Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 18

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản uy tín


Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 18 là bài giảng Thầy Vũ đào tạo và giảng dạy lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Trung tâm chuyên dạy học tiếng Trung Quốc mỗi ngày ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân. Ngoài địa chỉ Trụ sở ChineMaster tại Hà Nội ở Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung ra, Thầy Vũ còn mở thêm các Cơ sở khác tại TP HCM và TP Thủ Đức, đó là ChineMaster TP HCM Quận 10 và ChineMaster TP Thủ Đức. Đây là kênh chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp online uy tín và chất lượng được chia sẻ miễn phí công khai trên diễn đàn Cộng đồng Dân tiếng Trung HSK. Các bạn hãy chia sẻ trang web diễn đàn này tới nhiều người khác vào học cùng chúng ta nhé.


Các bạn ôn tập lại bài giảng hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 17

Chuyên mục đào tạo tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Các bạn học viên khi tham gia học tiếng Trung giao tiếp trên diễn đàn học tiếng Trung HSK đều cần phải gõ tiếng Trung online trên máy tính hoặc gõ tiếng Trung Quốc trên thiết bị di động của bạn (smartphone hoặc máy tính bảng) để gửi đáp án Thầy Vũ chấm bài. Mỗi bạn học viên đều phải luyện tập được thành thạo kỹ năng gõ tiếng Trung online trên thiết bị của bạn thì như vậy mới cải thiện được khả năng học từ vựng tiếng Trung cũng như có thể nhớ được nhiều mặt chữ Hán hơn.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin mới

Sau khi các bạn download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính thì tiếp tục cài đặt theo hướng dẫn chi tiết trong link tải ở trên nhé.

Để củng cố thật chắc kiến thức tiếng Trung được học ở trên lớp, chúng ta sẽ làm các bài tập thi thử HSK online trên website chuyên cung cấp dịch vụ thi HKS online miễn phí. Các bạn đăng ký tài khoản luyện thi HSK online ngay tại link bên dưới nhé.

Đăng ký tài khoản thi thử HSK online miễn phí

Các bộ đề thi thử HSK online liên tục được chia sẻ và cập nhập thêm rất nhiều trên trang web thi thử HSK online ChineMaster.

Trong tháng 2 năm 2021 Trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp uy tín ChineMaster tiếp tục khai giảng thêm các lớp mới, các bạn xem thông báo mới nhất tại link bên dưới.

Lớp học tiếng Trung tại ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Lớp học tiếng Trung tại ChineMaster TP HCM Quận 10

Bạn nào muốn tham gia khóa học đào tạo tiếng Trung trực tuyến qua ứng dụng & phần mềm Skype thì đăng ký theo hướng dẫn chi tiết tại link bên dưới nhé.

Đăng ký lớp học tiếng Trung trực tuyến qua ứng dụng Skype

Các lớp học order hàng Quảng Châu và đặt hàng Taobao 1688 Tmall từ A - Z liên tục có lớp mới khai giảng tại Trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp ChineMaster. Cách đăng ký như thế nào? Các bạn xem hướng dẫn ở bên dưới nhé.

