Trần Vy Vy

Lính Dự bị
Joined
Oct 30, 2020
Messages
42
Reaction score
2
Points
8
Age
20
Location
Quận 5 TP HCM

Bộ tài liệu Gõ tiếng Trung SoGou PinYin trên máy tính Thầy Vũ ChineMaster


Gõ tiếng Trung SoGou PinYin trên máy tính Phần 8 là bài giảng hướng dẫn các bạn luyện gõ tiếng Trung SoGou PinYin miễn phí 100%, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Tất cả bài giảng của Thầy Vũ đều được chia sẻ công khai trên Diễn đàn Học tiếng Trung online cũng như kênh Youtube chính thức của Thầy Vũ. Các bạn có thể truy cập vào kênh dạy học tiếng Trung trực tuyến của Thầy Vũ để xem và lưu bài giảng về học dần nhé.

Khóa học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội các bạn đăng ký tại link bên dưới.

Tham gia lớp học tiếng Trung giao tiếp uy tín ở Hà Nội

Ở phía Nam các bạn hãy đăng kí lớp học giao tiếp tiếng Trung uy tín ở TPHCM thì đăng kí tại link sau kìa

Tham gia lớp học tiếng Trung giao tiếp uy tín ở TPHCM

Các bạn hãy tham khảo thông tin trên Diễn đàn học tiếng Trung về Trung tâm ChineMaster qua link sau nhé

Diễn đàn học tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster

Các bạn nhớ tải bộ gõ tiếng Trung SoGou PinYin tại link sau nhé

Hướng dẫn tải bộ gõ tiếng Trung SoGou PinYin

Trước khi vào bài mới các bạn hãy xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link sau nhé

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin trên máy tính Phần 7

Các bạn muốn xem lại các bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou PinYin thì các bạn vào Chuyên mục tại link bên dưới nhé.

Tổng hợp các bài giảng gõ tiếng Trung SoGou PinYin online

Dưới đây là nội dung chính của bài học ngày hôm nay nhé các bạn

Bộ Gõ tiếng Trung SoGou PinYin trên máy tính Phần 8 chi tiết cùng Thầy Vũ ChineMaster


