Chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou PinYin trên máy tính


Gõ tiếng Trung SoGou PinYin trên máy tính Phần 3 là nội dung bài giảng mà hôm nay Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sẽ gửi đến cho tất cả các bạn,bài giảng này được trích từ nguồn tài liệu Luyện gõ tiếng Trung SoGou PinYin trên máy tính do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên website hoctiengtrungonline.org hằng ngày. Tất cả bài giảng mỗi ngày gửi đến các bạn đều hoàn toàn miễn phí,chính vì thế không có lý do gì mà chúng ta lại bỏ lỡ một nguồn kiến thức bổ ích như thế nhỉ.

Các bạn Download bộ gõ tiếng Trung SoGou PinYin tại link sau nhé

Tải bộ gõ tiếng Trung SoGou PinYin

Các bạn hãy xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link sau nhé

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin trên máy tính Phần 2

Khóa học tiếng Trung giao tiếp uy tín tại Hà Nội các bạn đăng ký tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp hiệu quả tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung uy tín tại TP HCM lịch khai giảng mới nhất các bạn xem tại link bên dưới.

Lớp học tiếng Trung giao tiếp theo khóa tại TP HCM

Các bạn hãy tham khảo thông tin trên Diễn đàn học tiếng Trung về Trung tâm ChineMaster qua link sau nhé

Diễn đàn học tiếng Trung Thầy Vũ

Các bạn muốn xem lại các bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou PinYin thì các bạn vào Chuyên mục tại link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin online cùng thầy Vũ

Chi tiết bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou PinYin trên máy tính Phần 3


