Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 11

Khóa học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu


Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 11 tiếp tục chương trình đào tạo và giảng dạy trực tuyến của khóa học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản theo bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Đây chính là bộ giáo án giảng dạy chính thức được sử dụng cho toàn hệ thống Trung tâm học tiếng Trung online ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn. Với hệ thống giáo án video dạy học trực tuyến vô cùng đồ sộ được livestream mỗi ngày qua kênh youtube học tiếng Trung online của Thầy Vũ, rất nhiều bạn học viên và thành viên đã tiếp cận được với nguồn tri thức và kho tàng CHẤT XÁM khổng lồ của ThS Nguyễn Minh Vũ là tác giả chuyên viết sách giáo trình tiếng Trung và các đầu sách học tiếng Trung uy tín chất lượng. Trong đó điển hình là bộ tác phẩm để đời rất KINH ĐIỂN là bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển và bộ giáo trình tiếng Trung thương mại 8 quyển. Với hai bộ sách giáo trình này Trung tâm tiếng Trung ChineMaster đã không ngừng vươn lên những nấc thang mới để ngày càng đáp ứng được nhu cầu học tiếng Trung online của tất cả các bạn trên khắp mọi miền của Tổ Quốc Việt Nam. Trong bài giảng trực tuyến ngày hôm nay, Thầy Vũ sẽ tiếp tục chia sẻ với các bạn một hệ thống cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung được sử dụng rất nhiều trong các kỳ thi HSK & HSKK và kỳ thi TOCFL. Nếu như các bạn lĩnh hội được những kiến thức này thì sẽ trở nên vô cùng mạnh mẽ và tự tin hơn trước gấp bội lần. Vậy đó là những kiến thức gì? Chúng ta hãy cùng khám phá và tìm hiểu nội dung bài giảng hôm nay ngay trong video bên dưới nhé.


Các bạn học viên và thành viên diễn đàn tiếng Trung cần chuẩn bị đầy đủ bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster để có thể bám sát được bài giảng trong video này cũng như theo sát được tiến độ đi bài trên lớp của Thầy Vũ. Bạn nào muốn mua bộ giáo trình giảng dạy của Thầy Vũ chủ biên thì hãy nhanh chóng liên hệ theo số Zalo Thầy Vũ 090 468 4983 hoặc Telegram Thầy Vũ 090 325 4870 để đặt hàng trực tuyến nhé. Bạn nào không muốn mua sách bìa cứng thì có thể mua phiên bản mềm file pdf mp3 của bộ giáo trình này chính là giáo trình tiếng Trung pdf mp3 ChineMaster được Thầy Vũ phát triển lên phiên bản mới để phục vụ tốt hơn công tác giảng dạy và đào tạo trực tuyến các khóa học tiếng Trung online cơ bản nâng cao, các lớp luyện thi HSK online, luyện thi HSKK online và luyện thi TOCFL online .v.v. Bạn nào muốn mua trực tiếp tại Trung tâm thì có thể đến địa chỉ của Thầy Vũ tại 3 cơ sở là Trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội, Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội và Trung tâm dạy tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn các bạn nhé.

Trước hết, để tiếp thu và lĩnh hội được toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung trong bài giảng này thì các bạn cần phải nắm thật vững chắc kiến thức của bài học cũ ngay tại link dưới.

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 10

Để phát triển toàn diện kỹ năng dịch thuật tiếng Trung thì các bạn cần học tập kinh nghiệm luyện dịch tiếng Trung hiệu quả của Thầy Vũ nhé. Các bạn xem chi tiết bài chia sẻ của Thầy Vũ trong link dưới đây.

Phương pháp luyện dịch tiếng Trung hiệu quả

Để có thể làm được các bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ, các bạn cần phải nắm được một lượng từ vựng tiếng Trung nhất định. Cách nhanh nhất và hiệu quả nhất để học các từ vựng tiếng Trung chính là luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày theo hệ thống video bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính

Bạn nào muốn tham gia chương trình đào tạo và giảng dạy trực tuyến các lớp học tiếng Trung online qua Skype 1 học viên hoặc nhiều học viên thì liên hệ sớm với Thầy Vũ để đăng ký và đóng học phí nhé. Bạn nào làm xong bước này sớm sẽ được ưu tiên sắp xếp thời gian và lịch học sớm nhất.

