Trần Vy Vy

Lính Dự bị
Joined
Oct 30, 2020
Messages
42
Reaction score
2
Points
8
Age
20
Location
Quận 5 TP HCM

Tài liệu Gõ tiếng Trung SoGou PinYin trên máy tính cơ bản cùng Thầy Vũ


Gõ tiếng Trung SoGou PinYin trên máy tính Bài 3 là bài giảng mà hôm nay Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng trên Diễn đàn học tiếng Trung online có đường link hoctiengtrungonline.org. Bài giảng hôm nay sẽ cung cấp cho các bạn những kiến thức về gõ tiếng trung Sogou trên máy tính để các bạn có thể thành thạo hơn trong việc viết câu thoại cũng như mẫu câu bằng tiếng Trung. Các bạn nhớ truy cập và lưu bài giảng về học dần nhé.

Các bạn nhớ tải bộ gõ tiếng Trung SoGou PinYin tại link sau nhé

Hướng dẫn tải bộ gõ tiếng Trung SoGou PinYin

Lịch học và thời khóa biểu của khóa học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội các bạn xem tại link sau nhé

Lịch học lớp học tiếng Trung uy tín chất lượng tại Hà Nội

Lịch học và thời khóa biểu của khóa học tiếng Trung giao tiếp tại TP HCM các bạn xem tại link sau nhé

Lịch học lớp học tiếng Trung uy tín chất lượng tại TP HCM

Các bạn muốn xem lại các bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou PinYin thì các bạn vào Chuyên mục tại link bên dưới nhé.

Các bài giảng gõ tiếng Trung SoGou PinYin

Trước khi vào bài mới các bạn hãy xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link sau nhé

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin trên máy tính Bài 2

Các bạn hãy tham khảo thông tin trên Diễn đàn học tiếng Trung về Trung tâm ChineMaster qua link sau nhé

