Gõ tiếng Trung Sogou Pinyin Bài 7

Gõ tiếng Trung Sogou Pinyin trên máy tính


Gõ tiếng Trung Sogou Pinyin Bài 7 là bài giảng tiếp theo của chúng ta từ buổi học hôm trước trên kênh diễn đàn đào tạo tiếng Trung trực tuyến ChineMaster. Hôm nay chúng ta sẽ ôn tập lại toàn bộ kiến thức quan trọng của bài giảng hôm trước từ bài 6 đến bài 7, sau đó mới đi tiếp sang bài 8 trong giáo trình tiếng Trung quyển 1 nha các bạn. Bạn nào chưa ôn tập lại nội dung bài giảng hôm thứ 4 vừa rồi thì xem lại trong link bên dưới.

Gõ tiếng Trung Sogou Pinyin Bài 6


Trong chuyên mục bên dưới có tổng hợp toàn bộ các video dạy học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp 246, các bạn xem lại và tìm lại những buổi học ở trên lớp trong link bên dưới nhé.

Chuyên mục bài giảng lớp học tiếng Trung cơ bản

Buổi học hôm nay ngày 10 tháng 3 năm 2021 chúng ta sẽ tiếp tục chương trình luyện kỹ năng gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Các bạn chú ý bắt kịp tiến độ bài giảng trên lớp của Thầy Vũ trong video này nhé. Sử dụng thành thạo bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính là một trong những kỹ năng học tập và làm việc vô cùng quan trọng. Nếu như bạn nào bỏ qua kỹ năng này mà chỉ chăm chăm cắm đầu vào tập viết chữ Hán thì sẽ không thể có những bước tiến mới đột phá được. Tập viết chữ Hán cũng tốt nhưng chưa đủ, cần phải kết hợp thêm cả việc tập gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày trên máy tính nữa thì hiệu quả học tiếng Trung mới đạt kết quả tốt nhất.

Sắp tới vào khoảng giữa khóa học, các bạn học viên sẽ được Thầy Vũ cho làm các dạng bài tập tiếng Trung cơ bản trong bộ đề thi thử HSK online trên website tiengtrunghsk.net để củng cố lại những kiến thức được học trong thời gian qua.

Trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín ChineMaster liên tục cập nhập thêm các video mới nhất của Thầy Vũ được phát sóng trực tiếp từ kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage thi thử HSK online. Các bạn chú ý thường xuyên theo dõi các buổi dạy học và đào tạo tiếng Trung trực tuyến trên forum học tiếng Trung online TiengTrungHSK nhé.

Bạn nào muốn học tiếng Trung giao tiếp online cùng Thầy Vũ thì đăng ký lớp tiếng Trung qua Skype theo link bên dưới nhé.

Đăng ký học tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ

Các khóa học tiếng Trung mới nhất dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc hoặc chưa biết tý gì tiếng Trung thì có thể tham gia vào các lớp mới khai giảng trong tháng 3 và tháng 4 tới này nhé.

Lớp tiếng Trung cho người mới bắt đầu ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Lớp tiếng Trung cho người mới bắt đầu ChineMaster TP HCM Quận 10

Không chỉ có những khóa học tiếng Trung tại Trung tâm, mà còn có thêm rất nhiều khóa học tiếng Trung thương mại nữa các bạn nhé. Bạn nào muốn nâng cao và trang bị thêm kiến thức tiếng Trung chuyên ngành thương mại xuất nhập khẩu, tiếng Trung thương mại đàm phán hợp đồng, tiếng Trung thương mại dành cho nhân viên văn phòng .v.v. thì đăng ký theo link bên dưới.

Đăng ký lớp học tiếng Trung thương mại online

Khóa học tiếng Trung thương mại chuyên dành cho các bạn học viên thường xuyên phải làm việc và trao đổi với người Trung Quốc, đặc biệt là mảng vận chuyển bằng tàu biển, xuất nhập khẩu .v.v.

