Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 15

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ChineMaster


Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 15 là nội dung bài giảng tiếp theo của buổi học hôm trước được diễn ra tại phòng học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Trung tâm đào tạo tiếng Trung Quốc uy tín ChineMaster Hà Nội - TP HCM - TP Thủ Đức. Đây là kênh diễn đàn chia sẻ tài liệu học tiếng Trung online uy tín & chất lượng hoàn toàn miễn phí của Thầy Vũ. Hôm nay các bạn học viên sẽ được bổ sung thêm rất nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản, từ vựng tiếng Trung mới và các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày theo chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày rất thiết thực.


Các bạn học viên ôn tập lại các kiến thức trọng yếu của bài học hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 14

Chuyên mục học tiếng Trung cơ bản cùng Thầy Vũ

Để có thể gõ tiếng Trung online cùng Thầy Vũ trên diễn đàn học tiếng Trung online, các bạn cần sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất. Link tải bộ gõ tiếng Trung Quốc sogou pinyin bản cập nhập mới nhất các bạn download ngay tại link bên dưới nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin bản cập nhập mới

Bộ gõ tiếng Trung Quốc sogou pinyin là công cụ hỗ trợ rất tốt cho chúng ta học tiếng Trung giao tiếp online hiệu quả nhất. Các bạn chú ý luyện tập gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày trên máy tính nhé.

Trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp uy tín ChineMaster Hà Nội - TP HCM - TP Thủ Đức vừa triển khai hoạt động từ tuần trước website thi thử HSK online miễn phí chuyên cung cấp dịch vụ thi thử HSK trực tuyến từ HSK 4 đến HSK 6 hoàn toàn miễn phí và chia sẻ rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online uy tín mới nhất năm 2021.

Trang web thi thử HSK online uy tín

Không chỉ có vậy, Trung tâm ChineMaster còn mở thêm rất nhiều khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao nhằm đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung giao tiếp của các bạn. Lịch khai giảng lớp tiếng Trung giao tiếp mới nhất tháng 1 năm 2021 các bạn xem tại link bên dưới.

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại ChineMaster Hà Nội

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại ChineMaster TP HCM Quận 10

Bên cạnh các lớp offline, Thầy Vũ còn mở thêm khá nhiều khóa học tiếng Trung online để đáp ứng thêm được nhu cầu học tiếng Trung trực tuyến của các bạn học viên ở xa ChineMaster. Cách đăng ký tham gia lớp học tiếng Trung trực tuyến như thế nào?

Đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung trực tuyến

Bạn nào muốn học tiếng Trung để sau này định hướng làm kinh doanh online hoặc khởi nghiệp làm chủ doanh nghiệp thì khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z taobao 1688 tmall chính là khóa học đáp ứng được nhu cầu của bạn. Cách đăng ký lớp học order hàng Trung Quốc Quảng Châu Taobao Tmalll 1688 như thế nào?

