Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 19

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ChineMaster


Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 19 là bài giảng tiếp theo của Thầy Vũ hiện đang đào tạo và giảng dạy khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Trung tâm học tiếng Trung Quốc mỗi ngày ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân & ChineMaster TP HCM Quận 10 - ChineMaster Quận Thủ Đức (ChineMaster TP Thủ Đức). Đây là diễn đàn dạy học tiếng Trung giao tiếp uy tín - chất lượng của Th.S Nguyễn Minh Vũ chuyên đào tạo ra các học viên ưu tú. Tất cả video bài giảng Thầy Vũ livestream từ kênh youtube học tiếng Trung online đều được nhúng vào kênh diễn đàn đào tạo tiếng Trung online để các bạn học viên có thể tìm lại nhanh chóng các buổi học ở trên lớp. Các bạn hãy chia sẻ website học tiếng Trung online uy tín này tới nhiều người khác vào học cùng nữa nhé.


Các bạn ôn tập lại nội dung bài giảng hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 18

Chuyên mục học tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Song song với việc đào tạo & giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao, Thầy Vũ còn triển khai thêm website thi thử HSK online miễn phí để cung cấp các bộ đề thi HSK online uy tín và miễn phí cho các bạn học viên và các bạn thành viên diễn đàn luyện thi HSK online. Cách đăng ký tài khoản thi thử HSK online như thế nào? Các bạn xem hướng dẫn tạo tài khoản thi thử HSK online chi tiết tại link bên dưới.

Hướng dẫn tạo tài khoản thi thử HSK online

Các bạn học viên và thành viên diễn đàn HSK online chú ý cần thường xuyên làm thêm các bài thi thử HSK online để củng cố thật chắc kiến thức tiếng Trung HSK bao gồm từ vựng HSK, ngữ pháp HSK, mẫu câu tiếng Trung HSK .v.v. Ngoài ra, chúng ta nên kết hợp sử dụng thêm bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để tăng cường hiệu quả học tiếng Trung HSK online. Bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin sẽ giúp chúng ta học từ vựng tiếng Trung HSK cực kỳ hiệu quả, các bạn sẽ cảm thấy việc học từ vựng HSK được thúc đẩy tiến độ cực kỳ nhanh và hiệu quả, khả năng nhớ được mặt chữ Hán sẽ được cải thiện rõ rệt. Các bạn tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất ngay tại link bên dưới.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính điện thoại

Các bạn thường xuyên luyện tập gõ tiếng Trung online trên máy tính theo các video Thầy Vũ livestream dạy học tiếng Trung online trên diễn đàn ôn thi HSK online này sẽ cảm thấy nhớ cực tốt từ vựng HSK.

Tiếp theo là phần thông báo lịch khai giảng các lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc hoặc chưa biết gì tiếng Trung vào tháng 2 năm 2021. Các bạn xem thông tin mới nhất lịch học và thời gian học lớp tiếng Trung mới nhất cho người mới tại link bên dưới.

Lớp tiếng Trung cơ bản từ đầu ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Lớp tiếng Trung cơ bản từ đầu ChineMaster TP HCM Quận 10

Đối với các bạn ở quá xa và bị giới hạn vị trí địa lý thì có tham gia chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến của Thầy Vũ. Cách đăng ký vào lớp tiếng Trung online qua SKype các bạn xem hướng dẫn ở bên dưới.

Đăng ký tham gia lớp học tiếng Trung online qua Skype

Ngoài những khóa học tiếng Trung ra, Thầy Vũ còn mở thêm các lớp học order hàng Taobao 1688 Tmall dành riêng cho các bạn học viên muốn nhập hàng Trung Quốc tận gốc và tìm kiếm nguồn hàng tận gốc phục vụ cho công việc kinh doanh online và bán hàng tại các shop thực thể và các shop online trên Tiki, Shopee, Lazada, sendo .v.v. Cách đăng ký khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A -Z các bạn xem hướng dẫn tại link bên dưới.