Gõ tiếng Trung SoGou PinYin trên máy tính Phần 2
STTGõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung tốt nhất và cũng là bộ gõ tiếng Trung hay nhấtPhiên âm tiếng Trung bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin tốt nhất được sử dụng nhiều nhấtĐáp án bài dịch tiếng Trung sang tiếng Việt chỉ mang tính chất tham khảo
1​
地方dì fāngđịa phương
2​
足球场zú qiú chǎngsân bóng đá
3​
足球zú qiúbóng đá
4​
劳驾láo jiàXin lỗi
5​
打听dǎ tīnghỏi về
6​
博物馆bó wù guǎnviện bảo tàng
7​
和平hé píngSự thanh bình
8​
广场guǎng chǎngQuảng trường
9​
中间zhōng jiānTrung gian
10​
从到cóng dàoTừ đến
11​
一直yī zhíLuôn luôn
12​
红绿灯hóng lǜ dēngđèn giao thông
13​
绿灯lǜ dēngĐèn xanh
14​
马路mǎ lùđường
15​
白色bái sètrắng
16​
每天我都很忙měi tiān wǒ dōu hěn mángTôi rất bận mỗi ngày
17​
每月měi yuèmỗi tháng
18​
早上zǎo shàngbuổi sáng
19​
今天早上你吃什么?jīn tiān zǎo shàng nǐ chī shénme ?Bạn đã ăn gì sáng nay?
20​
六点半liù diǎn bànsáu giờ ba mươi
21​
起床qǐ chuángthức dậy
22​
今天早上你几点起床?jīn tiān zǎo shàng nǐ jǐ diǎn qǐ chuáng ?Bạn đã thức dậy vào lúc mấy giờ sáng nay?
23​
一张床yī zhāng chuángCái giường
24​
早饭zǎo fànbữa ăn sáng
25​
早饭你吃什么?zǎo fàn nǐ chī shénme ?Buổi sáng bạn ăn gì?
26​
早饭我吃面条zǎo fàn wǒ chī miàn tiáoTôi ăn mì cho bữa sáng
27​
午饭wǔ fànBữa trưa
28​
我们去吃午饭吧wǒ men qù chī wǔ fàn baĐi ăn trưa thôi
29​
今天我们去哪儿吃午饭?jīn tiān wǒ men qù nǎr chī wǔ fàn ?Chúng ta sẽ đi đâu ăn trưa hôm nay?
30​
晚饭wǎn fànbữa tối
31​
你要去哪儿吃晚饭?nǐ yào qù nǎr chī wǎn fàn ?Bạn định ăn tối ở đâu?
32​
以后yǐ hòusau
33​
以后你要做什么工作?yǐ hòu nǐ yào zuò shénme gōng zuò ?Ban se lam gi trong tuong lai?
34​
以后我要在银行工作yǐ hòu wǒ yào zài yín háng gōng zuòTôi sẽ làm việc trong một ngân hàng từ bây giờ
35​
吃饭以后chī fàn yǐ hòuSau khi ăn
36​
回家以后huí jiā yǐ hòuSau khi về nhà
37​
七点差五分qī diǎn chà wǔ fèn7 giờ kém 5 phút
38​
八点差十分bā diǎn chà shí fèn8 giờ kém 10 phút
39​
分钟fèn zhōngphút đồng hồ
40​
三十分钟sān shí fèn zhōngba mươi phút
41​
上课shàng kèvào học, đi học, vào lớp
42​
几点你上课?jǐ diǎn nǐ shàng kè ?Bạn đến lớp lúc mấy giờ?
43​
早上七点我上课zǎo shàng qī diǎn wǒ shàng kèTôi có lớp lúc bảy giờ sáng
44​
一节课yī jiē kèmột lớp
45​
今天你有几节课?jīn tiān nǐ yǒu jǐ jiē kè ?Hôm nay bạn có bao nhiêu lớp học?
46​
教室jiāo shìlớp học
47​
你的教室有几个学生?nǐ de jiāo shì yǒu jǐ gè xué shēng ?Có bao nhiêu học sinh trong lớp học của bạn?
48​
操场cāo chǎngsân chơi
49​
锻炼duàn liàntập thể dục
50​
我常去操场锻炼身体wǒ cháng qù cāo chǎng duàn liàn shēn tǐTôi thường đến sân chơi để tập thể dục
51​
洗澡xǐ zǎoĐi tắm
52​
你常几点洗澡?nǐ cháng jǐ diǎn xǐ zǎo ?Bạn tắm lúc mấy giờ?
53​
我常五点洗澡wǒ cháng wǔ diǎn xǐ zǎoTôi thường tắm lúc năm giờ
54​
洗衣服xǐ yī fúGiặt quần áo
55​
洗碗xǐ wǎnrửa sạch
56​
然后rán hòusau đó
57​
然后你要做什么?rán hòu nǐ yào zuò shénme ?Sau đó, bạn sẽ làm gì?
58​
然后我们去喝咖啡吧rán hòu wǒ men qù hē kā fēi baVậy chúng ta đi uống cà phê
59​
睡觉shuì jiàođi ngủ