Đăng ký học đặt hàng Taobao 1688 Tmall từ A - Z

Video bài học lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản hôm nay rất nhiều phần nội dung hấp dẫn, các bạn chú ý xem thật kỹ và xem hết bài giảng này nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,643
Reaction score
242
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản - Lớp học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ
  1. 谁给你买这件羽绒服?shuí gěi nǐ mǎ zhè jiàn yǔróngfú Ai mua cho bạn chiếc áo lông vũ này?
  2. 你的商店卖羽绒服吗?nǐ de shāngdiàn mài yǔróngfú Cửa hàng của bạn bán áo lông vũ không?
  3. 我觉得又饿又累 wǒ juéde yòu è yòu lèi Tôi cảm thấy vừa đói vừa mệt
  4. 你想买便宜的羽绒服吗?nǐ xiǎng mǎi piányi de yǔróngfú ma Bạn muốn mua chiếc áo lông vũ rẻ không?
  5. 你想买长的还是短的?nǐ xiǎng mǎi cháng de háishì duǎn de Bạn muốn mua chiếc dài hay là chiếc ngắn?
  6. 你想买深颜色的还是浅颜色的?nǐ xiǎng mǎi shēn yánsè de háishì qiǎn yánsè de Bạn muốn mua cái màu đậm hay là cái màu nhạt?
  7. 深颜色的多少钱? Shēn yánsè de duōshǎo qián Cái màu đậm bao nhiêu tiền?
  8. 浅颜色的有一点便宜 qiǎn yánsè de yǒu yì diǎn piányì Chiếc màu nhạt hơi rẻ một chút
  9. 你想试试深颜色的吗?nǐ xiǎng shìshi shēnyánsè de ma Bạn muốn thử thử chiếc màu đậm không?
  10. 我想试试浅颜色的 wǒ xiǎng shìshi qiǎn yánsè de Tôi muốn thử thử cái màu nhạt
  11. 你想试试深颜色的还是浅颜色?nǐ xiǎng shìshi shēnyánsè de háishì qiǎn yánsè de Bạn muốn thử thử cái màu đậm hay là cái màu nhạt?
  12. 你想看看深颜色的吗?nǐ xiǎng kànkan shēnyánsè de ma Bạn muốn xem xem cái màu đậm không?
  13. 我想看看浅颜色的 wǒ xiǎng kànkan qiǎn yánsè de Tôi muốn xem xem cái màu nhạt
  14. 你想买买什么?nǐ xiǎng mǎi mǎi shénme Bạn muốn mua mua cái gì?
  15. 我想学学汉语 wǒ xiǎng xué xué hànyǔ Tôi muốn học học tiếng Trung
  16. 你想学学英语吗?nǐ xiǎng xué xué yīngyǔ ma Bạn muốn học học tiếng Anh không?
  17. 你想看看什么电影? Nǐ xiǎng kàn kàn shénme diànyǐng Bạn muốn xem xem phim gì?
  18. 你想听听什么音乐?nǐ xiǎng tīng tīng shénme yīnyuè Bạn muốn nghe nghe nhạc gì?
  19. 你想喝喝什么茶? Nǐ xiǎng hē hē shénme chá Bạn muốn uống uống trà gì?
  20. 昨天我在老师家喝了喝啤酒 zuótiān wǒ zài lǎoshī jiā hē le hē píjiǔ Hôm qua tôi đã ở nhà cô giáo uống uống bia
  21. 昨天你吃了吃什么东西?zuótiān nǐ chī le chī shénme dōngxi Hôm qua bạn đã ăn ăn thứ gì?
  22. 昨天晚上我在朋友家学了学汉语 zuótiān wǎnshàng wǒ zài péngyǒu jiā xué le xué hànyǔ Tối qua tôi đã học học tiếng Trung ở nhà bạn bè
  23. 昨天我看了看这件羽绒服 zuótiān wǒ kàn le kàn zhè jiàn yǔróngfú Hôm qua tôi đã xem xem chiếc áo lông vũ này
  24. 昨天我在办公室里休息了休息 zuótiān wǒ zài bàngōngshì lǐ xiūxi le xiūxi Hôm qua tôi đã nghỉ ngơi một chút ở trong văn phòng
  25. 昨天我复习了复习汉语 zuótiān wǒ fùxí le fùxí hànyǔ Hôm qua tôi đã ôn tập ôn tập tiếng Trung
  26. 我可以试试这件羽绒服吗?wǒ kěyǐ shìshi zhè jiàn yǔróngfú ma Tôi có thể thử thử chiếc áo lông vũ này không?