Đăng ký học lớp đào tạo nhập hàng Trung Quốc tận gốc

Trên đây là phần giới thiệu chương trình đào tạo tiếng Trung và đáo tạo các lớp nhập hàng Taobao 1688 Tmall, các bạn cần đăng ký lớp học nào thì liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983 nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,432
Reaction score
179
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản - Khóa học tiếng Trung giao tiếp uy tín tại ChineMaster Hà Nội
Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp quyển 2 nằm trong bộ giáo trình tiếng Trung 9 quyển do Th.S Nguyễn Minh Vũ trực tiếp Chủ biên & Biên soạn
  1. 每天你的工作怎么样? Měitiān nǐ de gōngzuò zěnmeyàng Hàng ngày công việc của bạn như thế nào?
  2. 每天 常几点去公司?měitiān nǐ cháng jǐ diǎn qù gōngsī Hàng ngày bạn thường mấy giờ đến công ty?
  3. 每天我常七点半去公司 měitiān wǒ cháng qī diǎn bàn qù gōngsī Hàng ngày tôi thường 7h30 đến công ty
  4. 每月我的公司有很多新职员měiyuè wǒ de gōngsī yǒu hěn duō xīn zhíyuán Hàng tháng công ty của tôi có rất nhiều nhân viên mới
  5. 每月她给你多少钱?měiyuè tā gěi nǐ duōshǎo qián Hàng tháng cô ta đưa bạn bao nhiêu tiền?
  6. 每年我都跟老师去旅行 měinián wǒ dōu gēn lǎoshī qù lǚxíng Hàng năm tôi đều đi du lịch cùng cô giáo
  7. 每年有很多越南人去中国留学 měinián yǒu hěn duō yuènán rén qù zhōngguó liúxué Hàng năm có rất nhiều người Việt Nam đi Trung Quốc du học
  8. 早上你常几点吃早饭?zǎoshàng nǐ cháng jǐ diǎn chī zǎofàn Buổi sáng bạn thường mấy giờ ăn sáng?
  9. 早上我常五点半起床 zǎoshàng wǒ cháng wǔ diǎn bàn qǐchuáng Buổi sáng tôi thường dậy lúc 5h30
  10. 你常去哪儿吃早饭?nǐ cháng qù nǎr chī zǎofàn
  11. 我常去学校吃早饭 wǒ cháng qù xuéxiào chī zǎofàn Tôi thường đến trường ăn sáng
  12. 你常回学校吃午饭吗?nǐ cháng huí xuéxiào chī wǔfàn ma Bạn thường về trường ăn trưa không?
  13. 你常去哪儿吃午饭?nǐ cháng qù nǎr chī wǔfàn Bạn thường đi đâu ăn trưa?
  14. 我常回家吃午饭 wǒ cháng huí jiā chī wǔfàn Tôi thường về nhà ăn trưa
  15. 学校有晚饭吗?xuéxiào yǒu wǎnfàn ma Trường học có bữa tối không?
  16. 我常去老师家吃晚饭 wǒ cháng qù lǎoshī jiā chī wǎnfàn Tôi thường đến nhà cô giáo ăn tối
  17. 明天晚上你去我家吃晚饭吧 míngtiān wǎnshàng nǐ qù wǒ jiā chī wǎnfàn ba Tối mai bạn đến nhà tôi ăn tối nhé
  18. 以后你想做英语老师吗? Yǐhòu nǐ xiǎng zuò yīngyǔ lǎoshī ma Sau này bạn muốn làm giáo viên tiếng Anh không?
  19. 以后我想做中文老师 yǐhòu wǒ xiǎng zuò zhōngwén lǎoshī Sau này tôi muốn làm giáo viên tiếng Trung
  20. 以后你想开公司吗?yǐhòu nǐ xiǎng kāi gōngsī ma Sau này bạn muốn mở công ty không?
