Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 11

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ChineMaster Hà Nội TP HCM


Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 11 là bài giảng Thầy Vũ dạy lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản thứ 246 tại Trung tâm học tiếng Trung uy tín ChineMaster Hà Nội - TP HCM. Các bài giảng Thầy Vũ dạy học trê lớp đều được chia sẻ miễn phí trên kênh diễn đàn Dân tiếng Trung (Diễn đàn Học tiếng Trung) trong từng chuyên mục riêng để các bạ học viên có thể dễ dàng tìm lại được những bài học đã được học trên lớp.


Các bạn xem lại nội dung bài học buổi hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 10

Chuyên mục đào tạo tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Link tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất

Tháng 1 năm 2021 Trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp uy tín ChineMaster Hà Nội - TP HCM đã có thông báo lịch khai giảng mới nhất, trong đó bao gồm cả các khóa học tiếng Trung online và các khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc Taobao 1688 Tmall từ A - Z không qua dịch vụ order hàng trung gian. Các bạn xem thông báo chi tiết tại các link khóa học bên dưới.

Khóa học tiếng Trung ChineMaster Hà Nội

Khóa học tiếng Trung ChineMaster TP HCM

Khóa học tiếng Trung online qua Skype Thầy Vũ

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z

Chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao của Thầy Vũ đều được phát sóng trực tiếp livestream trên kênh youtube học tiếng Trung online. Các bạn chú ý đăng ký kênh và bật chuông rung lên để nhận thông báo mới mỗi ngày Thầy Vũ giảng bài trực tuyến trên kênh youtube.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,531
Reaction score
231
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày theo chủ đề
  1. 明天经理去 吗?míngtiān jīnglǐ qù bàngōngshì ma Ngày mai giám đốc đến văn phòng không?
  2. 最近经理的工作忙吗? Zuìjìn jīnglǐ de gōngzuò máng ma Dạo này công việc của giám đốc bận không?
  3. 最近我的工作还很马虎 zuìjìn wǒ de gōngzuò hái hěn mǎhū Dạo này công việc của tôi vẫn rất bình thường
  4. 我的工作还很马虎 wǒ de gōngzuò hái hěn mǎhū Công việc của tôi vẫn rất bình thường
  5. 经理刚去哪儿?jīnglǐ gāng qù nǎr Giám đốc vừa đi đâu?
  6. 老师刚去学校 lǎoshī gāng qù xuéxiào Cô giáo vừa đến trường học
  7. 你刚说什么?nǐ gāng shuō shénme Bạn vừa nói cái gì?
  8. 今天我的学校开学 jīntiān wǒ de xuéxiào kāixué Hôm nay trường của tôi khai giảng
  9. 你给她开门吧 nǐ gěi tā kāimén ba Bạn mở cửa cho cô ta đi
  10. 我们学开车吧 wǒmen xué kāichē ba Chúng ta học lái ô tô đi
  11. 你去哪儿学开车? Nǐ qù nǎr xué kāi chē Bạn đi đâu học lái xe?
  12. 老师觉得有一点累 lǎoshī juéde yǒu yì diǎn lèi Cô giáo cảm thấy hơi mệt một chút
  13. 我觉得有一点饿 wǒ juéde yǒu yì diǎn è Tôi cảm thấy hơi đói một chút
  14. 我要吃一点面条 wǒ yào chī yì diǎn miàntiáo Tôi muốn ăn một ít mỳ
  15. 你要吃一点米饭吗?nǐ yào chī yì diǎn mǐfàn ma Bạn muốn ăn một ít cơm không?
  16. 你要喝一点什么吗?nǐ yào hē yì diǎn shénme ma Bạn muốn uống một chút gì không?
  17. 你要吃一点什么吗?nǐ yào chī yì diǎn shénme ma Bạn muốn ăn một chút gì không?
  18. 你要买一点什么?nǐ yào mǎi yì diǎn shénme Bạn muốn mua một chút gì?
  19. 我要买一点水果 wǒ yào mǎi yì diǎn shuǐguǒ Tôi muốn mua một ít hoa quả
  20. 你要买苹果还是橘子? Nǐ yào mǎi píngguǒ háishì júzi Bạn muốn mua táo hay là quýt?
  21. 你要买汽车还是摩托车?nǐ yào mǎi qìchē háishì mótuōchē Bạn muốn mua ô tô hay là xe máy?
  22. 你要在家还是去办公室? Nǐ yào zài jiā háishì qù bàngōngshì Bạn muốn ở nhà hay là đến văn phòng?
  23. 你有新自行车吗?nǐ yǒu xīn zìxíngchē ma Bạn có xe đạp mới không?
  24. 你坐出租车吗?nǐ zuò chūzūchē ma Bạn ngồi taxi không?
  25. 你的摩托车是什么颜色的?nǐ de mótuōchē shì shénme yánsè de Xe máy của bạn là chiếc màu gì?
 
Last edited:
Top