  27. 我可以用用你的手机吗?wǒ kěyǐ yòng yòng nǐ de shǒujī ma Tôi có thể dùng dùng điện thoại di động của bạn không?
  28. 当然我想买这件羽绒服 dāngrán wǒ xiǎng mǎi zhè jiàn yǔróngfú Tất nhiên tôi muốn mua chiếc áo lông vũ này
  29. 当然可以 dāngrán kěyǐ tất nhiên có thể
  30. 我的老师很肥胖 wǒ de lǎoshī hěn féipàng Cô giáo của tôi rất béo phì
  31. 你的老师瘦吗?nǐ de lǎoshī shòu ma Cô giáo của bạn gầy không?
  32. 这个工作跟你很合适 zhège gōngzuò gēn nǐ hěn héshì Công việc này rất phù hợp với bạn
  33. 什么工作跟你合适?shénme gōngzuò gēn nǐ héshì Công việc gì phù hợp với bạn?
  34. 这件羽绒服跟你不太合适 zhè jiàn yǔróngfú gēn nǐ bú tài héshì Chiếc áo lông vũ này không phù hợp với bạn lắm
  35. 你觉得这件羽绒服好看吗?nǐ juéde zhè jiàn yǔróngfú hǎokàn ma Bạn cảm thấy chiếc áo lông vũ này đẹp không?
  36. 这件羽绒服打几折?zhè jiàn yǔróngfú dǎ jǐ zhé Chiếc áo lông vũ này chiết khấu mấy?
  37. 这件羽绒服可以打六折 zhè jiàn yǔróngfú kěyǐ dǎ liù zhé Chiếc áo lông vũ này có thể chiết khấu 6
  38. 你给我打七折吧 nǐ gěi wǒ dǎ qī zhé ba Bạn chiết khấu 7 cho tôi đi
  39. 你想买什么种?nǐ xiǎng mǎi shénme zhǒng Bạn muốn mua loại gì?
  40. 这种羽绒服多少钱?zhè zhǒng yǔróngfú duōshǎo qián Loại áo lông vũ này bao nhiêu tiền?
  41. 你想买这种羽绒服吗?nǐ xiǎng mǎi zhè zhǒng yǔróngfú ma Bạn muốn mua chiếc áo lông vũ này không?
  42. 这种衣服你在哪儿买?zhè zhǒng yīfu nǐ zài nǎr mǎi Loại quần áo này bạn mua ở đâu?
  43. 这种水果多少钱一斤?zhè zhǒng shuǐguǒ duōshǎo qián yì jīn Loại hoa quả này bao nhiêu tiền một cân?
  44. 这种苹果你在哪儿?zhè zhǒng píngguǒ nǐ zài nǎr mǎi Loại táo này bạn mua ở đâu?
  45. 上午你常吃面包吗?shàngwǔ nǐ cháng chī miànbāo ma Buổi sáng bạn thường ăn bánh mỳ không?
  46. 这双鞋多少钱?zhè shuāng xié duōshǎo qián Đôi giày này bao nhiêu tiền?
  47. 这双鞋你在哪儿买?zhè shuāng xié nǐ zài nǎr mǎi Đôi giày này bạn mua ở đâu?
  48. 谁给你买这件毛衣?shuí gěi nǐ mǎi zhè jiàn máoyī Ai mua cho bạn chiếc áo len này?
  49. 这件毛衣跟你很合适 zhè jiàn máoyī gēn nǐ hěn héshì Chiếc áo len này rất hợp với bạn
  50. 我试试这件羽绒服可以吗?wǒ shìshi zhè jiàn yǔróngfú kěyǐ ma Tôi thử thử chiếc áo lông vũ này được không?
  51. 当然可以 dāngrán kěyǐ tất nhiên có thể
  52. 这种羽绒服多少钱一件?zhè zhǒng yǔróngfú duōshǎo qián yí jiàn Loại áo lông vũ này bao nhiêu tiền một chiếc?
  53. 我太胖了,这件衣服有一点瘦,不太合适 wǒ tài pang le, zhè jiàn yīfu yǒu yì diǎn shòu, bú tài héshì Tôi béo quá, bộ quần áo này hơi chật một chút, không vừa vặn lắm
  54. 有没有颜色浅一点的?这件颜色有一点深 yǒu méiyǒu yánsè qiǎn yì diǎn de, zhè jiàn yánsè yǒu yì diǎn shēng Có loại màu sắc nhạt một chút không? Chiếc này màu sắc hơi đậm một chút
  55. 便宜一点怎么样?piányì yì diǎn zěnmeyàng Rẻ một chút thế nào?
  56. 这件毛衣又便宜又好 zhè jiàn máoyī yòu piányì yòu hǎo Chiếc áo len này vừa rẻ vừa tốt
