Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 16

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ChineMaster Hà Nội - TP HCM


Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 16 là phần tiếp theo của bài giảng hôm trước Thầy Vũ đào tạo khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo cuốn sách giáo trình tiếng Trung Quyển 1 và Quyển 2 là một trong các cuốn sách nằm trong bộ giáo trình giảng dạy tiếng Trung 9 Quyển do chính Th.S Nguyễn Minh Vũ trực tiếp Chủ biên và Biên soạn. Trung tâm chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp uy tín ChineMaster liên tục chia sẻ công khai tất cả video livestream của Thầy Vũ trên diễn đàn học tiếng Trung HSK online.


Các bạn ôn tập lại nội dung bài học hôm trước gồm rất nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung, từ vựng tiếng Trung và các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày theo bài giảng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 15

Chuyên mục đào tạo lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề thi thử HSK online miễn phí từ HSK 1 đến HSK 6 trên website thi thử HSK online, các bạn chú ý vào luyện tập làm bài thi thử HSK trực tuyến trên trang web luyện thi HSK online uy tín ChineMaster nhé.

Đăng ký thi thử HSK online miễn phí

Các bài tập thi thử HSK online của Thầy Vũ sẽ giúp các bạn học viên cảm thấy tự tin và yên tâm trước các kỳ thi HSK do Viện Khổng Tử tổ chức hàng năm tại các địa điểm thi HSK trên toàn quốc. Mỗi ngày đội ngũ giáo viên tiếng Trung HSK TiengTrungHSK và ChineMaster đều bổ sung thêm rất nhiều dạng bài tập thi thử HSK online trên website tiengtrunghsk.net để các bạn học viên có thêm nhiều cơ hội cọ xát với các kỳ thi HSK hơn.

Để chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi HSK, các bạn cần thường xuyên ôn tập từ vựng HSK, cách học từ vựng tiếng Trung tốt nhất và hiệu quả nhất chính là luyện tập gõ tiếng Trung sogou pinyin mỗi ngày trên máy tính dưới sự hướng dẫn của Thầy Vũ thông qua các video bài giảng đào tạo tiếng Trung trực tuyến miễn phí được phát sóng trực tiếp từ kênh youtube học tiếng Trung online. Các bạn download phiên bản mới nhất bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin ngay tại link bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin mới nhất

Các bạn download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính và điện thoại xong rồi thì cài đặt luôn nhé.

Trong tháng 2/2021 Thầy Vũ tiếp tục mở thêm các lớp tiếng Trung giao tiếp mới nhất tại ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân, ChineMaster TP HCM Quận 10 và ChineMaster Quận Thủ Đức.

Lịch học tiếng Trung giao tiếp tại ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Lịch học tiếng Trung giao tiếp tại ChineMaster TP HCM Quận 10

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype của Thầy Vũ hiện tại đang kín lịch, các bạn cần đăng ký đặt lịch hẹn trước với Thầy Vũ để được ưu tiên xếp lớp trước nhé. Cách đăng ký khóa học tiếng Trung online qua Skype các bạn xem hướng dẫn chi tiết ở link bên dưới.

Đăng ký lớp học tiếng Trung online qua Skype

Chương trình đào tạo các khóa học order hàng Quảng Châu & đào tạo kiến thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z vẫn khai giảng hàng tháng tại ChineMaster. Các bạn xem thông báo mới nhất thông tin khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại link bên dưới.

Đăng ký lớp học đặt hàng Taobao 1688 Tmall

Các bạn chú ý xem kỹ video bài giảng này và chỗ nào chưa hiểu bài thì các bạn đăng câu hỏi lên diễn đàn hỏi Thầy Vũ nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,676
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng
Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Thầy Vũ