60​
晚上你常几点睡觉?wǎn shàng nǐ cháng jǐ diǎn shuì jiào ?Bạn thường đi ngủ lúc mấy giờ vào buổi tối?
61​
爬山pá shānleo núi
62​
出发chū fālên đường
63​
明天早上几点我们出发?míng tiān zǎo shàng jǐ diǎn wǒ men chū fā ?Mấy giờ sáng mai chúng ta sẽ khởi hành?
64​
明天早上六点半我们出发míng tiān zǎo shàng liù diǎn bàn wǒ men chū fāChúng tôi sẽ rời đi lúc 6:30 sáng mai
65​
我家门前wǒ jiā mén qiánNgay trước nhà tôi
66​
集合jí hébộ
67​
明天早上我们在哪儿集合?míng tiān zǎo shàng wǒ men zài nǎr jí hé ?Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu vào sáng mai?
68​
明天早上我们在我家门前集合míng tiān zǎo shàng wǒ men zài wǒ jiā mén qián jí héChúng ta sẽ tập trung trước nhà tôi vào sáng mai
69​
七点一刻qī diǎn yī kèBảy giờ mười lăm
70​
上车shàng chēNội trú
71​
我们在哪儿上车?wǒ men zài nǎr shàng chē ?Chúng ta lên xe buýt ở đâu?
72​
几点我们上车?jǐ diǎn wǒ men shàng chē ?Mấy giờ chúng ta lên xe?
73​
下车xià chēxuong xe
74​
你要在哪儿下车?nǐ yào zài nǎr xià chē ?Bạn định xuống xe ở đâu?
75​
准时zhǔn shíkịp thời
76​
她很准时tā hěn zhǔn shíCô ấy đến đúng giờ
77​
你要准时上班nǐ yào zhǔn shí shàng bānBạn phải đi làm đúng giờ
78​
今天你带钱吗?jīn tiān nǐ dài qián ma ?Bạn có mang theo tiền hôm nay không?
79​
没有méi yǒuKhông
80​
录音lù yīnghi âm
81​
你有什么事吗?nǐ yǒu shénme shì ma ?Bạn làm nghề gì?
82​
你找我有什么事吗?nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shì ma ?Bạn tìm tôi để làm gì?
83​
我找你有很多事wǒ zhǎo nǐ yǒu hěn duō shìTôi có rất nhiều thứ cho bạn
84​
书店shū diànhiệu sách
85​
你想说什么?nǐ xiǎng shuō shénme ?Bạn muốn nói gì?
86​
你想去哪儿看电影?nǐ xiǎng qù nǎr kàn diàn yǐng ?Bạn muốn đi xem phim ở đâu?
87​
汉英hàn yīngTrung-Anh
88​
汉英词典hàn yīng cí diǎnTừ điển Trung-Anh
89​
走哪条路?zǒu nǎ tiáo lù ?Đi đường nào?
90​
吃饭后chī fàn hòuSau khi ăn
91​
回学校后huí xué xiào hòuSau khi đi học về
92​
来自美国lái zì měi guóđến từ mỹ
93​
来自亚洲lái zì yà zhōuTừ châu á
94​
来自各国lái zì gè guóTừ các quốc gia khác nhau
95​
来自上海lái zì shàng hǎiTừ Thượng Hải
96​
动作柔和dòng zuò róu héChuyển động mềm
97​
动作缓慢dòng zuò huǎn mànChuyển động chậm
98​
动作优美dòng zuò yōu měiHành động đẹp
99​
动作舒展dòng zuò shū zhǎnChuyển động căng
100​
预防疾病yù fáng jí bìngngăn ngừa bệnh
101​
有作用yǒu zuò yòngcó ảnh hưởng
102​
没有作用méi yǒu zuò yòngKhông ảnh hưởng
103​
表示感谢biǎo shì gǎn xièBày tỏ lòng biết ơn
104​
表示满意biǎo shì mǎn yìThể hiện sự hài lòng
105​
没有表示méi yǒu biǎo shìKhông có dấu hiệu
106​
爱的表示ài de biǎo shìBiểu hiện của tình yêu
107​
很好玩hěn hǎo wánRất vui
108​
不好玩bù hǎo wánKhông vui
109​
不太适应bù tài shì yīngKhông thoải mái lắm
110​
很难适应hěn nán shì yīngKhó thích nghi
111​
几月几号?jǐ yuè jǐ hào ?Ngày tháng năm nào?
112​
今天几月几号?jīn tiān jǐ yuè jǐ hào ?Hôm nay là ngày gì?
113​
生日shēng rìsinh nhật
114​
你的生日几月几号?nǐ de shēng rì jǐ yuè jǐ hào ?Sinh nhật bạn vào tháng mấy?
115​
正好zhèng hǎoĐúng rồi
116​
明天正好是我的生日míng tiān zhèng hǎo shì wǒ de shēng rìNgày mai là sinh nhật của tôi