Diễn đàn học tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster

Tài liệu Gõ tiếng Trung SoGou PinYin trên máy tính Bài 3 cùng Thầy Vũ


Gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Bài 3
STTGõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung tốt nhất bộ gõ tiếng Trung hay nhất sogouPhiên âm tiếng Trung bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin gõ tiếng Trung trên máy tínhBản dịch tiếng Trung ra tiếng Việt chỉ mang tính chất tham khảo
1​
我要查资料wǒ yào chá zī liàoTôi cần thông tin
2​
总是zǒng shìluôn luôn
3​
我总是在家wǒ zǒng shì zài jiāTôi luôn ở nhà
4​
安静ān jìngHãy yên lặng
5​
这里很安静zhè lǐ hěn ān jìngỞ đây yên tĩnh
6​
晚上wǎn shàngđêm
7​
晚上我常上网跟朋友聊天wǎn shàng wǒ cháng shàng wǎng gēn péng yǒu liáo tiānTôi thường trò chuyện với bạn bè trên Internet vào buổi tối
8​
或者huò zhěcó lẽ
9​
我常喝咖啡或者喝茶wǒ cháng hē kā fēi huò zhě hē cháTôi thường uống cà phê hoặc trà
10​
聊天liáo tiāntrò chuyện
11​
你喜欢跟谁聊天?nǐ xǐ huān gēn shuí liáo tiān ?Bạn thích nói chuyện với ai?
12​
练习liàn xíthực hành
13​
你常练习说汉语吗?nǐ cháng liàn xí shuō hàn yǔ ma ?Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không?
14​
收发shōu fānhận được
15​
邮件yóu jiànthư
16​
电影diàn yǐngphim ảnh
17​
你喜欢看什么电影?nǐ xǐ huān kàn shénme diàn yǐng ?Bạn thích xem phim gì?
18​
电视剧diàn shì jùChơi TV
19​
电视diàn shìTivi
20​
你跟我看电视吧nǐ gēn wǒ kàn diàn shì baBạn xem TV với tôi
21​
休息xiū xīnghỉ ngơi
22​
你要休息吗?nǐ yào xiū xī ma ?Bạn có muốn nghỉ ngơi không?
23​
我要回家休息wǒ yào huí jiā xiū xīTôi về nhà nghỉ ngơi
24​
宿舍xiǔ shěký túc xá
25​
屋子wū zǐnhà ở
26​
你要租房间吗?nǐ yào zū fáng jiān ma ?Bạn có muốn thuê phòng không?
27​
你要租翻译吗?nǐ yào zū fān yì ma ?Bạn muốn thuê phiên dịch viên?
28​
一套衣服yī tào yī fúmột bộ quần áo
29​
这套衣服多少钱?zhè tào yī fú duō shǎo qián ?Bộ đồ này bao nhiêu tiền?
30​
你要租这个房子吗?nǐ yào zū zhè gè fáng zǐ ma ?Bạn có muốn thuê căn nhà này không?
31​
这个房子租一个月多少钱?zhè gè fáng zǐ zū yī gè yuè duō shǎo qián ?Giá thuê một tháng là bao nhiêu?
32​
我觉得非常满意wǒ jiào dé fēi cháng mǎn yìTôi cảm thấy rất hài lòng
33​
为什么你不满意?wéi shénme nǐ bù mǎn yì ?Tại sao bạn không hài lòng?
34​
有的人常喝啤酒yǒu de rén cháng hē pí jiǔMột số người thường uống bia
35​
她常酒后开车tā cháng jiǔ hòu kāi chēCô ấy thường lái xe sau khi uống rượu
36​
有的地方我觉得不满意yǒu de dì fāng wǒ jiào dé bù mǎn yìTôi không cảm thấy hài lòng với một số nơi
37​
公园gōng yuáncông viên
38​
超市chāo shìsiêu thị
39​
你常去超市吗?nǐ cháng qù chāo shì ma ?Bạn có thường xuyên đi siêu thị không?
40​
你喜欢买什么东西?nǐ xǐ huān mǎi shénme dōng xī ?Bạn thích mua gì?
41​
你在做什么?nǐ zài zuò shénme ?Bạn đang làm gì đấy?
42​
我在工作wǒ zài gōng zuòtôi đang làm việc
43​
出来chū láiđi ra
44​
今天你来吗?jīn tiān nǐ lái ma ?Bạn có đến hôm nay không?
45​
正在zhèng zàiTrong tiến trình
46​
我正在听音乐呢wǒ zhèng zài tīng yīn lè netôi đang nghe nhạc
47​
