Gõ tiếng Trung Sogou Pinyin Bài 6

Luyện tập kỹ năng gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính


Gõ tiếng Trung Sogou Pinyin Bài 6 là nội dung bài giảng tiếp theo của Thầy Vũ đang đào tạo khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp 246 tại Trung tâm chuyên dạy tiếng Trung giao tiếp uy tín ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân. Bài giảng hôm nay rất quan trọng, các bạn học viên chú ý tập trung lắng nghe Thầy Vũ giảng bài trên lớp nhé. Chỗ nào các bạn cảm thấy chưa hiểu bài thì hãy đăng bình luận vào ngay bên dưới bài giảng này trong mục bình luận các bạn nhé.


Bên dưới là link bài học cũ, các bạn ấn vào để vào ôn tập lại và xem lại các nội dung quan trọng của bài học hôm trước nhé.

Gõ tiếng Trung Sogou Pinyin Bài 5

Chuyên mục tổng hợp các video bài giảng Thầy Vũ dạy lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp 246 khai giảng ngày 22 tháng 2 năm 2021 các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Chuyên mục tổng hợp video lớp tiếng Trung giao tiếp 246

Các bạn học viên lưu ý một số điểm quan trọng lúc học tiếng Trung trên lớp cùng Thầy Vũ, đó chính là kỹ năng gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính và gõ tiếng Trung trên điện thoại. Bạn nào chưa biết cách gõ tiếng Trung trên máy tính bằng phần mềm gõ tiếng Trung sogou pinyin thì hãy nhanh chóng hỏi Thầy Vũ để được hướng dẫn cụ thể và chi tiết cách tập gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính và điện thoại nhé.

Ngoài ra, các bạn học viên sẽ liên tục được huấn luyện và đào tạo kỹ năng nghe nói đọc viết dịch tiếng Trung trong suốt cả khóa học thông qua các bài tập ôn thi thử HSK trực tuyến trên website luyện thi HSK online tiengtrunghsk.net là chuyên trang cung cấp rất nhiều tài liệu học tiếng Trung HSK online uy tín và chất lượng của Th.S Nguyễn Minh Vũ.

Bạn nào muốn đăng ký các khóa học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản hoặc nâng cao thì xem phần hướng dẫn chi tiết tại link bên dưới.

Hướng dẫn học tiếng Trung giao tiếp online

Các chương trình đào tạo tiếng Trung của Thầy Vũ rất phong phú và đa dạng, trong đó các lớp tiếng Trung thương mại liên tục hết chỗ và kín lịch dạy học của Thầy Vũ. Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung thương mại thì đăng ký theo hướng dẫn bên dưới.

Cách đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại

Lớp tiếng Trung thương mại dành cho các bạn học viên có mục tiêu và kế hoạch sau này làm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và buôn bán cũng như thường xuyên giao dịch với các đối tác Trung Quốc.

Trong tháng 3 và tháng 4 này, thầy Vũ tiếp tục chia sẻ thêm với các bạn thông tin lịch học và thời gian học cũng như lịch khai giảng các khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc hoặc chưa biết gì tiếng Trung. Các bạn cập nhập thông tin ngay tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu ChineMaster TP HCM Quận 10

Ngoài các khóa học tiếng Trung ra, Thầy Vũ còn chuyên đào tạo các khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z dành cho các bạn dân buôn và có ý định mục tiêu học tiếng Trung để sau này buôn bán các mặt hàng Trung Quốc từ Quảng Châu và chuyên order hàng taobao & order hàng 1688 và order hàng tmall trên alibaba.