Gõ tiếng Trung SoGou PinYin trên máy tính Phần 8

STTGõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung tốt nhất và cũng là bộ gõ tiếng Trung hay nhấtPhiên âm tiếng Trung bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin tốt nhất được sử dụng nhiều nhấtĐáp án bài dịch tiếng Trung sang tiếng Việt chỉ mang tính chất tham khảo
1​
签字qiān zìký tên
2​
合同hé tónghợp đồng
3​
他们都承认这个工作很难tā men dōu chéng rèn zhè gè gōng zuò hěn nánHọ đều thừa nhận rằng công việc rất khó khăn
4​
我得承认她很漂亮wǒ dé chéng rèn tā hěn piāo liàngTôi phải công nhận rằng cô ấy đẹp
5​
我得承认她的工作很忙wǒ dé chéng rèn tā de gōng zuò hěn mángTôi phải thừa nhận rằng cô ấy đang bận rộn với công việc của mình
6​
她发狂到什么程度?tā fā kuáng dào shénme chéng dù ?Cô ấy điên đến mức nào?
7​
她不像我tā bù xiàng wǒCô ấy không giống tôi
8​
她生病几天了?tā shēng bìng jǐ tiān le ?Cô ấy bị ốm bao nhiêu ngày rồi?
9​
夜里yè lǐvào ban đêm
10​
她喜欢到发狂了tā xǐ huān dào fā kuáng leCô ấy phát điên vì nó
11​
锦标赛jǐn biāo sàichức vô địch
12​
期间qī jiāngiai đoạn = Stage
13​
这个期间你打算去哪儿?zhè gè qī jiān nǐ dǎ suàn qù nǎr ?Bạn sẽ đi đâu trong thời gian này?
14​
六月到七月期间liù yuè dào qī yuè qī jiānGiữa tháng 6 và tháng 7
15​
她像我吗?tā xiàng wǒ ma ?Cô ấy có giống tôi không?
16​
她很像我tā hěn xiàng wǒCô ấy rất giống tôi
17​
我像你喜欢去旅行wǒ xiàng nǐ xǐ huān qù lǚ hángTôi thích đi du lịch như bạn
18​
你生病几天了?nǐ shēng bìng jǐ tiān le ?Bạn bị ốm bao nhiêu ngày rồi?
19​
为什么你生病?wéi shénme nǐ shēng bìng ?Tại sao bạn Bệnh?
20​
你的工作精神很好nǐ de gōng zuò jīng shén hěn hǎoTinh thần làm việc của bạn rất tốt
21​
提高自觉精神tí gāo zì jiào jīng shénCải thiện ý thức bản thân
22​
品质pǐn zhìchất lượng
23​
品质合格证pǐn zhì hé gé zhèngChứng chỉ chất lượng
24​
不符要求bù fú yào qiúKhông đáp ứng yêu cầu
25​
出口国chū kǒu guóCác nước xuất khẩu
26​
越南是大米出口国yuè nán shì dà mǐ chū kǒu guóViệt Nam là nước xuất khẩu gạo
27​
进口国jìn kǒu guónước nhập khẩu
28​
越南是布料进口国yuè nán shì bù liào jìn kǒu guóViệt Nam là nước nhập khẩu vải
29​
品质复验pǐn zhì fù yànKiểm tra lại chất lượng
30​
卖方提出了什么要求?mài fāng tí chū le shénme yào qiú ?Yêu cầu của người bán là gì?
31​
违约wéi yuēVi phạm hợp đồng
32​
你方违约了合同中的一个条款nǐ fāng wéi yuē le hé tóng zhōng de yī gè tiáo kuǎnBạn đã vi phạm một điều khoản trong hợp đồng
33​
不可抗力bù kě kàng lìBất khả kháng
34​
主要原因是什么?zhǔ yào yuán yīn shì shénme ?Những lý do chính là gì?
35​
我们需要积极考虑wǒ men xū yào jī jí kǎo lǜChúng ta cần suy nghĩ tích cực
36​
协议xié yìhợp đồng
37​
协商xié shāngtham khảo ý kiến
38​
分期付款fèn qī fù kuǎnthuê mua
39​
最近公司内部有分歧zuì jìn gōng sī nèi bù yǒu fèn qíĐã có những bất đồng trong công ty gần đây
40​
争议zhēng yìtranh chấp
41​
解决双方的争议jiě jué shuāng fāng de zhēng yìGiải quyết tranh chấp giữa hai bên
42​
她诉讼我的公司tā sù sòng wǒ de gōng sīCô ấy đã kiện công ty của tôi
43​
打官司dǎ guān sīChống lại một vụ kiện
44​
仲裁zhòng cáitrọng tài
45​
裁判cái pàntrọng tài
46​
第三者dì sān zhěbên thứ ba
47​
我们公司通过第三者进货wǒ men gōng sī tōng guò dì sān zhě jìn huòCông ty chúng tôi mua hàng thông qua bên thứ ba
48​
调解争议diào jiě zhēng yìHòa giải tranh chấp
49​
细节问题xì jiē wèn tíChi tiết
50​
她很讲究细节问题tā hěn jiǎng jiū xì jiē wèn tíCô ấy rất đặc biệt về các chi tiết
51​
和气生财hé qì shēng cáithân thiện có lợi cho sự thành công trong kinh doanh
52​
工作程序gōng zuò chéng xùQuy trình làm việc
53​
纠纷jiū fēntranh chấp
54​
解决双方纠纷jiě jué shuāng fāng jiū fēnGiải quyết tranh chấp giữa hai bên