  21. 以后你想开什么公司?yǐhòu nǐ xiǎng kāi shénme gōngsī Sau này bạn muốn mở công ty gì?
  22. 吃饭以后我常去超市买水果 chīfàn yǐhòu wǒ cháng qù chāoshì mǎi shuǐguǒ Sau khi ăn cơm tôi thường đến siêu thị mua hoa quả
  23. 吃饭以后我常喝一杯茶 chīfàn yǐhòu wǒ cháng hē yì bēi chá Sau khi ăn cơm tôi thường uống một cốc trà
  24. 去公司以后我常喝一杯咖啡 qù gōngsī yǐhòu wǒ cháng hē yì bēi kāfēi Sauk hi đến công ty tôi thường tôi thường uống một cốc café
  25. 吃晚饭以后你常做什么?chī wǎnfàn yǐhòu nǐ cháng zuò shénme Sau khi ăn tối xong bạn thường làm gì?
  26. 吃晚饭以后我常看电视 chī wǎnfàn yǐhòu wǒ cháng kàn diànshì Sau khi ăn tối tôi thường xem tivi
  27. 回家以后你常做什么?huí jiā yǐhòu nǐ cháng zuò shénme Sau khi về nhà bạn thường làm gì?
  28. 现在是八点差十分 xiànzài shì bā diǎn chà shí fēn Bây giờ là tám giờ kém mười
  29. 七点半你去办公室找我吧 qī diǎn bàn nǐ qù bàngōngshì zhǎo wǒ ba Bẩy rưỡi bạn đến văn phòng tìm tôi nhé
  30. 你给我五分钟吧 nǐ gěi wǒ wǔ fēnzhōng ba Bạn cho tôi 5 phút đồng hồ nhé
  31. 十点差五分我们上课shí diǎn chà wǔ fēn wǒmen shàngkè Mười giờ kém năm chúng tôi vào học
  32. 明天你有几节课?míngtiān nǐ yǒu jǐ jié kè Ngày mai bạn có mấy tiết học?
  33. 今天我有两节课 jīntiān wǒ yǒu liǎng jié kè Hôm nay tôi có hai tiết học
  34. 你去教室找老师吧nǐ qù jiàoshì zhǎo lǎoshī ba Bạn đến phòng học tìm cô giáo đi
  35. 我常去公园锻炼身体 wǒ cháng qù gōngyuán duànliàn shēntǐ Tôi thường đến công viên tập thể dục
  36. 你常锻炼身体吗?nǐ cháng duànliàn shēntǐ ma Bạn thường rèn luyện sức khỏe không?
  37. 你常去哪儿锻炼身体 nǐ cháng qù nǎr duànliàn shēntǐ Bạn thường đi đâu tập thể dục?
  38. 我常去操场锻炼身体 wǒ cháng qù cāochǎng duànliàn shēntǐ Tôi thường đến sân tập rèn luyện sức khỏe
  39. 你的学校有操场吗?nǐ de xuéxiào yǒu cāochǎng ma Trường của bạn có sân vận động không?
  40. 晚上我常九点半洗澡 wǎnshàng wǒ cháng jiǔ diǎn bàn xǐzǎo Buổi tối tôi thường tắm chín rưỡi
  41. 你帮我洗衣服吧 nǐ bāng wǒ xǐ yīfu ba Bạn giúp tôi giặt quần áo đi
  42. 你帮我洗碗吧 nǐ bāng wǒ xǐ wǎn ba Bạn giúp tôi rửa bát đi
  43. 我想先吃饭,然后去看电影 wǒ xiǎng xiān chīfàn, ránhòu qù kàn diànyǐng Tôi muốn ăn cơm trước, sau đó đi xem phim
  44. 休息以后,我们去吃饭吧 xiūxi yǐhòu, wǒmen qù chīfàn ba
  45. 晚上我常十一点半睡觉 wǎnshàng wǒ cháng shí yī diǎn bàn shuìjiào Buổi tối tôi thường 11h30 đi ngủ
  46. 你常在哪儿睡觉?nǐ cháng zài nǎr shuìjiào Bạn thường ngủ ở đâu?
  47. 我常回家睡觉 wǒ cháng huí jiā shuìjiào Tôi thường về nhà ngủ
  48. 明天你跟我爬山吧 míngtiān nǐ gēn wǒ pá shān ba Ngày mai bạn leo núi cùng tôi nhé
