Gõ tiếng Trung Sogou Pinyin Bài 5

Luyện tập gõ tiếng Trung Sogou Pinyin trên máy tính


Gõ tiếng Trung Sogou Pinyin Bài 5 là nội dung bài giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu cho các bạn học viên khóa học tiếng Trung lớp 246 khai giảng từ ngày 22 tháng 2 năm 2021. Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện kỹ năng gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính kết hợp với luyện tập nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo bài học. Để hiệu quả học tiếng Trung đạt kết quả tốt nhất, chúng ta cần ôn tập lại những kiến thức đã học trong bài giảng hôm trước tại link bên dưới.

Gõ tiếng Trung Sogou Pinyin Bài 4


Bên dưới là chuyên mục tổng hợp tất cả bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ livestream trên kênh youtube học tiếng Trung online lớp của chúng ta.

Chuyên mục học tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Các bạn chưa kịp đăng ký lớp khai giảng từ 22/2/2021 thì có thể đăng ký tham gia khóa tiếp theo trong tháng 3 và tháng 4 được tổ chức tại Trung tâm chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp uy tín ChineMaster.

Đăng ký khóa học tiếng Trung ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Đăng ký khóa học tiếng Trung ChineMaster TP HCM Quận 10

Ngoài các khóa học tiếng Trung ra, Thầy Vũ còn đào tạo thêm rất nhiều lớp nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z dành cho các bạn học viên là con buôn và dân buôn bán chuyên order hàng taobao 1688 và tmall. Các bạn xem hướng dẫn đăng ký khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại link bên dưới.

Đăng ký khóa học đào tạo nhập hàng Trung Quốc tận gốc

Bạn nào muốn đăng ký thêm khóa học tiếng Trung thương mại thì đăng ký sớm nhé, Thầy Vũ sắp tới chuẩn bị kín lịch dạy học cả tuần rồi.

Đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu

Trong thời gian này Thầy Vũ vẫn rất đông các lớp tiếng Trung giao tiếp online qua SKype. Các bạn chú ý liên hệ và đăng ký sớm với Thầy Vũ để được ưu tiên thu xếp thời gian và lịch học trước nhé.