117​
打算dǎ suàndự định
118​
明天你有什么打算吗?míng tiān nǐ yǒu shénme dǎ suàn ma ?Bạn có kế hoạch gì vào ngày mai không?
119​
你打算学什么?nǐ dǎ suàn xué shénme ?Bạn sẽ học gì?
120​
过新年guò xīn niánNăm mới
121​
过生日guò shēng rìSinh nhật
122​
准备zhǔn bèiSẵn sàng
123​
你准备去哪儿旅行?nǐ zhǔn bèi qù nǎr lǚ háng ?Bạn sẽ đi du lịch ở đâu?
124​
我准备找新工作wǒ zhǔn bèi zhǎo xīn gōng zuòTôi đang tìm một công việc mới
125​
举行jǔ hángGiữ
126​
什么时候你举行生日?shénme shí hòu nǐ jǔ háng shēng rì ?Khi nào bạn có sinh nhật của bạn?
127​
你打算在哪儿举行生日?nǐ dǎ suàn zài nǎr jǔ háng shēng rì ?Bạn định tổ chức sinh nhật ở đâu?
128​
晚会wǎn huìBuổi tiệc
129​
生日晚会shēng rì wǎn huìTiệc sinh nhật
130​
你的生日晚会在哪儿举行?nǐ de shēng rì wǎn huì zài nǎr jǔ háng ?Tiệc sinh nhật của bạn ở đâu?
131​
参加cān jiātham dự
132​
你参加吗?nǐ cān jiā ma ?Bạn đang tham dự?
133​
我很忙,我不能参加wǒ hěn máng ,wǒ bù néng cān jiāTôi rất bận, tôi không thể tham gia
134​
时间shí jiānthời gian
135​
今天晚上你有时间吗?jīn tiān wǎn shàng nǐ yǒu shí jiān ma ?Bạn có thời gian tối nay không?
136​
点钟diǎn zhōngO'clock
137​
7点钟7diǎn zhōng7 giờ
138​
明天我就参加míng tiān wǒ jiù cān jiāTôi sẽ tham dự vào ngày mai
139​
一定yī dìngchắc chắn
140​
明天我一定去工作míng tiān wǒ yī dìng qù gōng zuòTôi phải đi làm vào ngày mai
141​
祝贺zhù hèChúc mừng
142​
祝贺你zhù hè nǐXin chúc mừng
143​
快乐kuài lèvui mừng
144​
今天我觉得很快乐jīn tiān wǒ juéde hěn kuài lèHôm nay tôi cảm thấy rất vui
145​
祝你生日快乐zhù nǐ shēng rì kuài lèChúc mừng sinh nhật
146​
新年xīn niánnăm mới
147​
春节chūn jiēLễ hội Xuân
148​
你喜欢过春节吗?nǐ xǐ huān guò chūn jiē ma ?Bạn có thích lễ hội mùa xuân?
149​
圣诞节shèng dàn jiēGiáng sinh
150​
健康jiàn kāngSức khỏe
151​
祝你身体健康zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāngGiữ gìn sức khỏe
152​
礼物lǐ wùquà tặng
153​
我想给她一个礼物wǒ xiǎng gěi tā yī gè lǐ wùTôi muốn tặng cô ấy một món quà
154​
玩具wán jùđồ chơi
155​
你喜欢买玩具吗?nǐ xǐ huān mǎi wán jù ma ?Bạn có thích mua đồ chơi?
156​
我要买玩具给她wǒ yào mǎi wán jù gěi tāTôi muốn mua đồ chơi của cô ấy
157​
她给我买很多玩具tā gěi wǒ mǎi hěn duō wán jùCô ấy đã mua cho tôi rất nhiều đồ chơi
158​
有意思yǒu yì sīhấp dẫn
159​
你的礼物很有意思nǐ de lǐ wù hěn yǒu yì sīMón quà của bạn thật thú vị
160​
这个工作很有意思zhè gè gōng zuò hěn yǒu yì sīCông việc này rất thú vị
161​
她跟有意思tā gēn yǒu yì sīCô ấy thật thú vị
162​
出生chū shēngSinh ra
163​
你哪年出生?nǐ nǎ nián chū shēng ?Bạn sinh ra khi nào?
164​
唱歌chàng gēHát
165​
我们去唱歌吧wǒ men qù chàng gē baĐi hát thôi
166​
你喜欢唱歌吗?nǐ xǐ huān chàng gē ma ?Bạn thích ca hát không?
167​
蛋糕dàn gāobánh ngọt
168​
生日蛋糕shēng rì dàn gāoBánh sinh nhật
169​
你喜欢吃生日蛋糕吗?nǐ xǐ huān chī shēng rì dàn gāo ma ?Bạn có thích ăn bánh sinh nhật không?
170​
这是谁的包裹?zhè shì shuí de bāo guǒ ?Gói hàng này của ai?
171​
顺便你给我买一点水果吧shùn biàn nǐ gěi wǒ mǎi yī diǎn shuǐ guǒ baNhân tiện, mua cho tôi ít trái cây
172​