Cách đăng ký khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc

Đó là chương trình giảng dạy lớp mua hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học này sẽ giúp bạn biết cách tìm nguồn hàng tận gốc và trang bị thêm cho bạn rất nhiều kiến thức order hàng Trung Quốc từ A đến Z mà chỉ dân buôn trong ngành mới biết.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,505
Reaction score
211
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản
  1. 请问你是谁?qǐngwèn nǐ shì shuí Xin hỏi bạn là ai?
  2. 你老师叫什么名字? Nǐ lǎoshī jiào shénme míngzi Cô giáo bạn tên gì?
  3. 你老师是哪国人?nǐ lǎoshī shì nǎ guó rén Cô giáo bạn là người Nước nào?
  4. 我老师是美国人 wǒ lǎoshī shì měiguó rén Cô giáo tôi là người Nước Mỹ
  5. 昨天你学汉字吗? Zuótiān nǐ xué hànzì ma Hôm qua bạn học chữ Hán không?
  6. 发音汉语不太难 fāyīn hànyǔ bú tài nán Phát âm tiếng Trung không khó lắm
  7. 这是什么书?zhè shì shénme shū Đây là sách gì?
  8. 这是汉语书吗?zhè shì hànyǔ shū ma Đây là sách tiếng Trung à?
  9. 这不是汉语书 zhè bú shì hànyǔ shū Đây không phải sách tiếng Trung
  10. 这是英语书吗? Zhè shì yīngyǔ shū ma Đây là sách tiếng Trung à?
  11. 你老师是谁?nǐ lǎoshī shì shuí Cô giáo bạn là ai?
  12. 请问,你是谁?qǐngwèn, nǐ shì shuí Xin hỏi bạn là ai?
  13. 这是你的书吗?zhè shì nǐ de shū ma Đây là sách của bạn phải không?
  14. 我哥哥的 wǒ gēge de Của anh trai tôi
  15. 这是我哥哥的汉语书 zhè shì wǒ gēge de hànyǔ shū Đây là sách tiếng Trung của anh trai tôi
  16. 那是谁?nà shì shuí Kia là ai?
  17. 那是我的老师 nà shì wǒ de lǎoshī Kia là cô giáo của tôi
  18. 这是谁的杂志?zhè shì shuí de zázhì Đây là tạp chí của ai?
  19. 这不是我的杂志 zhè bú shì wǒ de zázhì Đây không phải tạp chí của tôi
  20. 这是什么杂志?zhè shì shénme zázhì Đây là tạp chí gì?
  21. 这是汉语杂志 zhè shì hànyǔ zázhì Đây là tạp chí tiếng Trung
  22. 这是英语杂志 zhè shì yīngyǔ zázhì Đây là tạp chí tiếng Anh
  23. 你学中文吗?nǐ xué zhōngwén ma Bạn học tiếng Trung không?
  24. 你学英文吗?nǐ xué yīngwén ma Bạn học tiếng Anh không?
  25. 这是我朋友的杂志zhè shì wǒ péngyǒu de zázhì Đây là tạp chí của bạn tôi
  26. 你的朋友是哪国人?nǐ de péngyǒu shì nǎ guó rén Bạn của bạn là người Nước nào?
  27. 今天中午你去哪儿?jīntiān zhōngwǔ nǐ qù nǎr Buổi trưa hôm nay bạn đi đâu?
  28. 明天中午你忙吗?míngtiān zhōngwǔ nǐ máng ma Trưa mai bạn bận không?
  29. 昨天你吃什么?zuótiān nǐ chī shénme Hôm qua bạn ăn gì?
  30. 你去哪儿吃饭?nǐ qù nǎr chī fàn Bạn đi đâu ăn cơm?
  31. 今天我去学校吃饭 jīntiān wǒ qù xuéxiào chī fàn Trưa nay tôi đến trường ăn cơm
  32. 我去学校的食堂 wǒ qù xuéxiào de shítáng Tôi đến nhà ăn của trường học
  33. 你吃馒头吗?nǐ chī mántou ma Bạn ăn bánh bàn thầu không?
  34. 你的老师吃米饭吗?nǐ de lǎoshī chī mǐfàn ma Cô giáo của bạn ăn cơm không?
  35. 你吃什么米?nǐ chī shénme mǐ Bạn ăn gạo gì?
  36. 你要吃什么?nǐ yào chī shénme Bạn muốn ăn gì?
  37. 你要吃米饭吗?nǐ yào chī mǐfàn ma Bạn muốn ăn cơm không?
  38. 你要学汉语吗?nǐ yào xué hànyǔ ma Bạn muốn học tiếng Trung không?
  39. 我要学英文 wǒ yào xué yīngwén Tôi muốn học tiếng Anh
  40. 你要吃几个馒头?nǐ yào chī jǐ gè mántou Bạn muốn ăn mấy chiếc bánh bàn thầu?