  1. 这件羽绒服可以打几折?zhè jiàn yǔróngfú kěyǐ dǎ jǐ zhé Chiếc áo lông vũ này có thể chiết khấu mấy?
  2. 这件羽绒服可以打六折 zhè jiàn yǔróngfú kěyǐ dǎ liù zhé Chiếc áo lông vũ này có thể chiết khấu 6
  3. 这件毛衣跟你很合适? Zhè jiàn máoyī gēn nǐ hěn héshì Chiếc áo len rất hợp với bạn
  4. 这个工作跟我不合适 zhège gōngzuò gēn wǒ bù héshì Công việc này không phù hợp với tôi
  5. 我觉得这件毛衣很好看 wǒ juéde zhè jiàn máoyī hěn hǎokàn Tôi cảm thấy chiếc áo len này rất đẹp
  6. 你喜欢胖的还是瘦的?nǐ xǐhuān pàng de háishì shòu de Bạn thích cái béo hay là cái gầy?
  7. 当然我很喜欢这个件毛衣 dāngrán wǒ hěn xǐhuān zhè jiàn máoyī Tất nhiên tôi rất thích chiếc áo len này
  8. 我可以试试这件毛衣吗?wǒ kěyǐ shìshi zhè jiàn máoyī ma Tôi có thể thử thử chiếc áo len này không?
  9. 你喜欢深颜色的毛衣还是浅颜色的毛衣? Nǐ xǐhuān shēn yánsè de máoyī háishì qiǎn yánsè de máoyī Bạn thích chiếc áo len màu đậm hay là chiếc áo len màu nhạt?
  10. 我想买浅颜色的毛衣?wǒ xiǎng mǎi qiǎn yánsè de máoyī Tôi muốn mua chiếc áo len màu nhạt
  11. 深颜色的毛衣多少钱?shēnyánsè de máoyī duōshǎo qián Chiếc áo len màu đậm bao nhiêu tiền?
  12. 深颜色的三百二十块钱 shēn yánsè de sān bǎi èr shí kuài qián Cái màu đậm 320 tệ
  13. 浅颜色的四百二十块钱 qiǎn yánsè de sì bǎi èr shí kuài qián Cái màu nhạt 420 tệ
  14. 短的毛衣多少钱?duǎn de máoyī duōshǎo qián Chiếc áo len ngắn bao nhiêu tiền?
  15. 短的毛衣六百八十块钱 duǎn de máoyī liù bǎi bā shí kuài qián Chiếc áo len ngắn 680 tệ
  16. 长的毛衣七百九十块钱 cháng de máoyī qī bǎi jiǔ shí kuài qián Chiếc áo len dài 790 tệ
  17. 我想看贵一点的 wǒ xiǎng kàn guì yì diǎn de Tôi muốn xem cái đắt một chút
  18. 贵一点的跟你很合适 guì yì diǎn de gēn nǐ hěn héshì Cái đắt một chút rất hợp với bạn
  19. 便宜一点的跟我不合适 piányi yì diǎn de gēn wǒ bù héshì Cái rẻ một chút không hợp với tôi
  20. 你想试试贵的还是便宜的?nǐ xiǎng shìshi guì de háishì piányi de Bạn muốn thử thử cái đắt hay là cái rẻ?
  21. 你想试试长的还是短的?nǐ xiǎng shìshi cháng de háishì duǎn de Bạn muốn thử thử cái ngắn hay là cái dài?
  22. 你想买这双鞋吗?nǐ xiǎng mǎi zhè shuāng xié ma Bạn muốn mua đôi giày này không?
  23. 这双鞋九百六十块钱 zhè shuāng xié jiǔ bǎi liù shí kuài qián Đôi giày này 960 tệ
  24. 你想买哪双鞋?nǐ xiǎng mǎi nǎ shuāng xié Bạn muốn mua đôi giày nào?
  25. 你想吃面包吗?nǐ xiǎng chī miànbāo ma Bạn muốn ăn bánh mỳ không?
  26. 你给我买两个面包吧 nǐ gěi wǒ mǎi liǎng gè miànbāo ba Bạn mua cho tôi hai chiếc bánh mỳ đi
  27. 听说你想去日本旅行 tīngshuō nǐ xiǎng qù rìběn lǚxíng Nghe nói bạn muốn đi Nhật Bản du lịch
  28. 听说她是经理的新秘书 tīngshuō tā shì jīnglǐ de xīn mìshū Nghe nói cô ta là thư ký mới của giám đốc
