Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 10

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Thầy Vũ


Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 10 là bài giảng mới nhất hôm nay ngày 28 tháng 12 năm 2020 tại Trung tâm chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Hà Nội - TP HCM. Hôm nay chúng ta sẽ học nốt các bài còn lại trong sách giáo trình tiếng Trung Quyển 1 bài 14 và bài 15, sau đó chúng ta sẽ ôn tập lại những kiến thức quan trọng từ bài 1 đến bài 15 trong sách giáo khoa tiếng Trung Quyển 1 (Thầy Vũ Chủ biên & Biên soạn). Trước khi vào bài mới hôm nay, các bạn học viên cần ôn tập lại nội dung của bài học hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 9

Chuyên mục đào tạo lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Link tải bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin mới nhất


Hiện tại tháng 1/2021 đã có thông báo khai giảng các lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao tại ChineMaster Hà Nội và TP HCM. Ngoài ra còn cả các khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc cũng được khai giảng trong tháng 1 đầu năm mới 2021. Các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung ChineMaster Hà Nội

Khóa học tiếng Trung ChineMaster TP HCM

Khóa học đào tạo nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z

Những bạn đang ở quá xa Trung tâm tiếng Trung ChineMaster thì có thể tham gia các khóa học tiếng Trung online uy tín của Thầy Vũ từ trình độ cơ bản đến nâng cao. Các bạn đăng ký tại link bên dưới.

Đăng ký học tiếng Trung online qua Skype

Nội dung bài học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hôm nay có thêm các cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung mới và thêm khá nhiều từ vựng tiếng Trung, trong đó chúng ta sẽ được luyện tập nghe nói tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, luyện tập kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung cơ bản và gõ tiếng Trung online cùng Thầy Vũ trên kênh diễn đàn học tiếng Trung hoặc Diễn đàn Dân tiếng Trung ChineMaster.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,443
Reaction score
183
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản thông dụng hàng ngày
  1. 我的办公室没有秘书 wǒ de bàngōngshì méiyǒu mìshū Văn phòng của tôi không có thư ký
  2. 我没有旧箱子 wǒ méiyǒu jiù xiāngzi Tôi không có vali cũ
  3. 这个旧箱子是谁的?zhège jiù xiāngzi shì shuí de Chiếc vali cũ này là của ai?
  4. 这个旧箱子是我老师的 zhège jiù xiāngzi shì wǒ lǎoshī de Chiếc vali cũ này là của cô giáo tôi
  5. 这个新箱子是我朋友的 zhège xīn xiāngzi shì wǒ péngyou de Chiếc vali mới này là của bạn tôi
  6. 老师的箱子在这儿 lǎoshī de xiāngzi zài zhèr Vali của cô giáo ở đây
  7. 老师的箱子重吗?lǎoshī de xiāngzi zhòng ma Vali của cô giáo nặng không?
  8. 重的箱子是老师的吗?zhòng de xiāngzi shì lǎoshī de ma Cái vali nặng là của cô giáo phải không?
  9. 轻的箱子是我老师的 qīng de xiāngzi shì wǒ lǎoshī de Chiếc vali nhẹ là của cô giáo tôi
  10. 黑的箱子是谁的?hēi de xiāngzi shì shuí de Cái vali màu đen là của ai?
  11. 黑的箱子是我哥哥的 hēi de xiāngzi shì wǒ gēge de Cái vali màu đen là của anh trai tôi
  12. 红的箱子是我妹妹的 hóng de xiāngzi shì wǒ mèimei de Cái vali màu đỏ là của em gái tôi
  13. 你要给谁买药?nǐ yào gěi shuí mǎi yào Bạn muốn mua thuốc cho ai?
  14. 我要给我的老师买药 wǒ yào gěi wǒ de lǎoshī mǎi yào Tôi muốn mua thuốc cho cô giáo của tôi
  15. 你去哪儿买中药?nǐ qù nǎr mǎi zhōngyào Bạn đi đâu mua thuốc bắc?
  16. 你去哪儿买西药?nǐ qù nǎr mǎi xīyào Bạn đi đâu mua thuốc tây?
  17. 你给我一斤茶叶吧 nǐ gěi wǒ yì jīn cháyè ba Bạn cho tôi một cân lá chè đi
  18. 办公室里有秘书吗?bàngōngshì lǐ yǒu mìshū ma Trong văn phòng có thư ký không?
  19. 办公室里没有秘书 bàngōngshì lǐ méiyǒu mìshū Trong văn phòng không có thư ký
  20. 我给老师买日用品 wǒ gěi lǎoshī mǎi rìyòngpǐn Tôi mua đồ dùng hàng ngày cho cô giáo
  21. 她要买几件衣服?tā yào mǎi jǐ jiàn yīfu Cô ta muốn mua mấy bộ quần áo?
  22. 她的箱子里有两件衣服 tā de xiāngzi lǐ yǒu liǎng jiàn yīfu Trong vali của cô ta có hai bộ quần áo
  23. 这件衣服是谁的?zhè jiàn yīfu shì shuí de Bộ quần áo này là của ai?
  24. 这件衣服是我老师的 zhè jiàn yīfu shì wǒ lǎoshī de Bộ quần áo này là của cô giáo tôi
  25. 我有两把雨伞 wǒ yǒu liǎng bǎ yǔsǎn Tôi có hai chiếc ô che mưa
  26. 这把雨伞是谁的?zhè bǎ yǔsǎn shì shuí de Cái ô này là của ai?
  27. 昨天有大雨 zuótiān yǒu dàyǔ Hôm qua có mưa to
  28. 你有几瓶啤酒?nǐ yǒu jǐ píng píjiǔ Bạn có mấy chai bia?
  29. 你给我买两瓶啤酒吧 nǐ gěi wǒ mǎi liǎng píng píjiǔ ba Bạn mua cho tôi hai chai bia đi
  30. 你要喝几瓶啤酒?nǐ yào hē jǐ píng píjiǔ Bạn muốn uống mấy chai bia?
  31. 你的箱子里有香水吗?nǐ de xiāngzi lǐ yǒu xiāngshuǐ ma Trong vali của bạn có nước hoa không?
  32. 我的箱子里有两瓶香水 wǒ de xiāngzi lǐ yǒu liǎng píng xiāngshuǐ Trong vali của tôi có hai lọ nước hoa
  33. 你的老师要喝什么水?nǐ de lǎoshī yào hē shénme shuǐ Cô giáo của bạn muốn uống nước gì?
  34. 你有几本汉语书 nǐ yǒu jǐ běn hànyǔ shū Bạn có mấy quyển sách tiếng Trung?
  35. 我有两本汉语书 wǒ yǒu liǎng běn hànyǔ shū Tôi có hai quyển sách tiếng Trung
  36. 你有几本英语杂志?nǐ yǒu jǐ běn yīngyǔ zázhì Bạn có mấy quyển tạp chí tiếng Anh?
  37. 你有几本词典?nǐ yǒu jǐ běn cídiǎn Bạn có mấy quyển từ điển
  38. 一张光盘 yì zhāng guāngpán Một chiếc đĩa CD
  39. 你有几支笔?nǐ yǒu jǐ zhī bǐ Bạn có mấy chiếc bút?
  40. 我有两支笔 wǒ yǒu liǎng zhī bǐ Tôi có hai chiếc bút
 
Last edited:
Top