  57. 这件衣服有一点肥,有没有瘦一点的? Zhè jiàn yīfu yǒu yì diǎn féi, yǒu méiyǒu shòu yì diǎn de Bộ quần áo này hơi to một chút, có cái nhỏ một chút không?
  58. 这本书有一点难,那本容易一点 zhè běn shū yǒu yì diǎn nán, nà běn róngyì yì diǎn Quyển sách này hơi khó một chút, quyển kia dễ một chút
  59. 这课的生词有一点多 zhè kè de shēngcí yǒu yì diǎn duō Từ mới của bài học này hơi nhiều một chút
  60. 这个房间有一点小 zhège fángjiān yǒu yì diǎn xiǎo Căn phòng này hơi nhỏ một chút
  61. 这件有一点贵,那件便宜一点 zhè jiàn yǒu yì diǎn guì, nà jiàn piányì yì diǎn Chiếc này hơi đắt một chút, chiếc kia rẻ một chút
  62. 这双鞋有一点大,我想看看小一点的 zhè shuāng xié yǒu yì diǎn dà, wǒ xiǎng kànkan xiǎo yì diǎn de Đôi giày này hơi to một chút, tôi muốn xem xem cái nhỏ một chút
  63. 我们明天怎么去? Wǒmen míngtiān zěnme qù Ngày mai chúng ta đi như thế nào?
  64. 这本词典怎么样? Zhè běn cídiǎn zěnmeyàng Quyển từ điển này như thế nào?
  65. 老师,这个词怎么读?lǎoshī, zhège cí zěnme dú Thưa cô, từ này đọc như thế nào?
  66. 你试试这件怎么样? Nǐ shìshi zhè jiàn zěnmeyàng Bạn thử thử chiếc này như thế nào?
  67. 她的学习怎么样? Tā de xuéxí zěnmeyàng Cô ta học hành như thế nào?
  68. 这个字怎么写?zhège zì zěnme xiě Chữ này viết như thế nào?
  69. 我们骑车去,怎么样? Wǒmen qíchē qù zěnmeyàng Chúng ta đi xe đạp, thế nào?
  70. 苹果怎么卖? Píngguǒ zěnme mài táo bán như thế nào?
  71. 你试试这件衣服怎么样?nǐ shìshi zhè jiàn yīfu zěnmeyàng Bạn thử thử bộ quần áo này như thế nào?
  72. 我觉得写汉字很难 wǒ juéde xiě hànzi hěn nán Tôi cảm thấy viết chữ Hán rất khó
  73. 这个课文有一点难 zhè gè kèwén yǒu yì diǎn nán Bài đọc này hơi khó một chút
  74. 我去商店买一件衣服 wǒ qù shāngdiàn mǎi yí jiàn yīfu Tôi đến cửa hàng mua một bộ quần áo
  75. 这件衣服颜色有一点深,我不喜欢 zhè jiàn yīfu yánsè yǒu yì diǎn shēn, wǒ bù xǐhuān Bộ quần áo này màu sắc hơi đậm một chút, tôi không thích
  76. 你应该给妈妈写信 nǐ yīnggāi gěi māma xiě xìn Bạn nên viết thư cho mẹ
  77. 听说你想去美国留学 tīngshuō nǐ xiǎng qù měiguó liúxué Nghe nói bạn muốn đi Mỹ du học
  78. 听说你想找新工作 tīngshuō nǐ xiǎng zhǎo xīn gōngzuò Nghe nói bạn muốn tìm công việc mới
  79. 听说河内冬天很冷 tīngshuō hénèi dōngtiān hěn lěng Nghe nói mùa đông Hà Nội rất lạnh
  80. 你喜欢河内冬天吗?nǐ xǐhuān hénèi dōngtiān ma Bạn thích mùa đông hà nội không?
  81. 什么时候你想去机场? Shénme shíhou nǐ xiǎng qù jīchǎng Khi nào bạn muốn đến sân bay?
  82. 你跟我去机场吧 nǐ gēn wǒ qù jīchǎng ba Bạn đến sân bay với tôi đi
  83. 你去机场接我吧 nǐ qù jīchǎng jiē wǒ ba Bạn đến sân bay đón tôi đi
  84. 现在你能帮我吗?xiànzài nǐ néng bāng wǒ ma Bây giờ bạn có thể giúp tôi không?
  85. 明天我们去看展览吧 míngtiān wǒmen qù kàn zhǎnlǎn ba Ngày mai chúng ta đi xem triển lãm đi
  86. 你想看什么展览?nǐ xiǎng kàn shénme zhǎnlǎn Bạn muốn xem triển lãm gì?
  87. 我们去商店买衣服吧 wǒmen qù shāngdiàn mǎi yīfu ba Chúng ta đến cửa hàng mua quần áo đi
 
Last edited:
Top