Hướng dẫn đăng ký khóa học đặt hàng Taobao 1688 Tmall

Nội dung buổi học hôm nay đặc biệt quan trọng, nhất là về phần ngữ pháp tiếng Trung, các bạn chú ý xem hết video bài giảng này và chỗ nào chưa hiểu thì hãy đăng câu hỏi của các bạn vào ngay bên dưới nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,505
Reaction score
211
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
Học tiếng Trung giao tiếp online trên website diễn đàn học tiếng Trung Quốc mỗi ngày ChineMaster Hà Nội - TP HCM Quận 10 - ChineMaster TP Thủ Đức
  1. 今年我想换新工作 jīnnián wǒ xiǎng huàn xīn gōngzuò
  2. 明年你做中文翻译吗?míngnián nǐ zuò zhōngwén fānyì ma Năm sau bạn làm phiên dịch tiếng Trung không?
  3. 明年我想做英文翻译 míngnián wǒ xiǎng zuò yīngwén fānyì Năm sau tôi muốn làm phiên dịch tiếng Anh
  4. 后年你有什么打算?hòunián nǐ yǒu shénme dǎsuàn Năm tới bạn có dự định gì?
  5. 去年你的打算是什么?qùnián nǐ de dǎsuàn shì shénme Năm ngoái dự định của bạn là gì?
  6. 今年我有很多打算 jīnnián wǒ yǒu hěn duō dǎsuàn Năm nay tôi có rất nhiều dự định
  7. 你打算什么时候毕业?nǐ dǎsuàn shénme shíhou bìyè Bạn dự định tốt nghiệp khi nào?
  8. 我打算明年去中国旅行 wǒ dǎsuàn míngnián qù zhōngguó lǚxíng Tôi dự định năm sau đi Trung Quốc du lịch
  9. 今年你的姐姐多大了?jīnnián nǐ de jiějie duō dà le Năm nay chị gái của bạn bao nhiêu tuổi rồi?
  10. 今年我的姐姐二十四岁了 jīnnián wǒ de jiějie èr shí sì suì le Năm nay chị gái của tôi 24 tuổi rồi
  11. 你的妹妹属什么?nǐ de mèimei shǔ shénme Em gái của bạn tuổi gì?
  12. 我的朋友属狗 wǒ de péngyǒu shǔ gǒu Bạn của tôi tuổi chó
  13. 你老师的生日是几月几号?nǐ lǎoshī de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào Sinh nhật của cô giáo bạn là ngày mùng mấy tháng mấy?
  14. 你知道她的生日吗?nǐ zhīdào tā de shēngrì ma Bạn biết sinh nhật của cô ta không?
  15. 明天正好是老师的生日 míngtiān zhènghǎo shì lǎoshī de shēngrì Ngày mai đúng vào sinh nhật của cô giáo
  16. 正好我要找老师有事 zhènghǎo wǒ yào lǎoshī yǒu shì Đúng lúc tôi muốn tìm cô giáo có việc
  17. 正好我要找新工作 zhènghǎo wǒ yào zhǎo xīn gōngzuò Đúng lúc tôi muốn tìm công việc mới
  18. 正好我的工作现在很忙 zhènghǎo wǒ de gōngzuò xiànzài hěn máng Đúng lúc bây giờ công việc của tôi rất bận
  19. 我打算在办公室过生日 wǒ dǎsuàn zài bàngōngshì guò shēngrì Tôi dự định đón sinh nhật ở văn phòng
  20. 今年你跟我过新年吧 jīnnián nǐ gēn wǒ guò xīnnián ba Năm nay bạn đón năm mới cùng tôi đi
  21. 你喜欢过圣诞节吗?nǐ xǐhuān guò shèngdànjié ma Bạn dự định đón giáng sinh không?
