Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 14

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản uy tín Thầy Vũ


Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 14 là bài giảng dành cho các bạn học viên khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản học theo sách giáo trình tiếng Trung Quyển 2 (đây là cuốn giáo trình nằm trong bộ giáo trình tiếng Trung 9 quyển do Chủ biên Th.S Nguyễn Minh Vũ biên soạn). Các bạn ôn tập lại những kiến thức buổi học tiếng Trung cơ bản hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 13

Chuyên mục học tiếng Trung giao tiếp cơ bản online


Link download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất các bạn tải xuống ở ngay bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính

Các bạn muốn thi thử HSK online trên điện thoại và thi thử HSK online trên máy tính hoàn toàn miễn phí thì đăng ký tài khoản thi HSK online tại link bên dưới nhé.

Đăng ký thi thử HSK online miễn phí

Trung tâm dạy học tiếng Trung Quốc mỗi ngày ChineMater Hà Nội & TP HCM có lịch khai giảng tháng 1/2021, chi tiết thông báo lịch học và thời gian học các bạn xem bên dưới.

Lịch học lớp tiếng Trung ChineMaster Hà Nội

Lịch học lớp tiếng Trung ChineMaster TP HCM

Bạn nào muốn học tiếng Trung online qua Skype thì đăng ký theo hướng dẫn bên dưới nhé.

Đăng ký lớp học tiếng Trung qua Skype

Ngoài khóa học tiếng Trung giao tiếp ra, ChineMaster còn mở thêm nhiều chương trình đào tạo & giảng dạy kiến thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc cho các bạn học viên đang có nhu cầu ứng dụng ngôn ngữ tiếng Trung đã học vào trong sản xuất kinh doanh online trên website thương mại điện tử tiki, lazada, sendo, shopee. Cách đăng ký lớp học order hàng Taobao 1688 tmall như thế nào? Các bạn đăng ký theo hướng dẫn tại link bên dưới.