你可以替我做个工作吗?nǐ kě yǐ tì wǒ zuò gè gōng zuò ma ?Bạn có thể làm một công việc cho tôi?
173​
每年měi niánMỗi năm
174​
每天měi tiānHằng ngày
175​
现在xiàn zàivừa rồi
176​
一起yī qǐcùng với nhau
177​
咱们zán menchúng tôi
178​
时候shí hòuthời gian
179​
什么时候shénme shí hòuKhi nào
180​
上网shàng wǎngLên mạng
181​
安静ān jìngHãy yên lặng
182​
晚上wǎn shàngvào ban đêm
183​
复习fù xíôn tập
184​
预习yù xíXem trước
185​
生词shēng cíTừ mới
186​
课文kè wénbản văn
187​
或者huò zhěhoặc là
188​
练习liàn xíTập thể dục
189​
聊天liáo tiāntrò chuyện với
190​
电影diàn yǐngbộ phim
191​
收发shōu fāGửi và nhận
192​
伊妹儿yī mèi érYi Meier
193​
电视剧diàn shì jùtruyền hình nhiều tập
194​
电视diàn shìTV
195​
休息xiū xīnghỉ ngơi
196​
宿舍xiǔ shěphòng ký túc xá
197​
公园gōng yuáncông viên
198​
超市chāo shìSiêu thị
199​
东西dōng xīĐiều
200​
正在zhèng zàiĐang
201​
音乐yīnyuèÂm nhạc
202​
出来chū láiđi ra
203​
没有méi yǒuKhông
204​
录音lù yīnghi âm
205​
书店shū diànhiệu sách
206​
汉英词典hàn yīng cí diǎnTừ điển Trung-Anh
207​
你坐吧nǐ zuò baBạn ngồi xuống
208​
骑摩托车qí mó tuō chēLái xe mô tô
209​
一门课yī mén kèmột khóa học
210​
综合zōng héToàn diện
211​
口语kǒu yǔNói
212​
阅读yuè dúđọc
213​
听力tīng lìthính giác
214​
文化wén huàvăn hóa
215​
体育tǐ yùgiáo dục thể chất
216​
包裹bāo guǒgói hàng
217​
顺便shùn biànNhân tiện
218​
邮票yóu piàocon tem
219​
青年报qīng nián bàoThanh niên hàng ngày
220​
报纸bào zhǐbáo chí
221​
不用bù yòngKhông cần
222​
旅行lǚ hángdu lịch
223​
代表团dài biǎo tuánphái đoàn
224​
参观cān guānChuyến thăm
225​
翻译fān yìdịch
226​
飞机fēi jīphi cơ
227​
火车huǒ chēxe lửa
228​
回来huí láiquay lại
229​
浇花jiāo huāTưới hoa
230​
没问题méi wèn tíkhông vấn đề gì
231​
问题wèn tívấn đề
232​
上海shàng hǎiThượng hải
233​
羽绒服yǔ róng fúÁo khoác xuống
234​
又又yòu yòuLần nữa
235​
便宜biàn yíRẻ
236​
一点yī diǎnmột chút
237​
深颜色shēn yán sèmàu tối
238​
浅颜色qiǎn yán sèMàu sáng
239​
试试shì shìThử
240​
可以kě yǐcó thể
241​
当然dāng rántất nhiên
242​
肥胖féi pàngbéo phì
243​
合适hé shìThích hợp
244​
好看hǎo kànưa nhìn
245​
打折dǎ shéGiảm giá
246​
今年jīn niánNăm nay
247​
后年hòu niánNăm sau
248​
去年qù niánnăm ngoái
249​
明年míng niánnăm sau
250​
毕业bì yètốt nghiệp
251​
多大duō dàBao nhiêu tuổi
252​
你属什么?nǐ shǔ shénme ?Bạn thuộc loại nào?
253​
生日shēng rìsinh nhật
254​
正好zhèng hǎoĐúng rồi
255​
打算dǎ suàndự định
256​
过生日guò shēng rìSinh nhật
257​
准备zhǔn bèiSẵn sàng
258​
举行jǔ hángGiữ
259​
晚会wǎn huìBuổi tiệc
260​
生日晚会shēng rì wǎn huìTiệc sinh nhật
261​
参加cān jiātham dự
262​
时间shí jiānthời gian
263​
点钟diǎn zhōngO'clock
264​
一定yī dìngchắc chắn
265​
曾经céng jīngMột lần
266​
我曾经去过中国wǒ céng jīng qù guò zhōng guóTôi đã từng đến Trung Quốc
267​
我曾经学过两个月汉语wǒ céng jīng xué guò liǎng gè yuè hàn yǔTôi đã học tiếng trung được hai tháng
268​
昨天气温曾经到过四十度zuó tiān qì wēn céng jīng dào guò sì shí dùNhiệt độ lên tới 40 độ hôm qua
269​
以前我曾经当过老师yǐ qián wǒ céng jīng dāng guò lǎo shīTôi từng là giáo viên trước đây
270​