Ngoài ra, nhiều bạn muốn học tiếng Trung để đặt mục tiêu tự nhập hàng Trung Quốc về bán trên các sàn thương mại điện tử, ví dụ như tik, lazada, sendo, shopee và ai có thêm cả của hàng thực thể nữa thì càng có lợi. Đây là khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z chuyên dành cho dân buôn và con buôn muốn order hàng trên taobao, order hàng trên 1688 và order hàng trên tmall từ các website thương mại điện tử của Alibaba.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,620
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản dành cho người mới bắt đầu - Lớp học tiếng Trung giao tiếp nghe nói tiếng Trung cơ bản
  1. 请问,你老师是谁?qǐngwèn, nǐ lǎoshī shì shuí Xin hỏi, cô giáo bạn là ai?
  2. 你老师叫什么名字? Nǐ lǎoshī jiào shénme míngzi Cô giáo bạn tên gì?
  3. 我老师是中国人 wǒ lǎoshī shì zhōngguó rén Cô giáo tôi là người Trung Quốc
  4. 你朋友是哪国人?nǐ péngyǒu shì nǎ guó rén Bạn của bạn là người Nước nào?
  5. 你学习英语吗? Nǐ xuéxí yīngyǔ ma Bạn học tiếng Anh không?
  6. 我不学汉字 wǒ bù xué hànzì Tôi không học chữ Hán
  7. 你学发音汉语吗?nǐ xué fāyīn hànyǔ ma Bạn học phát âm tiếng Trung không?
  8. 昨天你学什么?zuótiān nǐ xué shénme Hôm qua bạn học cái gì?
  9. 昨天我学英语 zuótiān wǒ xué yīngyǔ Hôm qua tôi học tiếng Anh
  10. 你学什么书?nǐ xué shénme shū Bạn học sách gì?
  11. 这是你的书吗?zhè shì nǐ de shū ma Đây là sách của bạn à?
  12. 这不是我的书 zhè bù shì wǒ de shū Đây không phải sách của tôi
  13. 那是谁的书?nà shì shuí de shū Kia là sách của ai?
  14. 那是我朋友的书 nà shì wǒ péngyǒu de shū Kia là sách của bạn tôi
  15. 那是谁的杂志?nà shì shuí de zázhì Kia là tạp chí của ai?
  16. 那是我老师的杂志 nà shì wǒ lǎoshī de zázhì Kia là tạp chí của cô giáo tôi
  17. 老师学中文吗?lǎoshī xué zhōngwén ma Cô giáo học tiếng Trung không?
  18. 我的朋友不学英文 wǒ de péngyǒu bù xué yīngwén Bạn của tôi không học tiếng Anh
  19. 今天中午你回学校吗?jīntiān zhōngwǔ nǐ huí xuéxiào ma Trưa nay bạn về trường không?
  20. 今天中午我不回学校jīntiān zhōngwǔ wǒ bù huí xuéxiào Trưa hôm nay tôi không về trường
  21. 明天中午你去哪儿?míngtiān zhōngwǔ nǐ qù nǎr Trưa mai bạn đi đâu?
  22. 今天中午你吃什么?jīntiān zhōngwǔ nǐ chī shénme Trưa hôm nay bạn ăn gì?
  23. 老师要吃什么?lǎoshī yào chī shénme Cô giáo muốn ăn gì?
  24. 老师要喝什么?lǎoshī yào hē shénme Cô giáo muốn uống gì?
  25. 老师要喝茶吗?lǎoshī yào hē chá ma Cô giáo muốn uống trà không?
  26. 昨天你去哪儿吃饭?zuótiān nǐ qù nǎr chī fàn Hôm qua bạn đi đâu ăn cơm?
  27. 我要去学校的食堂 wǒ yào qù xuéxiào de shítáng Tôi muốn đến nhà ăn của trường học
  28. 我不吃馒头 wǒ bù chī mántou Tôi không ăn bánh bao chay
  29. 我不吃米饭 wǒ bù chī mǐfàn Tôi không ăn cơm
  30. 这是什么米? Zhè shì shénme mǐ Đây là gạo gì?
  31. 你要吃什么米? Nǐ yào chī shénme mǐ Bạn muốn ăn gạo gì?
  32. 你要吃几个? Nǐ yào chī jǐ gè Bạn muốn ăn mấy chiếc?
  33. 我要吃一碗面条 wǒ yào chī yì wǎn miàntiáo Tôi muốn ăn một bát mỳ
  34. 老师吃鸡蛋吗?lǎoshī chī jīdàn ma Cô giáo ăn trứng gà không?
  35. 老师喝鸡蛋汤吗?lǎoshī hē jīdàntāng ma Cô giáo uống canh trứng gà không?
  36. 老师喝啤酒吗?lǎoshī hē píjiǔ ma Cô giáo uống bia không?