  22. 你想在哪儿举行生日?nǐ xiǎng zài nǎr jǔxíng shēngrì Bạn muốn tổ chức sinh nhật ở đâu?
  23. 今天是老师的生日晚会 jīntiān shì lǎoshī de shēngrì wǎnhuì Hôm nay là tiệc sinh nhật của cô giáo
  24. 你参加老师的生日晚会吗?nǐ cānjiā lǎoshī de shēngrì wǎnhuì ma Bạn tham gia tiệc sinh nhật của cô giáo không?
  25. 我没有时间参加生日晚会 wǒ méiyǒu shíjiān cānjiā shēngrì wǎnhuì Tôi không có thời gian tham gia tiệc sinh nhật
  26. 我没有时间跟你们去玩 wǒ méiyǒu shíjiān gēn nǐ men qù wán Tôi không có thời gian đi chơi cùng các bạn
  27. 现在你有时间跟我喝咖啡吗?xiànzài nǐ yǒu shíjiān gēn wǒ hē kāfēi ma Bây giờ bạn có thời gian uống café cùng tôi không?
  28. 星期六和星期天我都有时间 xīngqīliù hé xīngqī tiān wǒ dōu yǒu shíjiān Thứ 7 và Chủ nhật tôi đều có thời gian
  29. 我的生日晚会是六点钟 wǒ de shēngrì wǎnhuì shì liù diǎnzhōng Tiệc sinh nhật của tôi là sáu giờ đồng hồ
  30. 现在我就给你的老师打电话 xiànzài wǒ jiù gěi nǐ de lǎoshī dǎ diànhuà Bây giờ tôi sẽ gọi điện cho cô giáo của bạn
  31. 明天我一定来工作míngtiān wǒ yídìng lái gōngzuò Ngày mai chắc chắn tôi đến làm việc
  32. 这是老师的礼物 zhè shì lǎoshī de lǐwù Đây là quà tặng của cô giáo
  33. 这个礼物你想给谁?zhège lǐwù nǐ xiǎng gěi shuí Món quà này bạn muốn đưa cho ai?
  34. 你给她买玩具吧 nǐ gěi tā mǎi wánjù ba Bạn mua đồ chơi cho cô ta đi
  35. 我的房间里有很多玩具 wǒ de fángjiān lǐ yǒu hěn duō wánjù Trong phòng của tôi có rất nhiều đồ chơi
  36. 你的玩具很有意思 nǐ de wánjù hěn yǒu yìsi Đồ chơi của bạn rất thú vị
  37. 我觉得你的工作很有意思 wǒ juéde nǐ de gōngzuò hěn yǒu yìsi Tôi cảm thấy công việc của bạn rất thú vị
  38. 你的妹妹什么时候出生?nǐ de mèimei shénme shíhou chūshēng Em gái của bạn ra đời lúc nào?
  39. 明天我们去唱歌吧 míngtiān wǒmen qù chànggē ba Ngày mai chúng ta đi hát nhé
  40. 你要去哪儿唱歌?nǐ yào qù nǎr chàng gē Bạn muốn đi đâu hát?
  41. 你喜欢吃生日蛋糕吗?nǐ xǐhuān chī shēngrì dàngāo ma Bạn thích ăn bánh sinh nhật không?
  42. 每天你的工作忙吗?měitiān nǐ de gōngzuò máng ma Hàng ngày công việc của bạn bận không?
  43. 每天我的工作都很忙 měitiān wǒ de gōngzuò dōu hēn máng Hàng ngày công việc của tôi đều rất bận
  44. 每天我常骑摩托车去公司 měitiān wǒ cháng qí mótuōchē qù gōngsī Hàng ngày tôi thường đi xe máy đến công ty
  45. 每天我都在办公室工作 měitiān wǒ dōu zài bàngōngshì gōngzuò Hàng ngày tôi đều làm việc ở văn phòng
  46. 每天你常去超市买水果吗?měitiān nǐ cháng qù chāoshì mǎi shuǐguǒ ma Hàng ngày bạn thường đi siêu thị mua hoa quả không?
  47. 每天你常复习生词吗?měitiān nǐ cháng fùxí shēngcí ma Hàng ngày bạn thường ôn tập từ mới không?