Lớp học tiếng Trung qua Skype

Nội dung kiến thức bài học hôm nay vô cùng quan trọng bao gồm cách vận dụng cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung vào trong các tình huống giao tiếp tiếng Trung thực tế. Các bạn chú ý theo dõi bài giảng này và chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi của bạn lên chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung ChineMaster này nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,735
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Lớp học tiếng Trung online qua Skype Thầy Vũ


Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục bổ sung thêm kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK 9 cấp và từ vựng tiếng Trung HSK trong toàn bộ hơn 11000 từ vựng HSK cấp 1 đến HSK cấp 9 theo hệ thống giáo án bài giảng của ThS Nguyễn Minh Vũ. Đây là lớp luyện thi HSK online dành cho các bạn học viên đăng ký khóa học tiếng Trung HSK online theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Bạn nào vẫn chưa có bộ sách giáo trình ChineMaster thì hãy nhanh chóng liên hệ Thầy Vũ để đặt mua bộ sách này nhé. Mỗi ngày Thầy Vũ đều lên sóng rất nhiều lớp từ trình độ cơ bản cho đến nâng cao, do đó các bạn hãy chia sẻ kênh học tiếng Trung online miễn phí này tới nhiều người xung quanh vào học trực tuyến cùng chúng ta nhé. Chương trình giảng dạy các lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp và luyện thi HSKK sơ cấp cho đến HSKK cao cấp để rất chú trọng tới việc phát triển toàn diện 6 kỹ năng gồm nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung HSK 9 cấp.
  1. 现在我们去超市买水果吧 xiànzài wǒmen qù chāoshì mǎi shuǐguǒ ba
  2. 老师常吃什么水果?lǎoshī cháng chī shénme shuǐguǒ
  3. 你的老师生了几天病了?nǐ de lǎoshī shēng le jǐ tiān bìng le
  4. 我的老师生了两天病了 wǒ de lǎoshī shēng le liǎng tiān bìng le
  5. 这几天河内天气怎么样?zhè jǐ tiān hénèi tiānqì zěnmeyàng
  6. 这几天河内天气特别冷 zhè jǐ tiān hénèi tiānqì tèbié lěng
  7. 最近河内天气不太冷 zuìjìn hénèi tiānqì bú tài lěng
  8. 明天河内天气还冷吗?míngtiān hénèi tiānqì hái lěng ma
  9. 你要跑到哪儿?nǐ yào pǎo dào nǎr
  10. 我常去学校跑步 wǒ cháng qù xuéxiào pǎobù
  11. 但是现在我没有时间 dànshì xiànzài wǒ méiyǒu shíjiān
  12. 现在你有空吗?xiànzài nǐ yǒu kòng ma
  13. 什么时候你有空?shénme shíhou nǐ yǒu kòng
  14. 现在你来我的办公室,行吗?xiànzài nǐ lái wǒ de bàngōngshì, xíng ma
  15. 我一有时间就去超市买水果 wǒ yī yǒu shíjiān jiù qù chāoshì mǎi shuǐguǒ
  16. 我的朋友买了很多水果 wǒ de péngyǒu mǎi le hěn duō shuǐguǒ
  17. 她喝了几杯酒?tā hē le jǐ bēi jiǔ
  18. 她吃了我的面包 tā chī le wǒ de miànbāo
  19. 告诉 gāosù
  20. 你不要告诉她这个事 nǐ bú yào gàosù tā zhège shì
  21. 我已经告诉了老师这个事 wǒ yǐjīng gàosu le lǎoshī zhège shì
  22. 我没去超市买水果 wǒ méi qù chāoshì mǎi shuǐguǒ
  23. 我一下课就去公司 wǒ yí xià kè jiù qù gōngsī
  24. 今天早上七点半老师就来教室了 jīntiān zǎoshàng qī diǎn bàn lǎoshī jiù lái jiàoshì le
  25. 五分钟老师就回来 wǔ fēnzhōng lǎoshī jiù huílái
  26. 你能做什么工作?nǐ néng zuò shénme gōngzuò
  27. 你能说英语吗?nǐ néng shuō yīngyǔ ma
  28. 你能说越南语吗?nǐ néng shuō yuènán yǔ ma
  29. 我能用你的手机吗?wǒ néng yòng nǐ de shǒujī ma
