè shì wǒ péngyǒu de xiāngzi Đây là vali của bạn tôi
  52. 这个箱子多少钱?zhège xiāngzi duōshǎo qián Vali này bao nhiêu tiền?
  53. 老师的箱子在这儿 lǎoshī de xiāngzi zài zhèr Vali của cô giáo ở đây
  54. 我在这儿工作 wǒ zài zhèr gōngzuò Tôi làm việc tại đây
  55. 我住在这儿 wǒ zhù zài zhèr Tôi sống tại đây
  56. 这是重的箱子 zhè shì zhòng de xiāngzi Đây là vali nặng
  57. 我的箱子是重的箱子 wǒ de xiāngzi shì zhòng de xiāngzi Vali của tôi là vali nặng
  58. 我的箱子是重的 wǒ de xiāngzi shì zhòng de Vali của tôi là cái nặng
  59. 你的箱子是重的吗?nǐ de xiāngzi shì zhòng de ma Vali của bạn là cái nặng à?
  60. 我的箱子不是重的 wǒ de xiāngzi bú shì zhòng de Vali của tôi không phải là cái nặng
  61. 我的箱子是黑的 wǒ de xiāngzi shì hēi de Vali của tôi là cái đen
  62. 我的箱子不是黑的 wǒ de xiāngzi bú shì hēi de Vali của tôi không phải là cái đen
  63. 黑的是我的 hēi de shì wǒ de Cái đen là của tôi
  64. 黑的不是我的 hēi de bú shì wǒ de Cái đen không phải là của tôi
  65. 黑的是我老师的 hēi de shì wǒ lǎoshī de Cái đen là của cô giáo tôi
  66. 红的是谁的?hóng de shì shuí de Cái màu đỏ là của ai?
  67. 红的是我朋友的 hóng de shì wǒ péngyǒu de Cái đỏ là của bạn tôi
  68. 我要买红的 wǒ yào mǎi hóng de Tôi muốn mua cái đỏ
  69. 你的箱子是轻的吗?nǐ de xiāngzi shì qīng de ma Vali của bạn là cái nhẹ à?
  70. 我的箱子不是轻的 wǒ de xiāngzi bú shì qīng de Vali của tôi không phải là cái nhẹ
  71. 轻的是我朋友的 qīng de shì wǒ péngyǒu de Cái nhẹ là của bạn tôi
  72. 轻的是我老师的 qīng de shì wǒ lǎoshī de Cái nhẹ là của cô giáo tôi
  73. 旧的箱子是谁的?jiù de xiāngzi shì shuí de Vali cũ là của ai?
  74. 旧的箱子是我的 jiù de xiāngzi shì wǒ de Vali cũ là của tôi
  75. 旧的箱子是我老师的 jiù de xiāngzi shì wǒ lǎoshī de Vali cũ là của cô giáo tôi
 
Last edited:
Top