  29. 河内冬天怎么样?hénèi dōngtiān zěnmeyàng Mùa đông Hà Nội như thế nào?
  30. 河内冬天不太冷 hénèi dōngtiān bú tài lěng Mùa đông Hà Nội không lạnh lắm
  31. 你想去机场接谁?nǐ xiǎng qù jīchǎng jiē shuí Bạn muốn đến sân bay đón ai?
  32. 今天下午我要去机场接老师 jīntiān xiàwǔ wǒ yào qù jīchǎng jiē lǎoshī Chiều nay tôi phải đến sân bay đón cô giáo
  33. 你能说中文吗? Nǐ néng shuō zhōngwén ma Bạn nói được tiếng Trung không?
  34. 你能说英文吗?nǐ néng shuō yīngwén ma Bạn nói được tiếng Anh không?
  35. 什么时候我们去看汽车展览? Shénme shíhou wǒmen qù kàn qìchē zhǎnlǎn Khi nào chúng ta đi xem triển lãm ô tô?
  36. 明天我一定去工作 míngtiān wǒ yí dìng qù gōngzuò Ngày mai chắc chắn tôi sẽ đi làm
  37. 明天什么时候我们出发?míngtiān shénme shíhou wǒmen chūfā Ngày mai khi nào chúng ta xuất phát?
  38. 现在你的工作忙吗?xiànzài nǐ de gōngzuò máng ma Bây giờ công việc của bạn bận không?
  39. 现在我们一起去商店买衣服吧 xiànzài wǒmen yìqǐ qù shāngdiàn mǎi yīfu ba Bây giờ chúng ta đến cửa hàng mua quần áo đi
  40. 咱们去吃饭吧 zánmen qù chīfàn ba Chúng ta đi ăn cơm thôi
  41. 我们一起回家吃饭吧 wǒmen yìqǐ huíjiā chīfàn ba Chúng ta cùng về nhà ăn cơm thôi
  42. 晚上我常跟老师去喝咖啡 wǎnshàng wǒ cháng gēn lǎoshī qù hē kāfēi Buổi tối tôi thường đi uống café với cô giáo
  43. 有时候我跟朋友去看电影 yǒu shíhou wǒ gēn péngyou qù kàn diànyǐng Thỉnh thoảng tôi đi xem phim cùng với bạn bè
  44. 什么时候你要借钱?shénme shíhou nǐ yào jiè qián Khi nào bạn muốn mượn tiền?
  45. 最近你常上网做什么?zuìjìn nǐ cháng shàng wǎng zuò shénme Dạo này bạn thường lên mạng làm gì?
  46. 最近我常上网看电影 zuìjìn wǒ cháng shàng wǎng kàn diànyǐng Dạo này tôi thường lên mạng xem phim
  47. 你常上网查谁的资料?nǐ cháng shàng wǎng chá shuí de zīliào Bạn thường lên mạng tra tài liệu của ai?
  48. 我常上网查公司的资料 wǒ cháng shàng wǎng chá gōngsī de zīliào Tôi thường lên mạng tra tài liệu của công ty
  49. 晚上我总是在家看电视 wǎnshàng wǒ zǒngshì zài jiā kàn diànshì Buổi tối tôi luôn ở nhà xem tivi
  50. 今天你的房间安静吗?jīntiān nǐ de fángjiān ānjìng ma Hôm nay phòng của bạn yên tĩnh không?
  51. 你常复习生词吗?nǐ cháng fùxí shēngcí ma Bạn thường ôn tập từ mới không?
  52. 你常读课文吗?nǐ cháng dú kèwén ma Bạn thường đọc bài hội thoại không?
  53. 你常预习生词吗?nǐ cháng yùxí shēngcí ma Bạn thường chuẩn bị trước từ mới không?
  54. 上午我常学汉语或者英语 shàngwǔ wǒ cháng xué hànyǔ huòzhě yīngyǔ Buổi sáng tôi thường học tiếng Trung hoặc tiếng Anh
  55. 星期六我常跟老师练习说中文 xīngqīliù wǒ cháng gēn lǎoshī liànxí shuō zhōngwén Thứ 7 tôi thường luyện tập nói tiếng Trung với cô giáo