  49. 明天晚上什么时候我们出发?míngtiān wǎnshàng shénme shíhou wǒme chūfā Tối mai mấy giờ chúng ta xuất phát?
  50. 明天晚上七点差十分我们出发 míngtiān wǎnshàng qī diǎn chà shí fēn wǒmen chūfā Tối mai bẩy giờ kém mười chúng ta xuất phát
  51. 你想几点出发?nǐ xiǎng jǐ diǎn chūfā Bạn muốn mấy giờ xuất phát?
  52. 你在教室前等我吧 nǐ zài jiàoshì qián děng wǒ ba Bạn đợi tôi ở trước phòng học đi
  53. 我家前有一个超市 wǒ jiā qián yǒu yí gè chāoshì Trước nhà tôi có một siêu thị
  54. 明天我们在哪儿集合? Míngtiān wǒmen zài nǎr jíhé Ngày mai chúng ta tập trung ở đâu?
  55. 明天你们在我家前集合 míngtiān nǐmen zài wǒ jiā qián jíhé Ngày mai các bạn tập trung ở trước nhà tôi
  56. 你们在我家集合以后,我们上车去公司nǐmen zài wǒ jiā jíhé yǐhòu, wǒmen shàngchē qù gōngsī Sau khi các bạn tập trung ở nhà tôi, chúng ta lên xe đến công ty
  57. 九点差一刻你去公司找我吧 jiǔ diǎn chà yí kè nǐ qù gōngsī zhǎo wǒ ba Chín giờ kém mười năm bạn đến công ty tìm tôi nhé
  58. 什么时候你们上车?shénme shíhou nǐmen shàngchē Khi nào các bạn lên xe?
  59. 十点半我们上车去参观 shí diǎn bàn wǒmen shàng chē qù cānguān Mười rưỡi chúng ta lên xe đi tham quan
  60. 什么时候你们下车?shénme shíhou nǐmen xiàchē Khi nào các bạn xuống xe?
  61. 我想在公司下车 wǒ xiǎng zài gōngsī xià chē Tôi muốn xuống xe tại công ty
  62. 你常准时去工作吗?nǐ cháng zhǔnshí qù gōngzuò ma Bạn thường đi làm đúng giờ không?
  63. 她常准时回家吃饭 tā cháng zhǔnshí huí jiā chīfàn Cô ta thường về nhà đúng giờ ăn cơm
  64. 今天你带饭吗?jīntiān nǐ dài fàn ma Hôm nay bạn mang theo cơm không?
  65. 你带她去办公室吧 nǐ dài tā qù bàngōngshì ba Bạn dẫn cô ta đến văn phòng đi
  66. 你带她回家吧 nǐ dài tā huí jiā ba Bạn dẫn cô ta về nhà đi
  67. 现在几点了?xiànzài jǐ diǎn le
  68. 现在八点一刻 xiànzài bā diǎn yí kè
  69. 现在十点差十分 xiànzài shí diǎn chà shí fēn
  70. 每天几点你上课?měitiān nǐ jǐ diǎn shàngkè
  71. 每天八点我上课 měitiān bā diǎn wǒ shàngkè
  72. 每天你几点起床?měitiān nǐ jǐ diǎn qǐchuáng
  73. 每天我六点半起床 měitiān wǒ liù diǎn bàn qǐchuáng
  74. 你常常几点吃早饭?nǐ cháng cháng jǐ diǎn chī zǎofàn
  75. 我常常七点一刻吃早饭 wǒ cháng cháng qī diǎn yí kè chī zǎofàn
  76. 你常常几点下课?nǐ cháng cháng jǐ diǎn xiàkè
  77. 你常常几点吃午饭?nǐ cháng cháng jǐ diǎn chī wǔfàn
  78. 你常常几点锻炼身体?nǐ cháng cháng jǐ diǎn duànliàn shēntǐ
  79. 我常常下午四点锻炼身体 wǒ cháng cháng xiàwǔ sì diǎn duànliàn shēntǐ
  80. 你常常几点吃晚饭?nǐ cháng cháng jǐ diǎn chī wǎnfàn
  81. 什么时候你出发?shénme shíhou nǐ chūfā
  82. 七点一刻我出发 qī diǎn yí kè wǒ chūfā
  83. 什么时候你上课?shénme shíhou nǐ shàngkè
  84. 什么时候你下课?shénme shíhou nǐ xiàkè