Đăng ký lớp học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype

Trong các buổi đào tạo tiếng Trung trên lớp, Thầy Vũ đều rất chú trọng tới vấn đề ngũ pháp tiếng Trung, do đó, các bạn học viên đều được luyện tập rất nhiều dạng bài tập để nâng cao và củng cố kiến thức tiếng Trung, trong đó Thầy Vũ đưa ra rất nhiều bài luyện tập được trích dẫn từ các bộ đề thi thử HSK online trên website tiengtrunghsk.net để giúp các bạn cảm thấy tự tin hơn trước kỳ thi HSK do Viện Khổng Tử tổ chức hàng năm tại các điểm thi tiếng Trung trên toàn quốc.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,616
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân
  1. 请问你去哪儿?qǐngwèn nǐ qù nǎr Xin hỏi bạn đi đâu?
  2. 你问老师汉语 nǐ wèn lǎo shī hànyǔ Bạn hỏi cô giáo tiếng Trung
  3. 你姓是什么? Nǐ xìng shì shénme Họ bạn là gì?
  4. 昨天你学什么?zuótiān nǐ xué shénme Hôm qua bạn học cái gì?
  5. 这是什么?zhè shì shénme Đây là cái gì?
  6. 今天不是星期天 jīntiān bú shì xīngqī tiān Hôm nay không phải chủ nhật
  7. 明天星期几? Míngtiān xīngqī jǐ Ngày mai thứ mấy?
  8. 星期几你去学校?xīngqī jǐ nǐ qù xuéxiào Thứ mấy bạn đến trường?
  9. 星期二我去银行取钱 xīngqī èr wǒ qù yínháng qǔ qián Thứ 3 tôi đến ngân hàng rút tiền
  10. 明天你去哪儿取钱?míngtiān nǐ qù nǎr qǔ qián Ngày mai bạn đi đâu rút tiền?
  11. 你去哪儿学英语?nǐ qù nǎr xué yīngyǔ Bạn đi đâu học tiếng Anh?
  12. 你去那儿学汉语吗?nǐ qù nàr xué hànyǔ ma Bạn đến đó học tiếng Trung à?
  13. 今天我不回学校 jīntiān wǒ bù huí xuéxiào Hôm nay tôi không về trường
  14. 你去学校学什么?nǐ qù xuéxiào xué shénme Bạn đến trường học cái gì?
  15. 这是什么老师? Zhè shì shénme lǎoshī Đây là cô giáo gì?
  16. 她是汉语老师 tā shì hànyǔ lǎoshī Cô ta là giáo viên tiếng Trung
  17. 他是英语老师 tā shì yīngyǔ lǎoshī Anh ta là giáo viên tiếng Anh
  18. 她不是汉语老师 tā bú shì hànyǔ lǎoshī Cô ta không phải giáo viên tiếng Trung
  19. 老师喝什么? Lǎoshī hē shénme Cô giáo uống gì?
  20. 老师不喝茶 lǎoshī bù hē chá Cô giáo không uống trà
  21. 你喝什么茶?nǐ hē shénme chá Bạn uống trà gì?
  22. 昨天你去哪儿喝茶?zuótiān nǐ qù nǎr hē chá Hôm qua bạn đi đâu uống trà?
  23. 老师去学校喝茶 lǎoshī qù xuéxiào hē chá Cô giáo đến trường uống trà
  24. 老师不谢谢我 lǎoshī bú xièxie wǒ Cô giáo không cám ơn tôi
  25. 老师不客气 lǎoshī bú kèqi Cô giáo không khách sáo
  26. 昨天老师很客气 zuótiān lǎoshī hěn kèqi Hôm qua cô giáo rất khách sáo
  27. 今天你工作忙吗?jīntiān nǐ gōngzuò máng ma Hôm nay công việc bạn bận không?
  28. 今天我工作不太忙 jīntiān wǒ gōngzuò bú tài máng Hôm nay công việc tôi không bận lắm
  29. 明天你工作忙吗?míngtiān nǐ gōngzuò máng ma Ngày mai công việc bạn bận không?
  30. 明天我工作很忙 míngtiān wǒ gōngzuò hěn máng Ngày mai công việc tôi rất bận
  31. 今天你去工作吗?jīntiān nǐ qù gōngzuò ma Hôm nay bạn đi làm việc không?
  32. 你去哪儿工作?nǐ qù nǎr gōngzuò Bạn đi đâu làm việc?
  33. 老师去学校工作 lǎoshī qù xuéxiào gōngzuò Cô giáo đến trường làm việc
  34. 今天我不工作 jīntiān wǒ bù gōngzuò Hôm nay tôi không làm việc
  35. 你爸爸身体好吗?nǐ bàba shēntǐ hǎo ma Sức khỏe bố bạn tốt không?
  36. 你妈妈身体好吗?nǐ māma shēntǐ hǎo ma Sức khỏe mẹ bạn tốt không?
  37. 我爸爸妈妈身体很好 wǒ bàba māma shēntǐ hěn hǎo Sức khỏe bố mẹ tôi rất tốt
  38. 二十六 èr shí liù 26
  39. 七十九 qī shí jiǔ 79
  40. 八十六 bā shí liù 86
  41. 九十三 jiǔ shí sān 93
  42. 今天十九日 jīntiān shí jiǔ rì Hôm nay ngày 19
  43. 明天二十六日 míngtiān èr shí liù rì Ngày mai ngày 26
  44. 老师姓什么?lǎoshī xìng shénme Cô giáo họ gì?
  45. 你叫她取钱 nǐ jiào tā qǔ qián Bạn bảo cô ta rút tiền
  46. 老师名字是什么?lǎoshī míngzi shì shénme Tên cô giáo là gì?
  47. 你叫什么名字?nǐ jiào shénme míngzi Bạn tên gì?
  48. 这不是老师名字 zhè bú shì lǎoshī míngzi Đây không phải tên cô giáo
  49. 哪国人?nǎ guó rén Người Nước nào?
  50. 老师是哪国人?lǎoshī shì nǎ guó rén Cô giáo là người Nước nào?
  51. 我老师是中国人 wǒ lǎoshī shì zhōngguó rén Cô giáo tôi là người Trung Quốc
  52. 她是美国人 tā shì měiguó rén Cô ta là người Nước Mỹ
  53. 她学习什么?tā xuéxí shénme Cô ta học cái gì?
  54. 你学汉字吗? Nǐ xué hànzì ma Bạn học chữ Hán không?
 
Last edited:
Top