录音lù yīnghi âm
48​
你有什么事吗?nǐ yǒu shénme shì ma ?Tôi có thể giúp gì cho bạn?
49​
你找我有什么事?nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shì ?Tôi có thể làm gì cho bạn?
50​
书店shū diànHiệu sách
51​
你想去哪儿旅行?nǐ xiǎng qù nǎr lǚ háng ?bạn muốn đi du lịch ở đâu?
52​
你要坐飞机吗?nǐ yào zuò fēi jī ma ?Bạn đang bay?
53​
我要坐火车wǒ yào zuò huǒ chēTôi sẽ đi tàu
54​
你的房间太挤了nǐ de fáng jiān tài jǐ lePhòng của bạn quá đông
55​
骑摩托车qí mó tuō chēLái xe mô tô
56​
综合zōng hétoàn diện
57​
文化wén huàVăn hóa
58​
包裹bāo guǒgói hàng
59​
顺便shùn biàntình cờ
60​
顺便你寄包裹给我吧shùn biàn nǐ jì bāo guǒ gěi wǒ baNhân tiện gửi cho tôi bưu kiện
61​
你替我去取钱吧nǐ tì wǒ qù qǔ qián baBạn có thể lấy tiền cho tôi
62​
你要买什么票?nǐnǐ yào mǎi shénme piào ?nBạn muốn mua vé nào? N
63​
我要买飞机票wǒ yào mǎi fēi jī piàoTôi muốn mua vé máy bay
64​
青年qīng niánthiếu niên
65​
报纸bào zhǐbáo chí
66​
我去拿东西wǒ qù ná dōng xīTôi sẽ lấy một cái gì đó
67​
不用bù yòngkhông cần
68​
你不用去了nǐ bù yòng qù leBạn không cần phải đi
69​
我要用这个手机wǒ yào yòng zhè gè shǒu jīTôi muốn sử dụng điện thoại di động này
70​
旅行lǚ hángdu lịch
71​
你喜欢去哪儿旅行?nǐ xǐ huān qù nǎr lǚ háng ?Bạn thích đi du lịch ở đâu?
72​
代表dài biǎoTiêu biểu
73​
代表团dài biǎo tuánphái đoàn
74​
什么时候有代表团?shénme shí hòu yǒu dài biǎo tuán ?Khi nào có phái đoàn?
75​
参观cān guānchuyến thăm
76​
明天我去参观你的公司míng tiān wǒ qù cān guān nǐ de gōng sīTôi sẽ đến thăm công ty của bạn vào ngày mai
77​
你要当翻译吗?nǐ yào dāng fān yì ma ?Bạn có muốn trở thành một dịch giả?
78​
你当我的翻译吧nǐ dāng wǒ de fān yì baBạn nên là thông dịch viên của tôi
79​
回来huí láiquay lại
80​
你办护照吗?nǐ bàn hù zhào ma ?Bạn có hộ chiếu không?
81​
你帮我吗?nǐ bāng wǒ ma ?Bạn có thể giúp tôi được không?
82​
上海shàng hǎiThượng Hải
83​
问题wèn tívấn đề
84​
羽绒服yǔ róng fúÁo khoác dạ
85​
又贵又不好yòu guì yòu bù hǎoNó đắt và nó không tốt
86​
便宜biàn yírẻ
87​
这个羽绒服很便宜zhè gè yǔ róng fú hěn biàn yíCái áo khoác này rất rẻ
88​
颜色yán sèmàu sắc
89​
试试shì shìthử
90​
我要试试这个羽绒服wǒ yào shì shì zhè gè yǔ róng fúTôi sẽ thử cái áo khoác này
91​
可以kě yǐchắc chắn rồi
92​
我可以试试吗?wǒ kě yǐ shì shì ma ?Tôi có thể thử được không?
93​
一下yī xiàMột lần
94​
当然dāng rántất nhiên
95​
肥胖féi pàngBéo phì
96​
当然我很喜欢买衣服dāng rán wǒ hěn xǐ huān mǎi yī fúTất nhiên, tôi thích mua quần áo
97​
她很瘦tā hěn shòuCô ấy rất gầy
98​
好看hǎo kànưa nhìn
99​
这个羽绒服很好看zhè gè yǔ róng fú hěn hǎo kànCái áo khoác này rất đẹp
100​
你要买哪种?nǐ yào mǎi nǎ zhǒng ?Bạn muốn loại nào?
101​
我要买这种wǒ yào mǎi zhè zhǒngTôi muốn mua cái này
102​
打折dǎ shéGiảm giá
103​
可以打折吗?kě yǐ dǎ shé ma ?Bạn có thể cho tôi giảm giá?
104​
你要打几折?nǐ yào dǎ jǐ shé ?Bạn muốn giảm giá bao nhiêu?
105​
你要买几瓶啤酒?nǐ yào mǎi jǐ píng pí jiǔ ?Bạn muốn bao nhiêu loại bia?
106​
你要买什么水?nǐ yào mǎi shénme shuǐ ?Bạn muốn mua nước gì?
107​
词典cí diǎnTừ điển
108​
你要买什么词典?nǐ yào mǎi shénme cí diǎn ?Bạn muốn mua từ điển nào?
