Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 12

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản


Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 12 là bài giảng tiếp theo lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo sách giáo trình học tiếng Trung Quyển 2 do Thầy Vũ Chủ biên & Biên soạn. Nội dung video bài giảng này được ghi hình và livestream trên kênh youtube học tiếng Trung online Trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín ChineMaster Hà Nội - TP HCM. Sau khi buổi học kết thúc, video bài học này sẽ được lưu trữ trong diễn đàn Dân tiếng Trung (diễn đàn học tiếng Trung) để thuận tiện cho các bạn học viên vào xem lại bài học.


Nội dung bài học hôm trước bạn nào chưa xem qua thì học tại link bên dưới.

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 11

Chuyên mục lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin mới

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội và TP HCM hiện đã có lịch khai giảng mới nhất, các bạn xem thông tin chi tiết tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung uy tín ChineMaster Hà Nội

Khóa học tiếng Trung uy tín ChineMaster TP HCM

Các lớp học tiếng Trung online qua Skype vẫn còn lịch trống, các bạn đăng ký tham gia chương trình học tiếng Trung trực tuyến cùng Thầy Vũ tại link bên dưới.

Đăng ký học tiếng Trung trực tuyến qua Skype

Hiện nay ChineMaster mới đầu tư thêm hệ thống máy chủ thi thử HSK online để đáp ứng nhu cầu làm bài thi thử HSK online trên máy tính và thi thử HSK online trên điện thoại. Các bạn xem thông tin mới nhất này tại link bên dưới.