  56. 晚上你常跟谁聊天? Wǎnshàng nǐ cháng gēn shuí liáotiān Buổi tối bạn thường buôn chuyện cùng ai?
  57. 晚上我常跟老师聊天 wǎnshàng wǒ cháng gēn lǎoshī liáotiān Buổi tối tôi thường buôn chuyện cùng cô giáo
  58. 晚上你常看什么电影? Wǎnshàng nǐ cháng kàn shénme diànyǐng Buổi tối bạn thường xem phim gì?
  59. 你常看电视剧吗?nǐ cháng kàn diànshìjù ma Bạn thường xem phim bộ không?
  60. 我刚买新电视 wǒ gāng mǎi xīn diànshì Tôi vừa mua tivi mới
  61. 你的房间有电视吗?nǐ de fángjiān yǒu diànshì ma Phòng của bạn có tivi không?
  62. 现在我们休息吧 xiànzài wǒmen xiūxi ba Bây giờ chúng ta nghỉ ngơi đi
  63. 你回房间休息吧 nǐ huí fángjiān xiūxi ba Bạn về phòng nghỉ ngơi đi
  64. 我们回宿舍休息吧 wǒmen huí sùshè xiūxi ba Chúng ta về phòng nghỉ ngơi đi
  65. 现在我们去超市买东西吧 xiànzài wǒmen qù chāoshì mǎi dōngxi ba Bây giờ chúng ta đến cửa hàng mua đồ đi
  66. 你想去超市买水果吗?nǐ xiǎng qù chāoshì mǎi shuǐguǒ ma Bạn muốn đến siêu thị mua hoa quả không?
  67. 我正想找新工作 wǒ zhèng xiǎng zhǎo xīn gōngzuò Tôi đang muốn tìm công việc mới
  68. 你在做什么工作?nǐ zài zuò shénme gōngzuò Bạn đang làm công việc gì?
  69. 你在跟谁聊天?nǐ zài gēn shuí liáotiān Bạn đang nói chuyện với ai?
  70. 我在跟老师聊天 wǒ zài gēn lǎoshī liáotiān Tôi đang buôn chuyện cùng cô giáo
  71. 你在听音乐吗? Nǐ zài tīng yīnyuè ma Bạn đang nghe nhạc à?
  72. 你在看什么电影?nǐ zài kàn shénme diànyǐng Bạn đang xem phim gì?
  73. 你常听什么音乐?nǐ cháng tīng shénme yīnyuè Bạn thường nghe nhạc gì?
  74. 你常去书店买什么书?nǐ cháng qù shūdiàn mǎi shénme shū Bạn thường đến hiệu sách mua sách gì?
  75. 我们坐出租车去公司吧 wǒmen zuò chūzū chē qù gōngsī ba Chúng ta ngồi taxi đến công ty đi
  76. 我们骑摩托车去公司吧wǒmen qí mótuōchē qù gōngsī ba Chúng ta đi xe máy đến công ty đi
  77. 今天你有几门课?jīntiān nǐ yǒu jǐ mén kè Hôm nay bạn có mấy môn học?
  78. 明天你有什么课?míngtiān nǐ yǒu shénme kè Ngày mai bạn có môn gì?
  79. 明天我有汉语课 míngtiān wǒ yǒu hànyǔ kè Ngày mai tôi có môn tiếng Trung
  80. 今天你有体育课吗?jīntiān nǐ yǒu tǐyù kè ma Hôm nay bạn có môn thể dục không?
  81. 你的老师教英语课吗?nǐ de lǎoshī jiāo yīngyǔ kè ma Cô giáo của bạn dạy môn tiếng Anh không?
  82. 你帮我寄包裹吧 nǐ bāng wǒ jì bāoguǒ ba Bạn giúp tôi gửi bưu kiện đi
  83. 顺便你去邮局寄包裹吧 shùnbiàn nǐ qù yóujú jì bāoguǒ ba Tiện thể bạn đến bưu điện gửi bưu kiện đi
  84. 顺便你去超市买水果吧 shùnbiàn nǐ qù chāoshì mǎi shuǐguǒ ba Tiện thể bạn đến siêu thị mua hoa quả đi
  85. 你去银行替我取钱吧 nǐ qù yínháng tì wǒ qǔ qián ba Bạn đến ngân hàng rút tiền hộ tôi đi
  86. 你想买几份?nǐ xiǎng mǎi jǐ fèn Bạn muốn mua mấy suất?
 
Last edited:
Top