109​
一张光盘yī zhāng guāng pánCD
110​
一支笔yī zhī bǐMột chiếc bút
111​
我可喜欢吃巧克力wǒ kě xǐ huān chī qiǎo kè lìtôi thích sô-cô-la
112​
我可想你了wǒ kě xiǎng nǐ leTôi nhớ bạn
113​
你可来了nǐ kě lái leBạn ở đây
114​
你不是喜欢她吗?nǐ bù shì xǐ huān tā ma ?Bạn không thích cô ấy?
115​
你不是想去旅行吗?nǐ bù shì xiǎng qù lǚ háng ma ?Bạn không muốn đi du lịch?
116​
你不是喜欢吃这个菜吗?nǐ bù shì xǐ huān chī zhè gè cài ma ?Bạn không thích món ăn này?
117​
你没看见吗?nǐ méi kàn jiàn ma ?Bạn không thấy điều đó sao?
118​
你没吃过吗?nǐ méi chī guò ma ?Bạn chưa có?
119​
你没爱过吗?nǐ méi ài guò ma ?Bạn chưa từng yêu?
120​
你没学过汉语吗?nǐ méi xué guò hàn yǔ ma ?Bạn chưa từng học tiếng Trung?
121​
你要买水果吗?nǐ yào mǎi shuǐ guǒ ma ?Bạn có muốn mua trái cây?
122​
你要买什么水果?nǐ yào mǎi shénme shuǐ guǒ ?Bạn muốn mua trái cây gì?
123​
这是什么水果?zhè shì shénme shuǐ guǒ ?Đây là loại quả gì?
124​
苹果píng guǒtáo
125​
你要买苹果吗?nǐ yào mǎi píng guǒ ma ?Bạn có muốn mua một quả táo?
126​
你要买什么苹果?nǐ yào mǎi shénme píng guǒ ?Bạn muốn mua quả táo nào?
127​
1斤1jīn1 jin
128​
你要买几斤苹果?nǐ yào mǎi jǐ jīn píng guǒ ?Bạn muốn bao nhiêu táo?
129​
面试miàn shìphỏng vấn
130​
什么时候你去面试?shénme shí hòu nǐ qù miàn shì ?Khi nào bạn đi phỏng vấn?
131​
朴素pǔ sùđơn giản
132​
首饰shǒu shìđồ trang sức
133​
你劝她吧nǐ quàn tā baBạn khuyên cô ấy
134​
贵族guì zúcao quý
135​
接受jiē shòuChấp nhận
136​
我接受不了现实wǒ jiē shòu bù le xiàn shíTôi không thể chấp nhận thực tế
137​
理由lǐ yóulý do
138​
我接受不了你的理由wǒ jiē shòu bù le nǐ de lǐ yóuTôi không thể chấp nhận lý do của bạn
139​
我接受不了你wǒ jiē shòu bù le nǐTôi không thể đưa bạn
140​
良好liáng hǎotốt
141​
工作简历gōng zuò jiǎn lìSơ yếu lý lịch
142​
你写好工作简历了吗?nǐ xiě hǎo gōng zuò jiǎn lì le ma ?Bạn đã hoàn thành sơ yếu lý lịch của mình chưa?
143​
何必hé bìTại sao
144​
你何必这样做?nǐ hé bì zhè yàng zuò ?Tại sao bạn phải làm điều này?
145​
你何必这样说?nǐ hé bì zhè yàng shuō ?tại sao bạn nói như vậy?
146​
为这点小事你生气,何必吗?wéi zhè diǎn xiǎo shì nǐ shēng qì ,hé bì ma ?Tại sao bạn lại tức giận vì chuyện vặt vãnh như vậy?
147​
你何必这么客气呢?nǐ hé bì zhè me kè qì ne ?Sao bạn lịch sự vậy?
148​
你要凭自己的能力nǐ yào píng zì jǐ de néng lìBạn phải làm điều đó một mình
149​
今天的成功都凭你的努力jīn tiān de chéng gōng dōu píng nǐ de nǔ lìThành công ngày hôm nay phụ thuộc vào nỗ lực của bạn
150​
你要成功,不能凭运气nǐ yào chéng gōng ,bù néng píng yùn qìBạn không thể dựa vào may mắn để thành công
151​
凭什么你这么说?píng shénme nǐ zhè me shuō ?tại sao bạn nói như vậy?
152​
你凭什么让她进去?nǐ píng shénme ràng tā jìn qù ?Tại sao bạn để cô ấy vào?
153​
知识zhī shíhiểu biết
154​
才能cái néngcó thể
155​
她是一个有才能的人tā shì yī gè yǒu cái néng de rénCô ấy là một người tài năng
Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,cảm ơn các bạn đã luôn chú ý theo dõi,chúc các bạn có một buổi học vui vẻ và hẹn gặp lại các bạn vào bài học ngày mai nhé.
 
Top