Thi thử HSK online trên máy tính điện thoại

Nội dung bài học hôm nay có thêm rất nhiều kiến thức mới, các bạn chú ý nghe giảng bài nhé. Chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì hãy đăng bình luận vào ngay bên dưới bài học này để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc trực tuyến.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,499
Reaction score
208
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Giáo trình tiếng Trung Quyển 2
  1. 现在我的工作很忙 xiànzài wǒ de gōngzuò hěn máng Bây giờ công việc của tôi rất bận
  2. 现在你要去哪儿吃饭? Xiànzài nǐ yào qù nǎr chī fàn Bây giờ bạn muốn đi đâu ăn cơm?
  3. 现在你跟我去公司吧 xiànzài nǐ gēn wǒ qù gōngsī ba Bây giờ bạn đến công ty cùng tôi nhé
  4. 你跟我去旅行吗?nǐ gēn wǒ qù lǚxíng ma Bạn đi du lịch cùng tôi không?
  5. 咱们一起回家吧 zánmen yì qǐ huí jiā ba Chúng ta cùng về nhà đi
  6. 昨天什么时候你回家?zuótiān shénme shíhou nǐ huí jiā Hôm qua lúc nào bạn về nhà?
  7. 明天什么时候你去办公室?míngtiān shénme shíhou nǐ qù bàngōngshì Ngày mai lúc nào bạn đến văn phòng?
  8. 老师要借什么书?lǎoshī yào jiè shénme shū Cô giáo muốn mượn sách gì?
  9. 你的姐姐要借多少钱?nǐ de jiějie yào jiè duōshǎo qián Cô giáo của bạn muốn mượn bao nhiêu tiền?
  10. 今天你家有网吗?jīntiān nǐ jiā yǒu wǎng ma Hôm nay nhà bạn có Internet không?
  11. 晚上你常上网吗?wǎnshàng nǐ cháng shàngwǎng ma Buổi tối bạn thường lên mạng không?
  12. 晚上你常上网看电影吗?wǎnshàng nǐ cháng shàng wǎng kàn diànyǐng ma Buổi tối bạn thường lên mạng xem phim không?
  13. 星期天你常去哪儿?xīngqītiān nǐ cháng qù nǎr Chủ nhật bạn thường đi đâu?
  14. 星期天你常做什么? Xīngqītiān nǐ cháng zuò shénme Chủ nhật bạn thường làm gì?
  15. 星期天我常跟朋友去喝咖啡 xīngqītiān wǒ cháng gēn péngyou qù hē kāfēi Chủ nhật tôi thường đi uống café cùng bạn bè
  16. 星期天我常在家工作 xīngqītiān wǒ cháng zài jiā gōngzuò Chủ nhật tôi thường ở nhà làm việc
  17. 昨天什么时候你去公司?zuótiān shénme shíhou nǐ qù gōngsī Hôm qua lúc nào bạn đến công ty?
  18. 今天中午什么时候你去吃饭?jīntiān zhōngwǔ shénme shíhou nǐ qù chīfàn Trưa nay lúc nào bạn đi ăn cơm?
  19. S + V + 的 + 时候 shíhou Trong lúc làm cái gì
  20. 我吃饭的时候,你做什么?wǒ chī fàn de shíhou, nǐ zuò shénme Trong lúc tôi ăn cơm, bạn làm gì?
  21. 我工作的时候,她去超市 wǒ gōngzuò de shíhou, tā qù chāoshì Trong lúc tôi làm việc, cô ta đi siêu thị
  22. 你要借谁的钱?nǐ yào jiè shuí de qián Bạn muốn mượn tiền của ai?
  23. 现在办公室没有网 xiànzài bàngōngshì méiyǒu wǎng Bây giờ văn phòng không có mạng
  24. 什么时候你的办公室有网?shénme shíhou nǐ de bàngōngshì yǒu wǎng Khi nào văn phòng của bạn có mạng?
  25. 我常去办公室上网 wǒ cháng qù bàngōngshì shàng wǎng Tôi thường đến công ty lên mạng
  26. 你常上网查什么?nǐ cháng shàngwǎng chá shénme Bạn thường lên mạng tra cái gì?
  27. 你常上网查资料吗?nǐ cháng shàng wǎng chá zīliào ma Bạn thường lên mạng tra tài liệu không?
  28. 你常上网查什么资料?nǐ cháng shàngwǎng chá shénme zīliào Bạn thường lên mạng tra tài liệu gì?
  29. 我常上网查公司的资料 wǒ cháng shàng wǎng chá gōngsī de zīliào Tôi thường lên mạng tra tài liệu của công ty
  30. 星期六我总是回家工作 xīngqī liù wǒ zǒng shì huí jiā gōngzuò Thứ 7 tôi luôn về nhà làm việc
  31. 今天晚上你忙什么吗?jīntiān wǎnshàng nǐ máng shénme ma Tối nay bạn bận gì không?
  32. 今天晚上你跟我去公司吧 jīntiān wǎnshàng nǐ gēn wǒ qù gōngsī ba Tối nay bạn đến công ty cùng tôi đi