55​
解雇jiě gùngọn lửa
56​
仲裁是解决双方之间纠纷的人zhòng cái shì jiě jué shuāng fāng zhī jiān jiū fēn de rénTrọng tài là người giải quyết các tranh chấp giữa hai bên.
57​
zhòngcáizh ngc izhòngcái
58​
仲裁是被指定的人来解决双方的纠纷zhòng cái shì bèi zhǐ dìng de rén lái jiě jué shuāng fāng de jiū fēnTrọng tài là người được chỉ định để giải quyết tranh chấp giữa hai bên
59​
办理手续bàn lǐ shǒu xùxử lý các thủ tục
60​
处理程序chù lǐ chéng xùchương trình xử lý
61​
费用fèi yòngGiá cả
62​
投资费用tóu zī fèi yòngChi phí đầu tư
63​
你的公司发展得怎么样?nǐ de gōng sī fā zhǎn dé zěn me yàng ?Công ty của bạn làm như thế nào?
64​
如何解决双方的纠纷rú hé jiě jué shuāng fāng de jiū fēnCách giải quyết tranh chấp giữa hai bên
65​
白天你常做什么?bái tiān nǐ cháng zuò shénme ?Bạn thường làm gì trong ngày?
66​
白天我去公司工作bái tiān wǒ qù gōng sī gōng zuòTôi đi làm trong công ty vào ban ngày
67​
今天她很有精神jīn tiān tā hěn yǒu jīng shénHôm nay cô ấy rất năng động
68​
你的工作精神不好nǐ de gōng zuò jīng shén bù hǎoTinh thần làm việc của bạn không tốt
69​
你想贴在哪儿?nǐ xiǎng tiē zài nǎr ?Bạn muốn đăng nó ở đâu?
70​
你贴在墙上吧nǐ tiē zài qiáng shàng baBạn dán nó lên tường
71​
我想通知你wǒ xiǎng tōng zhī nǐtôi muốn thông báo cho bạn
72​
我想通知你wǒ xiǎng tōng zhī nǐtôi muốn thông báo cho bạn
73​
墙上有什么新通知吗?qiáng shàng yǒu shénme xīn tōng zhī ma ?Có thông báo mới nào trên tường không?
74​
你有什么新通知吗?nǐ yǒu shénme xīn tōng zhī ma ?Bạn có thông báo mới nào không?
75​
我暂停做这个工作wǒ zàn tíng zuò zhè gè gōng zuòTôi đình chỉ công việc
76​
我的商店营业时间从上午八点到晚上十点wǒ de shāng diàn yíng yè shí jiān cóng shàng wǔ bā diǎn dào wǎn shàng shí diǎnCửa hàng của tôi mở cửa từ 8 giờ sáng đến 10 giờ tối
77​
你够用吗?nǐ gòu yòng ma ?Bạn có đủ không?
78​
这些钱我不够用zhè xiē qián wǒ bù gòu yòngTôi không có đủ tiền
79​
白天我工作bái tiān wǒ gōng zuòTôi làm việc vào ban ngày
80​
办公室bàn gōng shìvăn phòng
81​
你想怎么算?nǐ xiǎng zěn me suàn ?Bạn muốn làm gì?
82​
你算一下吧nǐ suàn yī xià baBạn có thể đếm nó
83​
河内的咖啡店多的是hé nèi de kā fēi diàn duō de shìCó rất nhiều quán cà phê ở Hà Nội
84​
我想亲眼看见她工作wǒ xiǎng qīn yǎn kàn jiàn tā gōng zuòTôi muốn tận mắt chứng kiến cô ấy làm việc
85​
你喜欢看世界杯吗?nǐ xǐ huān kàn shì jiè bēi ma ?Bạn có thích xem World Cup không?
86​
你发音得很准nǐ fā yīn dé hěn zhǔnPhát âm của bạn rất chính xác
87​
她不准我去玩tā bù zhǔn wǒ qù wánCô ấy sẽ không cho tôi chơi
88​
你的办公室在哪儿?nǐ de bàn gōng shì zài nǎr ?Văn phòng của bạn ở đâu?
89​
我亲眼看到她做这个事wǒ qīn yǎn kàn dào tā zuò zhè gè shìTôi đã tận mắt chứng kiến cô ấy làm điều đó
90​
这是谁的办公室?zhè shì shuí de bàn gōng shì ?Văn phòng của ai đây?
91​
她不准我放假tā bù zhǔn wǒ fàng jiǎCô ấy sẽ không cho phép tôi có một kỳ nghỉ
92​
今天你的精神很好?jīn tiān nǐ de jīng shén hěn hǎo ?Hôm nay bạn có tinh thần tốt không?
93​
你是什么时候辞职的?nǐ shì shénme shí hòu cí zhí de ?Bạn nghỉ việc khi nào?
94​
最后她找到新工作吗?zuì hòu tā zhǎo dào xīn gōng zuò ma ?Cuối cùng cô ấy có tìm được công việc mới không?
95​
最后我去成了zuì hòu wǒ qù chéng leCuối cùng tôi đã đến đó
96​
你翻译成英语吧nǐ fān yì chéng yīng yǔ baBạn có dịch nó sang tiếng Anh không
97​
你喜欢贴在哪儿?nǐ xǐ huān tiē zài nǎr ?Bạn thích đặt nó ở đâu?
Trên đây là nội dung chi tiết của bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou PinYin trên máy tính Phần 8,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có mọt buổi học online vui vẻ và hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng tiếp theo nhé.
 
Top