  30. 现在你能来公司吗? Xiànzài nǐ néng lái gōngsī ma
  31. 现在我很忙,我不能去 xiànzài wǒ hěn máng, wǒ bù néng qù
  32. 你的大学在哪儿?nǐ de dàxué zài nǎr
  33. 你的大学里有餐厅吗?nǐ de dàxué lǐ yǒu cāntīng ma
  34. 下午我常喝咖啡或者茶 xiàwǔ wǒ cháng hē kāfēi huòzhě chá
  35. 你的办公室在哪儿?nǐ de bàngōngshì zài nǎr
  36. 你的办公室有多少人?nǐ de bàngōngshì yǒu duōshǎo rén
  37. 现在你能帮我的忙吗?xiànzài nǐ néng bāng wǒ de máng ma
  38. 可以 kěyǐ
  39. 你的公司可以放几天假?nǐ de gōngsī kěyǐ fàng jǐ tiān jià
  40. 我的公司可以放三天假 wǒ de gōngsī kěyǐ fàng sān tiān jià
  41. 什么时候你们可以放假?shénme shíhou nǐmen kěyǐ fàngjià
  42. 我在旅游公司上班 wǒ zài lǚyóu gōngsī shàngbān
  43. 你要去哪儿旅游?nǐ yào qù nǎr lǚyóu
  44. 你要当老师吗?nǐ yào dāng lǎoshī ma
  45. 一般 yì bān
  46. 一般很多人要当老师 yì bān hěn duō rén yào dāng lǎoshī
  47. 一般你能做什么工作? Yì bān nǐ néng zuò shénme gōngzuò
  48. 老师会做什么工作?lǎoshī huì zuò shénme gōngzuò
  49. 你会说英语吗?nǐ huì shuō yīngyǔ ma
  50. 明天会下雨吗?míngtiān huì xiàyǔ ma
  51. 明天不会下雨 míngtiān bú huì xià yǔ
  52. 你的假期多少天?nǐ de jiàqī duōshǎo tiān
  53. 我已经回到家 wǒ yǐjīng huí dào jiā
  54. 你开车到公司吧 nǐ kāi chē dào gōngsī ba
  55. 你会开车吗?nǐ huì kāi chē ma
  56. 我不会开车 wǒ bú huì kāi chē
  57. 你陪老师去喝咖啡 nǐ péi lǎoshī qù hē kāfēi ba
  58. 现在你可以陪我去吗?xiànzài nǐ kěyǐ péi wǒ qù ma
  59. 现在你可以帮我一下吗?xiànzài nǐ kěyǐ bāng wǒ yí xià ma
  60. 这辆车是谁的?zhè liàng chē shì shuí de
  61. 今天你开这辆车吧 jīntiān nǐ kāi zhè liàng chē ba
  62. 今天我的工作比较多 jīntiān wǒ de gōngzuò bǐjiào duō
  63. 我很感谢老师 wǒ hěn gǎnxiè lǎoshī
  64. 我非常感谢你 wǒ fēicháng gǎnxiè nǐ
  65. 河内里开车比较方便 hénèi lǐ kāi chē bǐjiào fāngbiàn
  66. 我也要买水果 wǒ yě yào mǎi shuǐguǒ
  67. 这个假期我也要去打工zhège jiàqī wǒ yě yào qù dǎgōng
  68. 现在我不想去打工 xiànzài wǒ bù xiǎng qù dǎgōng
  69. 在中国留学生可以打工吗?zài zhōngguó liúxuéshēng kěyǐ dǎgōng ma
  70. 我可以问你一个问题吗?wǒ kěyǐ wèn nǐ yí gè wèntí ma
  71. 我可以用一下卫生间吗?wǒ kěyǐ yòng yí xià wèishēngjiān ma
  72. 现在我不能陪你 xiànzài wǒ bù néng péi nǐ
  73. 现在你能不能陪我回家? Xiànzài nǐ néng bù néng péi wǒ huí jiā
  74. 你会不会开车? Nǐ huì bú huì kāi chē
  75. 你的老师结婚了吗?nǐ de lǎoshī jiéhūn le ma
  76. 我的老师还没结婚 wǒ de lǎoshī hái méi jiéhūn
  77. 你们结了几年婚了?nǐmen jié le jǐ nián hūn le
  78. 我们结了两年婚了 wǒmen jié le liǎng nián hūn le
  79. 她送了你什么?tā sòng le nǐ shénme
  80. 你送我到公司吧 nǐ sòng wǒ dào gōngsī ba
  81. 你要买几份饭?nǐ yào mǎi jǐ fèn fàn
  82. 超市里的水果太少了 chāoshì lǐ de shuǐguǒ tài shǎo le
  83. 现在你应该到公司工作 xiànzài nǐ yīnggāi dào gōngsī gōngzuò
  84. 你不应该告诉老师这个事 nǐ bù yīnggāi gàosù lǎoshī zhège shì
Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung HSK online cùng Thầy Vũ thì đăng ký theo khóa học tiếng Trung online qua Skype 1 học viên hoặc nhiều học viên nhé.

học tiếng Trung qua Skype

Học từ vựng HSK mỗi ngày là nhiệm vụ hàng ngày của chúng ta. Tuy nhiên, làm thế nào để học được rất nhiều từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp? Các bạn hãy sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé. Bên dưới là link download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
 
Last edited:
Top