  33. 昨天晚上你回家复习汉语吗?zuótiān wǎnshàng nǐ huí jiā fùxí hànyǔ ma Tối qua bạn về nhà ôn tập tiếng Trung không?
  34. 你常复习生词吗?nǐ cháng fùxí shēngcí ma Bạn thường ôn tập từ mới không?
  35. 我不常复习生词 wǒ bù cháng fùxí shēngcí Tôi không thường ôn tập từ mới
  36. 你常预习生词吗?nǐ cháng yùxí shēngcí ma Bạn thường chuẩn bị trước từ mới không?
  37. 昨天晚上你复习课文吗?zuótiān wǎnshàng nǐ fùxí kèwén ma Tối qua bạn ôn tập bài học không?
  38. 晚上我常在家或者去超市 wǎnshàng wǒ cháng zài jiā huòzhě qù chāoshì Buổi tối tôi thường ở nhà hoặc đi siêu thị
  39. 你常做练习吗?nǐ cháng zuò liànxí ma Bạn thường làm bài luyện tập không?
  40. 你常练习说中文吗?nǐ cháng liànxí shuō zhōngwén ma Bạn thường luyện tập nói tiếng Trung không?
  41. 你常跟谁练习说汉语?nǐ cháng gēn shuí liànxí shuō hànyǔ Bạn thường luyện tập nói tiếng Trung cùng ai?
  42. 你常跟谁聊天?nǐ cháng gēn shuí liáotiān Bạn thường buôn chuyện cùng ai?
  43. 我常上网跟朋友聊天 wǒ cháng shàng wǎng gēn péngyǒu liáotiān Tôi thường lên mạng buôn chuyện cùng bạn bè
  44. 她常跟谁聊天?tā cháng gēn shuí liáotiān Cô ta thường buôn chuyện cùng ai?
  45. 你要找谁聊天? Nǐ yào zhǎo shuí liáotiān Bạn muốn tìm ai buôn chuyện?
  46. 你要给谁发伊妹 nǐ yào gěi shuí fā yīmèi Bạn muốn gửi email cho ai?
  47. 你给我发邮件吧 nǐ gěi wǒ fā yóujiàn ba Bạn gửi email cho tôi đi
  48. 你常看电影吗? Nǐ cháng kàn diànyǐng ma Bạn thường xem phim không?
  49. 你常看什么电影?nǐ cháng kàn shénme diànyǐng Bạn thường xem phim gì?
  50. 你常上网看电影吗?nǐ cháng shàng wǎng kàn diànyǐng ma Bạn thường lên mạng xem phim không?
  51. 你常上网看什么电影?nǐ cháng shàng wǎng kàn shénme diànyǐng Bạn thường lên mạng xem phim gì?
  52. 你家有电视吗?nǐ jiā yǒu diànshì ma Nhà bạn có tivi không?
  53. 你要买新电视吗? Nǐ yào mǎi xīn diànshì ma Bạn muốn mua tivi mới không?
  54. 你常看电视剧吗?nǐ cháng kàn diànshìjù ma Bạn thường xem phim nhiều tập không?
  55. 什么时候你要回家休息?shénme shíhou nǐ yào huí jiā xiūxi Khi nào bạn muốn về nhà nghỉ ngơi?
  56. 现在我要回家休息 xiànzài wǒ yào huíjiā xiūxi Bây giờ tôi muốn về nhà nghỉ ngơi
  57. 现在你回宿舍吗?xiànzài nǐ huí sùshè ma Bây giờ bạn về ký túc xá không?
  58. 你的宿舍在哪儿?nǐ de sùshè zài nǎr Ký túc xá của bạn ở đâu?
  59. 你常去公园玩吗?nǐ cháng qù gōngyuán wán ma Bạn thường đi chơi công viên không?
  60. 星期天我常跟朋友去公园玩 xīngqī tiān wǒ cháng gēn péngyǒu qù gōngyuán wán Chủ nhật tôi thường đi chơi công viên với bạn bè
  61. 什么时候你去超市? Shénme shíhou nǐ qù chāoshì Khi nào bạn đến siêu thị?
  62. 星期六我们去超市买东西吧 xīngqīliù wǒmen qù chāoshì mǎi dōngxi ba Thứ 7 chúng ta đi siêu thị mua đồ đi
  63. 你常去超市买什么东西?nǐ cháng qù chāoshì mǎi shénme dōngxi Bạn thường đi siêu thị mua đồ gì?
  64. 在 + V + O + 呢
  65. 正 + V + O + 呢
  66. 正在 + V + O + 呢
  67. 你在做什么? nǐ zài zuò shénme Bạn đang làm gì?
  68. 我在学汉语 wǒ zài xué hànyǔ Tôi đang học tiếng Trung
  69. 你在吃什么? nǐ zài chī shénme Bạn đang ăn cái gì?
  70. 你在喝什么? nǐ zài hē shénme Bạn đang uống cái gì?
  71. 我正工作呢 wǒ zhèng gōngzuò ne Tôi đang làm việc đây
  72. 我正在办公室休息呢 wǒ zhèngzài bàngōngshì xiūxi ne Tôi đang nghỉ ngơi ở văn phòng đây
  73. 你正在工作吗? nǐ zhèngzài gōngzuò ma Bạn đang làm việc à?
  74. 我正在家看电影 wǒ zhèngzài jiā kàn diànyǐng Tôi đang ở nhà xem phim
  75. 什么时候你出来?shénme shíhou nǐ chūlái Khi nào bạn ra ngoài?
  76. 现在你出来吧 xiànzài nǐ chūlái ba Bây giờ bạn ra ngoài đi
  77. 你正在听音乐吗?nǐ zhèngzài tīng yīnyuè ma Bạn đang nghe nhạc à?
 
Last edited:
Top