  85. 什么时候你去商店买水果?shénme shíhou nǐ qù shāngdiàn mǎi shuǐguǒ
  86. 什么时候你想去看电影?shénme shíhou nǐ xiǎng qù kàn diànyǐng
  87. 什么时候你睡觉?shénme shíhou nǐ shuìjiào
  88. 六点 liù diǎn
  89. 六点半 liù diǎn bàn
  90. 七点 qī diǎn
  91. 七点四十五分 qī diǎn sì shí wǔ fēn
  92. 八点差一刻 bā diǎn chà yí kè
  93. 八点 bā diǎn
  94. 十点差五分 shí diǎn chà wǔ fēn
  95. 十二点 shí èr diǎn
  96. 十二点一刻 shí èr diǎn yí kè
  97. 一点一刻 yī diǎn yí kè
  98. 两点 liǎng diǎn
  99. 四点十分 sì diǎn shí fēn
  100. 七点半 qī diǎn bàn
  101. 九点差五分 jiǔ diǎn chà wǔ fēn
  102. 九点半 jiǔ diǎn bàn
  103. 十一点差五分 shī yī diǎn chà wǔ fēn
  104. 十点半 shí diǎn bàn
  105. 散步 sànbù Đi dạo, tản bộ
  106. 她叫我去办公室找老师 tā jiào wǒ qù bàngōngshì zhǎo lǎoshī Cô ta bảo tôi đến văn phòng tìm cô giáo
  107. 谁叫你去公司?shuí jiào nǐ qù gōngsī Ai bảo bạn đến công ty?
  108. 她让我觉得很快乐 tā ràng wǒ juéde hěn kuàilè Cô ta khiến tôi cảm thấy rất vui
  109. 你让她回家吧 nǐ ràng tā huí jiā ba Bạn để cô ta về nhà đi
  110. 今天大家都在办公室集合 jīntiān dàjiā dōu zài bàngōngshì jíhé Hôm nay mọi người đều tập trung ở văn phòng
  111. 你想谈工作吗?nǐ xiǎng tán gōngzuò ma Bạn muốn bàn công việc không?
  112. 你想谈什么工作? Nǐ xiǎng tán shénme gōngzuò Bạn muốn bàn công việc gì?
  113. 我们去办公室谈工作吧 wǒmen qù bàngōngshì tán gōngzuò ba Chúng ta đến văn phòng bàn công việc đi
  114. 我想跟你谈一会 wǒ xiǎng gēn nǐ tán yí huì Tôi muốn bàn với bạn một lúc
  115. 我想自己找工作 wǒ xiǎng zìjǐ zhǎo gōngzuò Tôi muốn tự mình tìm công việc
  116. 你自己找老师吧 nǐ zìjǐ zhǎo lǎoshī ba Bạn tự tìm cô giáo đi
  117. 你自己做吧 nǐ zìjǐ zuò ba Bạn tự làm đi
  118. 你自己跟她说吧 nǐ zìjǐ gēn tā shuō ba Bạn tự nói với cô ta đi
  119. 老师的爱好是什么?lǎoshī de àihào shì shénme Sở thích của cô giáo là gì?
  120. 你有什么爱好?nǐ yǒu shénme àihào Bạn có sở thích gì?
  121. 我有很多爱好 wǒ yǒu hěn duō àihào Tôi có rất nhiều sở thích
  122. 你知道她的爱好是什么吗?nǐ zhīdào tā de àihào shì shénme ma Bạn biết sở thích của cô ta là gì không?
  123. 去旅行是我的爱好 qù lǚxíng shì wǒ de àihào Đi du lịch là sở thích của tôi
  124. 我不喜欢看京剧 wǒ bù xǐhuān kàn jīngjù Tôi không thích xem kinh kịch
  125. 我非常喜欢去中国旅行 wǒ fēicháng xǐhuān qù zhōngguó lǚxíng Tôi vô cùng thích đi Trung Quốc du lịch
  126. 你喜欢唱歌吗?nǐ xǐhuān chàng gē ma Bạn thích hát không?
  127. 你常玩电脑吗?nǐ cháng wán diànnǎo ma Bạn thường chơi máy tính không?
  128. 你的房间有电脑吗?nǐ de fángjiān yǒu diànnǎo ma Phòng của bạn có máy tính không?
  129. 我想买新电脑 wǒ xiǎng mǎi xīn diànnǎo Tôi muốn mua máy tính mới
 
Last edited:
Top