Đăng ký lớp học đặt hàng Taobao 1688 tmall

Các bạn có chỗ nào chưa hiểu bài thì để lại bình luận ngay bên dưới nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,580
Reaction score
237
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản thông dụng Sách giáo trình tiếng Trung Quyển 2 bài 18 và bài 19
  1. 你给老师发包裹吧 nǐ gěi lǎoshī fā bāoguǒ ba Bạn gửi bưu kiện cho cô giáo đi
  2. 这个包裹你要发给谁?zhège bāoguǒ nǐ yào fā gěi shuí Bưu kiện này bạn muốn gửi cho ai?
  3. 顺便你去邮局拿包裹吧 shùnbiàn nǐ qù yóujú ná bāoguǒ ba Tiện thể bạn đến bưu điện lấy bưu kiện đi
  4. 你替我换钱吧 nǐ tì wǒ huàn qián ba Bạn đổi tiền hộ tôi đi
  5. 你替我买吧 nǐ tì wǒ mǎi ba Bạn mua hộ tôi đi
  6. 你买几张邮票?nǐ mǎi jǐ zhāng yóupiào Bạn mua mấy chiếc tem thư?
  7. 你要拿几份饭?nǐ yào ná jǐ fèn fàn Bạn muốn lấy mấy suất cơm?
  8. 你给我拿两份饭吧 nǐ gěi wǒ ná liǎng fèn fàn ba Bạn lấy cho tôi 2 suất cơm đi
  9. 一份饭多少钱?yí fèn fàn duōshǎo qián Một suất cơm bao nhiêu tiền?
  10. 你常看青年报吗?nǐ cháng kàn qīngnián bào ma Bạn thường xem báo thanh niên không?
  11. 你常去哪儿买报纸?nǐ cháng qù nǎr mǎi bàozhǐ Bạn thường đi đâu mua báo?
  12. 你不用去公司 nǐ bú yòng qù gōngsī Bạn không cần đến công ty
  13. 你要用谁的手机?nǐ yào yòng shuí de shǒujī Bạn muốn dùng điện thoại của ai?
  14. 你们想去美国旅行吗?nǐmen xiǎng qù měiguó lǚxíng ma Các bạn muốn đi Mỹ du lịch không?
  15. 谁是你们公司的代表?shuí shì nǐmen gōngsī de dàibiǎo Ai là đại biểu của công ty các bạn?
  16. 我要当公司的代表 wǒ yào dāng gōngsī de dàibiǎo Tôi muốn làm đại biểu của công ty
  17. 明天有旅行团去公司吗?míngtiān yǒu lǚxíng tuán qù gōngsī ma Ngày mai có đoàn du lịch đến công ty không?
  18. 你想去参观我的公司吗?nǐ xiǎng qù cānguān wǒ de gōngsī ma Bạn muốn đi tham quan công ty của tôi không?
  19. 你想给我当翻译吗?nǐ xiǎng gěi wǒ dāng fānyì ma Bạn muốn làm phiên dịch cho tôi không?
  20. 你帮我翻译汉语吧 nǐ bāng wǒ fānyì hànyǔ ba Bạn giúp tôi phiên dịch tiếng Trung đi
  21. 你帮老师翻译英语吧 nǐ bāng lǎoshī fānyì yīngyǔ ba Bạn giúp cô giáo phiên dịch tiếng Anh đi
  22. 我们坐飞机去旅行吧 wǒmen zuò fēijī qù lǚxíng ba Chúng ta ngồi máy bay đi du lịch đi
  23. 我想坐火车去旅行 wǒ xiǎng zuò huǒchē qù lǚxíng Tôi muốn ngồi tàu hỏa đi du lịch
  24. 什么时候老师回来?shénme shíhou lǎoshī huílái Khi nào cô giáo trở về?
  25. 几号你回来?jǐ hào nǐ huílái Mùng mấy bạn trở về?
  26. 你帮我办事吧 nǐ bāng wǒ bàn shì ba Bạn giúp tôi làm việc đi
  27. 你的问题很多 nǐ de wèntí hěn duō Vấn đề của bạn rất nhiều
  28. 今天你找我有什么问题?jīntiān nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme wèntí Hôm nay bạn tìm tôi có vấn đề gì?
  29. 你的工作我觉得没问题 nǐ de gōngzuò wǒ juéde méiwèntí Công việc của bạn tôi cảm thấy không vấn đề
  30. 我去邮局寄包裹 wǒ qù yóujú jì bāoguǒ Tôi đến bưu điện gửi bưu kiện
  31. 下午老师来给我辅导 xiàwǔ lǎoshī lái gěi wǒ fǔdǎo Buổi chiều cô giáo đến phụ đạo cho tôi
  32. 顺便你给我买个本子,好吗?shùnbiàn nǐ gěi wǒ mǎi gè běnzi, hǎo ma Tiện thể bạn mua cho tôi cuốn vở, được không?
  33. 我用伊妹给爸爸妈妈写信 wǒ yòng yīmèi gěi bàba māma xiěxìn Tôi dùng email viết thư cho bố mẹ
  34. 这些花很香 zhè xiē huā hěn xiāng Những bông hoa này rất thơm
  35. 我跟代表团一起去上海参观 wǒ gēn dàibiǎo tuán yì qǐ qù shànghǎi cānguān Tôi đi cùng đoàn đại biểu đến Thượng Hải tham quan
  36. 他们坐飞机去北京旅行 tāmen zuò fēijī qù běijīng lǚxíng Họ ngồi máy bay đi Bắc Kinh du lịch
  37. 我给代表团当翻译 wǒ gěi dàibiǎotuán dāng fānyì Tôi làm phiên dịch cho đoàn đại biểu
  38. 下午我跟朋友一起去商店买东西 xiàwǔ wǒ gēn péngyǒu yì qǐ qù shāngdiàn mǎi dōngxi Buổi chiều tôi đi cùng bạn bè đến cửa hàng mua đồ
  39. 明天代表团坐飞机去上海参观 míngtiān dàibiǎotuán zuò fēijī qù shànghǎi cānguān Ngày mai đoàn đại biểu đến Thượng Hải tham quan
  40. 她给代表团当翻译 tā gěi dàibiǎotuán dāng fānyì Cô ta làm phiên dịch cho đoàn đại biểu