  48. 每天我都去图书馆学汉语 měitiān wǒ dōu qù túshūguǎn xué hànyǔ Hàng ngày tôi đều đến thư viện học tiếng Trung
  49. 每月有很多职员换新工作 měi yuè yǒu hěn duō zhíyuán huàn xīn gōngzuò Hàng tháng có rất nhiều nhân viên đổi công việc mới
  50. 每年有很多越南人去中国留学 měinián yǒu hěn duō yuènánrén qù zhōngguó liúxué Hàng năm có rất nhiều người Việt Nam đến Trung Quốc du học
  51. 每天早上我常去公园 měitiān zǎoshàng wǒ cháng qù gōngyuán Hàng ngày buổi sáng tôi thường đến công viên
  52. 今天早上什么时候你起床?jīntiān zǎoshàng shénme shíhou nǐ qǐchuáng Sáng nay lúc nào bạn thức dậy?
  53. 你的房间里有床吗?nǐ de fángjiān lǐ yǒu chuáng ma Trong phòng của bạn có giường không?
  54. 你常去哪儿吃早饭?nǐ cháng qù nǎr chī zǎofàn Bạn thường đi đâu ăn sáng?
  55. 我常去学校吃早饭 wǒ cháng qù xuéxiào chī zǎofàn Tôi thường đến trường ăn sáng
  56. 现在我们去吃早饭吧 xiànzài wǒmen qù chī zǎofàn ba Bây giờ chúng ta đi ăn sáng đi
  57. 你跟我去吃早饭吧 nǐ gēn wǒ qù chī zǎofàn ba Bạn đi ăn sáng cùng tôi đi
  58. 早饭你常吃什么?zǎofàn nǐ cháng chī shénme Bữa sáng bạn thường ăn gì?
  59. 早饭我常吃面包和包子 zǎofàn wǒ cháng chī miànbāo hé bāozi Bữa sáng tôi thường ăn bánh mỳ và bánh bao
  60. 你常去哪儿吃午饭?nǐ cháng qù nǎr chī wǔfàn Bạn thường đi đâu ăn bữa trưa?
  61. 我常回学校吃午饭 wǒ cháng huí xuéxiào chī wǔfàn Tôi thường về trường ăn bữa trưa
  62. 一会我们去吃午饭吧 yí huì wǒmen qù chī wǔfàn ba Lát nữa chúng ta đi ăn bữa trưa đi
  63. 你常跟谁去吃午饭?nǐ cháng gēn shuí qù chī wǔfàn Bạn thường đi ăn trưa cùng với ai?
  64. 你常去哪儿吃晚饭?nǐ cháng qù nǎr chī wǎnfàn Bạn thường đi đâu ăn bữa tối?
  65. 我常回家吃晚饭 wǒ cháng huí jiā chī wǎnfàn Tôi thường về nhà ăn tối
  66. 我们去老师家吃晚饭吧 wǒmen qù lǎoshī jiā chī wǎnfàn ba Chúng ta đến nhà cô giáo ăn bữa tối đi
  67. 以后你想做秘书吗?yǐhòu nǐ xiǎng zuò mìshū ma Sau này bạn muốn làm thư ký không?
  68. 以后你做什么工作?yǐhòu nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò Sau này bạn muốn làm công việc gì?
  69. 以后你想做中文翻译吗?yǐhòu nǐ xiǎng zuò zhōngwén fānyì ma Sau này bạn muốn làm phiên dịch tiếng Trung không?
  70. 以后我想做英文翻译 yǐhòu wǒ xiǎng zuò yīngwén fānyì Sau này tôi muốn làm phiên dịch tiếng Anh
  71. 你做英文翻译几年了?nǐ zuò yīngwén fānyì jǐ nián le Bạn làm phiên dịch tiếng Anh mấy năm rồi?
  72. 我做英文翻译六年了 wǒ zuò yīngwén fānyì liù nián le Tôi làm phiên dịch tiếng Anh 6 năm rồi
  73. 以后你想做中文老师吗?yǐhòu nǐ xiǎng zuò zhōngwén lǎoshī ma Sau này bạn muốn làm giáo viên tiếng Trung không?
  74. 以后我想做公司的经理 yǐhòu wǒ xiǎng zuò gōngsī de jīnglǐ Sau này tôi muốn làm giám đốc của công ty