  37. 老师不喝啤酒 lǎoshī bù hē píjiǔ Cô giáo không uống bia
  38. 老师喝什么啤酒?lǎoshī hē shénme píjiǔ Cô giáo uống bia gì?
  39. 你去哪儿喝啤酒?nǐ qù nǎr hē píjiǔ Bạn đi đâu uống bia?
  40. 老师不喝酒 lǎoshī bù hē jiǔ Cô giáo không uống rượu
  41. 这些书是谁的?zhè xiē shū shì shuí de Những sách này là của ai?
  42. 这些书是我的 zhè xiē shū shì wǒ de Những sách này là của tôi
  43. 这些人是谁?zhè xiē rén shì shuí Những người này là ai?
  44. 这些人是我的朋友 zhè xiē rén shì wǒ de péngyǒu Những người này là bạn của tôi
  45. 那些人是我的老师 nà xiē rén shì wǒ de lǎoshī Những người kia là cô giáo của tôi
  46. 老师吃饺子吗?lǎoshī chī jiǎozi ma Cô giáo ăn sùi cảo không?
  47. 你吃几个包子?nǐ chī jǐ gè bāozi Bạn ăn mấy chiếc bánh bao?
  48. 老师要吃面条吗?lǎoshī yào chī miàntiáo ma Cô giáo muốn ăn mỳ không?
  49. 老师要买什么? Lǎoshī yào mǎi shénme Cô giáo muốn mua gì?
  50. 老师要买什么书?lǎoshī yào mǎi shénme shū Cô giáo muốn mua sách gì?
  51. 你买什么杂志?nǐ mǎi shénme zázhì Bạn mua tạp chí gì?
  52. 老师买什么水果?lǎoshī mǎi shénme shuǐguǒ Cô giáo mua hoa quả gì?
  53. 这是什么水果?zhè shì shénme shuǐguǒ Đây là hoa quả gì?
  54. 你去哪儿买水果?nǐ qù nǎr mǎi shuǐguǒ Bạn đi đâu mua hoa quả?
  55. 你吃水果吗?nǐ chī shuǐguǒ ma Bạn ăn hoa quả không?
  56. 你吃什么苹果?nǐ chī shénme píngguǒ Bạn ăn táo gì?
  57. 你的苹果太贵了 nǐ de píngguǒ tài guì le Táo của bạn đắt quá
  58. 你买几斤苹果?nǐ mǎi jǐ jīn píngguǒ Bạn mua mấy cân táo?
  59. 我买三斤苹果 wǒ mǎi sān jīn píngguǒ Tôi mua 3 cân táo
  60. 一公斤苹果多少钱?yì gōngjīn píngguǒ duōshǎo qián Một kg táo bao nhiêu tiền?
  61. 一公斤苹果七块钱 yì gōngjīn píngguǒ qī kuài qián Một kg táo 7 tệ
  62. 七块五毛 qī kuài wǔ máo 7 tệ 5 máo
  63. 八块三毛 bā kuài sān máo 8 tệ 3 máo
  64. 你还要买什么?nǐ hái yào mǎi shénme Bạn còn muốn mua gì?
  65. 你还要买水果吗?nǐ hái yào mǎi shuǐguǒ ma Bạn còn muốn mua hoa quả không?
  66. 你还要去哪儿?nǐ hái yào qù nǎr Bạn còn muốn đi đâu?
  67. 你还要吃什么?nǐ hái yào chī shénme Bạn còn muốn ăn gì?
  68. 你还要喝什么?nǐ hái yào hē shénme Bạn còn muốn uống gì?
  69. 你还要买苹果吗?nǐ hái yào mǎi píngguǒ ma Bạn còn muốn mua táo không?
  70. 我要买别的水果 wǒ yào mǎi biéde shuǐguǒ Tôi muốn mua hoa quả khác
  71. 你要买别的吗?nǐ yào mǎi biéde ma Bạn muốn mua cái khác không?
  72. 你要买橘子吗?nǐ yào mǎi júzi ma Bạn muốn mua quýt không?
  73. 你要买几斤橘子?nǐ yào mǎi jǐ jīn júzi Bạn muốn mua mấy cân quýt?
  74. 老师要吃橘子吗?lǎoshī yào chī júzi ma Cô giáo muốn ăn quýt không?
  75. 一斤橘子多少钱?yì jīn júzi duōshǎo qián Một cân quýt bao nhiêu tiền?
  76. 英语怎么学?yīngyǔ zěnme xué Tiếng Anh học như thế nào?
  77. 汉语怎么学?hànyǔ zěnme xué Tiếng Trung học như thế nào?
  78. 你卖什么?nǐ mài shénme Bạn bán cái gì?
  79. 你卖水果吗?nǐ mài shuǐguǒ ma Bạn bán hoa quả không?
  80. 你卖橘子吗?nǐ mài júzi ma Bạn bán quýt không?
  81. 两斤苹果 liǎng jīn píngguǒ Hai cân táo
  82. 两斤橘子 liǎngjīn júzi Hai cân quýt
  83. 一共多少钱?yí gòng duō shǎo qián Tổng cộng bao nhiêu tiền?
  84. 一共二十九块钱 yí gòng èr shí jiǔ kuài qián Tổng cộng 29 tệ
  85. 你给她多少钱?nǐ gěi tā duōshǎoqián Bạn cho cô ta bao nhiêu tiền?
  86. 老师给我十二块钱 lǎoshī gěi wǒ shí èr kuài qián Cô giáo cho tôi 12 tệ
 
Last edited:
Top