到底爱情是什么?dào dǐ ài qíng shì shénme ?Tình yêu là gì?
271​
到底你是哪国人?dào dǐ nǐ shì nǎ guó rén ?Bạn đến từ quốc gia nào?
272​
我到底找到了她wǒ dào dǐ zhǎo dào le tātôi đã tìm thấy cô ấy
273​
我的身体还算健康wǒ de shēn tǐ hái suàn jiàn kāngCơ thể tôi khỏe mạnh
274​
原来她不会说汉语yuán lái tā bù huì shuō hàn yǔHóa ra cô ấy không nói được tiếng Trung
275​
她装着高兴的样子tā zhuāng zhe gāo xìng de yàng zǐCô ấy giả vờ hạnh phúc
276​
对我来说duì wǒ lái shuōvới tôi
277​
对我来说这个事很重要duì wǒ lái shuō zhè gè shì hěn zhòng yàoVấn đề này rất quan trọng đối với tôi
278​
幸福的感觉xìng fú de gǎn jiàocảm giác hạnh phúc
279​
祝贺zhù hèChúc mừng
280​
快乐kuài lèvui mừng
281​
祝你生日快乐zhù nǐ shēng rì kuài lèChúc mừng sinh nhật
282​
每天měi tiānHằng ngày
283​
每月měi yuèmỗi tháng
284​
每年měi niánMỗi năm
285​
早上zǎo shàngbuổi sáng
286​
起床qǐ chuángthức dậy
287​
早饭zǎo fànbữa ăn sáng
288​
午饭wǔ fànBữa trưa
289​
晚饭wǎn fànbữa tối
290​
以后yǐ hòusau
291​
分钟fèn zhōngphút
292​
上课shàng kèLớp học
293​
一节课yī jiē kèmột lớp
294​
教室jiāo shìlớp học
295​
操场cāo chǎngsân chơi
296​
锻炼duàn liàntập thể dục
297​
锻炼身体duàn liàn shēn tǐTập thể dục
298​
洗澡xǐ zǎoĐi tắm
299​
洗碗xǐ wǎnrửa sạch
300​
洗手xǐ shǒurửa tay
301​
洗衣服xǐ yī fúGiặt quần áo
302​
然后rán hòusau đó
303​
睡觉shuì jiàođi ngủ
304​
爬山pá shānleo núi
305​
年级nián jícấp
306​
出发chū fālên đường
307​
集合jí hébộ
308​
七点一刻qī diǎn yī kèBảy giờ mười lăm
309​
上车shàng chēNội trú
310​
下车xià chēxuong xe
311​
小时xiǎo shígiờ
312​
大家dà jiātất cả mọi người
313​
大家好dà jiā hǎoXin chào tất cả mọi người
314​
谈工作tán gōng zuòNói về công việc
315​
自己zì jǐBản thân
316​
爱好ài hǎoSở thích
317​
京剧jīng jùKinh kịch
318​
喜欢xǐ huāngiống
319​
非常fēi chángrất nhiều
320​
电脑diàn nǎomáy vi tính
321​
下课xià kèKết thúc lớp học
322​
感到gǎn dàocảm thấy
323​
心情xīn qíngtâm trạng
324​
愉快yú kuàivui mừng
325​
业余yè yúnghiệp dư
326​
以前yǐ qiántrước
327​
书法shū fǎthư pháp
328​
特别tè biéđặc biệt
329​
感兴趣gǎn xìng qùQuan tâm
330​
兴趣xìng qùquan tâm
331​
高兴gāo xìngvui mừng
332​
画画huà huàVẽ tranh
333​
东边dōng biānPhía đông
334​
南边nán biānphía bờ Nam
335​
西边xī biānPhía tây
336​
北边běi biānPhía bắc
337​
前边qián biānTrước mặt
338​
后边hòu biānphía sau
339​
外边wài biānở ngoài
340​
里边lǐ biānphía trong
341​
上边shàng biānỞ trên
342​
下边xià biānphía dưới
343​
银行左边是我的公司yín háng zuǒ biān shì wǒ de gōng sīCông ty của tôi ở bên trái ngân hàng
344​
学校右边是邮局xué xiào yòu biān shì yóu júBưu điện nằm bên phải trường học
345​
前边有超市吗?qián biān yǒu chāo shì ma ?Có siêu thị phía trước không?
346​
超市后边是银行chāo shì hòu biān shì yín hángPhía sau siêu thị là ngân hàng
347​
我的公司就在前边wǒ de gōng sī jiù zài qián biānCông ty của tôi ở phía trước
Vậy là bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi,cảm ơn các bạn đã luôn chú ý theo dõi,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé và nhớ lưu bài về học dần nhé.
 
Last edited:
Top