  41. 我去上海看一个朋友 wǒ qù shànghǎi kàn yí gè péngyǒu Tôi đến Thượng Hải thăm một người bạn
  42. 田芳常上网查资料 tiánfāng cháng shàngwǎng chá zīliào Điền Phương thường lên mạng tra tài liệu
  43. 她用伊妹给朋友写信 tā yòng yīmèi gěi péngyǒu xiěxìn Cô ta dùng email viết thư cho bạn bè
  44. 我常上网跟朋友聊天 wǒ cháng shàng wǎng gēn péngyǒu liáotiān Tôi thường lên mạng buôn chuyện cùng bạn bè
  45. 我和张东骑车去书店 wǒ hé zhāngdōng qíchē qù shūdiàn Tôi và Trương Đông đi xe đạp đến hiệu sách
  46. 她去图书馆借书 tā qù túshūguǎn jiè shū Cô ta đến thư viện mượn sách
  47. 我们用汉语跟中国同学聊天 wǒmen yòng hànyǔ gēn zhōngguó tóngxué liáotiān Chúng tôi dùng tiếng Trung buôn chuyện với bạn học Trung Quốc
  48. 我们去办公室找老师 wǒmen qù bàngōngshì zhǎo lǎoshī Chúng tôi đến văn phòng tìm cô giáo
  49. 你去哪儿看电影?nǐ qù nǎr kàn diànyǐng Bạn đi đâu xem phim?
  50. 我们都来中国学汉语 wǒmen dōu lái zhōngguó xué hànyǔ Chúng tôi đều đến Trung Quốc học tiếng Trung
  51. 珍妮坐火车去上海 zhēnní zuò huǒchē qù shànghǎi Jenny ngồi tàu hỏa đi Thượng Hải
  52. 麦克不常去图书馆借书 màikè bù cháng qù túshū guǎn jièshū Mike không thường dến thư viện mượn sách
  53. 她来中国学习汉语 tā lái zhōngguó xuéxí hànyǔ Cô ta đến Trung Quốc học tiếng Trung
  54. 我们常常去超市买东西 wǒmen cháng cháng qù chāoshì mǎi dōngxi Chúng tôi thường đến siêu thị mua đồ
  55. 我跟玛丽去书店买汉英词典 wǒ gēn mǎlì qù shūdiàn mǎi hànyīng cídiǎn Tôi với Mary đến hiệu sách mua từ điển Trung Anh
  56. 山本想去北京旅行 shānběn xiǎng qù běijīng lǚxíng Sơn Bản muốn đi Bắc Kinh du lịch
  57. 玛丽中午要去银行换钱 mǎlì zhōngwǔ yào qù yínháng huànqián Mary buổi trưa muốn đến Ngân hàng đổi tiền
  58. 我要去办公室找老师 wǒ yào qù bàngōngshì zhǎo lǎoshī Tôi muốn đến văn phòng tìm cô giáo
  59. 田芳上网收发伊妹儿 tiánfāng shàngwǎng shōufā yīmèir Điền Phương lên mạng check mail
  60. 张东要去邮局寄包裹 zhāngdōng yào qù yóujú jì bāoguǒ Trương Đông muốn đến bưu điện gửi bưu kiện
  61. 明天留学生去博物馆参观 míngtiān liúxuéshēng qù bówùguǎn cānguān Ngày mai lưu học sinh đến viện bảo tàng tham quan
  62. 这件羽绒服你在哪儿买?zhè jiàn yǔróngfú nǐ zài nǎr mǎi Chiếc áo lông vũ này bạn mua ở đâu?
  63. 这件羽绒服我在商店买 zhè jiàn yǔróngfú wǒ zài shāngdiàn mǎi Chiếc áo lông vũ này tôi mua ở cửa hàng
  64. 你的羽绒服多少钱? Nǐ de yǔróngfú duōshǎo qián Chiếc áo lông vũ của bạn bao nhiêu tiền?
  65. 我的羽绒服二百九十块钱 wǒ de yǔróngfú èr bǎi jiǔ shí kuài qián Chiếc áo lông vũ của tôi 290 tệ
  66. 我的朋友又想喝咖啡又想喝茶 wǒ de péngyǒu yòu xiǎng hē kāfēi yòu xiǎng hē chá Bạn của tôi vừa muốn uống café vừa muốn uống trà
  67. 你的羽绒服又好又便宜 nǐ de yǔróngfú yòu hǎo yòu piányi Chiếc áo lông vũ của bạn vừa tốt vừa rẻ
  68. 这件羽绒服不太便宜 zhè jiàn yǔróngfú bú tài piányi Chiếc áo lông vũ này không rẻ lắm
  69. 我不买便宜的羽绒服 wǒ bù mǎi piányi de yǔróngfú Tôi không mua áo lông vũ rẻ tiền
  70. 你要看长的吗?nǐ yào kàn cháng de ma Bạn muốn xem cái dài không?
  71. 长的羽绒服多少钱?cháng de yǔróngfú duōshǎo qián Chiếc áo lông vũ dài bao nhiêu tiền?
  72. 你要买短的羽绒服吗?nǐ yào mǎi duǎn de yǔróngfú ma Bạn muốn mua chiếc áo lông vũ ngắn không?
  73. 你要看短的还是长的?nǐ yào kàn duǎn de háishì cháng de Bạn muốn xem cái ngắn hay là cái dài?
  74. 你要吃一点什么? Nǐ yào chī yì diǎn shénme Bạn muốn ăn một chút gì?
  75. 你要喝一点什么?nǐ yào hē yì diǎn shénme Bạn muốn uống một chút gì?
  76. 你要吃一点面条吗? Nǐ yào chī yì diǎn miàntiáo ma Bạn muốn ăn một chút mỳ không?
  77. 你要喝一点咖啡吗?nǐ yào hē yì diǎn kāfēi ma Bạn muốn uống một chút café không?
  78. 长一点的羽绒服 cháng yì diǎn de yǔróngfú Chiếc áo lông vũ dài một chút
  79. 短一点的羽绒服 duǎn yì diǎn de yǔróngfú Chiếc áo lông vũ dài một chút
  80. 深颜色的羽绒服 shēn yánsè de yǔróngfú Chiếc áo lông vũ màu đậm
  81. 浅颜色的羽绒服 qiǎn yánsè de yǔróngfú Chiếc áo lông vũ màu nhạt
  82. 深颜色的羽绒服多少钱?shēnyánsè de yǔróngfú duōshǎo qián Chiếc áo lông vũ màu đậm bao nhiêu tiền?
 
Last edited:
Top