  41. 这是谁的碗?zhè shì shuí de wǎn Đây là bát của ai?
  42. 你吃几个鸡蛋? Nǐ chī jǐ gè jīdàn Bạn ăn mấy quả trứng gà?
  43. 我吃三个鸡蛋 wǒ chī sān gè jīdàn Tôi ăn ba quả trứng gà
  44. 老师要喝汤吗?lǎoshī yào hē tāng ma Cô giáo muốn uống canh không?
  45. 你要喝什么汤?nǐ yào hē shénme tāng Bạn muốn uống canh gì?
  46. 你喝鸡蛋汤吗?nǐ hē jīdàntāng ma Bạn uống canh trứng gà không?
  47. 你老师喝啤酒吗?nǐ lǎoshī hē píjiǔ ma Cô giáo bạn uống bia không?
  48. 昨天你去哪儿喝啤酒?zuótiān nǐ qù nǎr hē píjiǔ Hôm qua bạn đi đâu uống bia?
  49. 你要喝什么啤酒?nǐ yào hē shénme jiǔ Bạn muốn uống bia gì?
  50. 你要喝酒吗?nǐ yào hē jiǔ ma Bạn muốn uống rượu không?
  51. 明天你去哪儿喝酒?míngtiān nǐ qù nǎr hē jiǔ Ngày mai bạn đi đâu uống rượu?
  52. 这些是什么?zhè xiē shì shénme Những cái này là gì?
  53. 这些人是谁?zhè xiē rén shì shuí Những người này là ai?
  54. 这些人是我的朋友 zhè xiē rén shì wǒ de péngyǒu Những người này là bạn của tôi
  55. 这些人是我的老师 zhè xiē rén shì wǒ de lǎoshī Những người này là cô giáo của tôi
  56. 那些人是谁?nà xiē rén shì shuí Những người kia là ai?
  57. 那些人是中国人 nà xiē rén shì zhōngguó rén Những người kia là người Trung Quốc
  58. 你要吃饺子吗?nǐ yào chī jiǎozi ma Bạn muốn ăn sùi cảo không?
  59. 你要吃几个包子?nǐ yào chī jǐ gè bāozi Bạn muốn ăn mấy chiếc bánh bao?
  60. 你吃面条吗?nǐ chī miàntiáo ma Bạn ăn mỳ không?
  61. 这是谁的筷子?zhè shì shuí de kuàizi Đây là đũa của ai?
  62. 这是汉语词典 zhè shì hànyǔ cídiǎn Đây là từ điển tiếng Trung
  63. 这是老师的电脑 zhè shì lǎoshī de diànnǎo Đâylà máy tính của cô giáo
  64. 老师要买什么?lǎoshī yào mǎi shénme Cô giáo muốn mua gì?
  65. 你要买书吗?nǐ yào mǎi shū ma Bạn muốn mua sách không?
  66. 你要买什么书?nǐ yào mǎi shénme shū Bạn muốn mua sách gì?
  67. 你要买汉语书吗?nǐ yào mǎi hànyǔ shū ma Bạn muốn mua sách tiếng Trung không?
  68. 老师要买英语书吗?lǎoshī yào mǎi yīngyǔ shū ma Cô giáo muốn mua sách tiếng Anh không?
  69. 昨天你去哪儿买书?zuótiān nǐ qù nǎr mǎi shū Hôm qua bạn đi đâu mua sách?
  70. 今天你去哪儿买水果?jīntiān nǐ qù nǎr mǎi shuǐguǒ Hôm nay bạn đi đâu mua hoa quả?
  71. 你要吃水果吗?nǐ yào chī shuǐguǒ ma Bạn muốn ăn hoa quả không?
  72. 你要买苹果吗?nǐ yào mǎi píngguǒ ma Bạn muốn mua táo không?
  73. 你要买什么苹果?nǐ yào mǎi shénme píngguǒ Bạn muốn mua táo gì?
  74. 这是中国苹果 zhè shì zhōngguó píngguǒ Đây là táo Trung Quốc
  75. 你要买几斤苹果?nǐ yào mǎi jǐ jīn píngguǒ Bạn muốn mua mấy cân táo?
  76. 我要买四斤苹果 wǒ yào mǎi sì jīn píngguǒ Tôi muốn mua 4 cân (Trung Quốc) táo
  77. 我要买三公斤苹果 wǒ yào mǎi sān gōngjīn píngguǒ Tôi muốn mua 3 kg táo
  78. 一斤苹果太贵了yìjīn píngguǒ tài guì le Một cân táo đắt quá
  79. 今天我的工作太忙了 jīntiān wǒ de gōngzuò tài máng le Hôm nay công việc của tôi bận quá
  80. 你去银行取钱吧 nǐ qù yínháng qǔ qián ba Bạn đến ngân hàng rút tiền đi
  81. 你去买水果吧 nǐ qù mǎi shuǐguǒ ba Bạn đi mua hoa quả đi
  82. 你吃饭吧 nǐ chī fàn ba Bạn ăn cơm đi
  83. 你要买多少斤苹果?nǐ yào mǎi duōshǎo jīn píngguǒ Bạn muốn mua bao nhiêu cân táo?
  84. 你的书太多了 nǐ de shū tài duō le Sách của bạn nhiều quá
 
Last edited:
Top