  75. 以后我想回国工作 yǐhòu wǒ xiǎng huí guó gōngzuò Sau này tôi muốn về Nước làm việc
  76. 吃饭以后我常去公园休息 chīfàn yǐhòu wǒ cháng qù gōngyuán xiūxi Sau khi ăn cơm, tôi thường đến công viên nghỉ ngơi
  77. 吃饭以后我常喝一杯茶 chī fàn yǐhòu wǒ cháng hē yì bēi chá Sauk hi ăn cơm tôi thường uống một cốc trà
  78. 吃饭以后你常做什么?chī fàn yǐhòu nǐ cháng zuò shénme Sau khi ăn cơm bạn thường làm gì?
  79. 吃饭以后我常跟老师去喝咖啡 chī fàn yǐhòu wǒ cháng gēn lǎoshī qù hē kāfēi Sau khi ăn cơm tôi thường đi uống café cùng cô giáo
  80. 回家以后你常吃饭还是休息?huí jiā yǐhòu nǐ cháng chīfàn háishì xiūxi Sau khi về nhà bạn thường ăn cơm hay là nghỉ ngơi?
  81. 你常几点吃饭?nǐ cháng jǐ diǎn chī fàn Bạn thường mấy giờ ăn cơm?
  82. 你常几点吃早饭? Nǐ cháng jǐ diǎn chī zǎofàn Bạn thường mấy giờ ăn sáng?
  83. 你常几点吃午饭?nǐ cháng jǐ diǎn chī wǔfàn Bạn thường mấy giờ ăn trưa?
  84. 你常几点吃晚饭?nǐ cháng jǐ diǎn chī wǎnfàn Bạn thường mấy giờ ăn tối?
  85. 你常几点起床?nǐ cháng jǐ diǎn qǐchuáng Bạn thường thức dậy mấy giờ?
  86. 你常几点回家?nǐ cháng jǐ diǎn huí jiā Bạn thường mấy giờ về nhà?
  87. 晚上你常几点回家?wǎnshàng nǐ cháng jǐ diǎn huí jiā Buổi tối bạn thường về nhà lúc mấy giờ?
  88. 我常六点半回家 wǒ cháng liù diǎn bàn huí jiā Tôi thường 6:30 về nhà
  89. 晚上七点半我常吃晚饭 wǎnshàng qī diǎn bàn wǒ cháng chī wǎnfàn Buổi tối 7:30 tôi thường ăn tối
  90. 七点差十五分 qī diǎn chà shí wǔ fēn Bẩy giờ kém 15 phút
  91. 八点差十分 bā diǎn chà shí fēn Tám giờ kém mười
  92. 九点差五分 jiǔ diǎn chà wǔ fēn Chín giờ kém năm
  93. 十点差十分 shí diǎn chà shí fēn Mười giờ kém mười
  94. 你给我三十分钟吧 nǐ gěi wǒ sān shí fēnzhōng ba Bạn cho tôi 30 phút đồng hồ đi
  95. 你还有五分钟 nǐ hái yǒu wǔ fēnzhōng Bạn vẫn còn 5 phút
  96. 我们还有几分钟?wǒmen hái yǒu jǐ fēnzhōng Chúng ta còn mấy phút đồng hồ?
  97. 几点你们上课?jǐ diǎn nǐmen shàngkè Mấy giờ các bạn vào học?
  98. 八点半我们上课 bā diǎn bàn wǒmen shàngkè Tám rưỡi chúng tôi vào học
  99. 今天你有几节课?jīntiān nǐ yǒu jǐ jié kè Hôm nay bạn có mấy tiết học?
  100. 今天我有三节课 jīntiān wǒ yǒu sān jié kè Hôm nay tôi có 3 tiết học
  101. 晚上你常几点去教室?wǎnshàng nǐ cháng jǐ diǎn qù jiàoshì Buổi tối bạn thường mấy giờ đến phòng học?
  102. 你的教室有多少学生?nǐ de jiàoshì yǒu duōshǎo xuéshēng Phòng học của bạn có bao nhiêu học sinh?
  103. 我的教室有四十九学生 wǒ de jiàoshì yǒu sì shí jiǔ xuéshēng Phòng học của tôi có 49 học sinh
  104. 你的学校有多少教室?nǐ de xuéxiào yǒu duōshǎo jiàoshì Trường của bạn có bao nhiêu phòng học?
 
Last edited:
Top