Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 20

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ChineMaster Thầy Vũ


Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 20 là buổi học tiếp theo của bài giảng hôm trước tại Trung tâm chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp uy tín - chất lượng tại Hà Nội - TP HCM - TP Thủ Đức. Đây là một trong những bài giảng quan trọng để chúng ta có thể làm các bài tập thi thử HSK 3 online trên website luyenthihsk.com là chuyên trang thi thử HSK online miễn phí chuyên cung cấp các tài liệu luyện thi HSK online gồm bộ đề thi thử HSK 1 online, thi thử HSK 2 online, thi thử HSK 3 online, thi thử HSK 4 online, thi thử HSK 5 online và thi thử HSK 6 online hoàn toàn miễn phí.


Các bạn ôn tập lại một số cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung quan trọng của buổi học hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 19

Chuyên mục đào tạo khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Các bạn chưa có tài khoản thi thử HSK online thì đăng ký theo hướng dẫn tại link bên dưới nhé.

Đăng ký thi thử HSK online miễn phí

Các bạn đăng ký tài khoản thi thử HSK online xong thì chờ thư kích hoạt rồi bấm vào link active để kích hoạt tài khoản thi thử HSK online của bạn là có thể truy cập vào hệ thống máy chủ ChineMaster để làm các dạng bài thi thử HSK online miễn phí trên Server TiengTrungHSK và Server ChineMaster gồm các bài thi thử HSK cấp 1 đến HSK cấp 6.

Để có thể làm tốt các bài tập thi thử HSK online thì chúng ta cần phải nắm vững phạm vi từ vựng tiếng Trung HSK. Tuy nhiên, số lượng từ vựng HSK không phải là ít, nếu chúng ta cứ tập viết chữ Hán theo cách thông thường thì tốc độ và hiệu quả sẽ rất chậm. Do đó, chúng ta cần phải có một công cụ hỗ trợ riêng chỉ để học từ vựng tiếng Trung HSK. Đó chính là bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Các bạn tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin bản mới nhất ngay tại link bên dưới về máy tính nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính

Các bạn tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính điện thoại xong thì cài đặt lên máy tính luôn nhé. Mình khuyến nghị các bạn nên sử dụng máy tính để luyện tập gõ tiếng Trung sogou pinyin. Hạn chế dùng điện thoại bởi vì máy tính chúng ta cần phải dùng bàn phím thì sẽ gõ được 10 ngón, như vậy mới cảm nhận được phiên âm tiếng Trung, gõ tiếng Trung mới nhìn rõ mặt chữ Hán trên màn hình máy tính. Còn trên điện thoại di động thì màn hình quá bé, nút chạm chỉ là ngón tay cái nên không thể cảm nhận được phiên âm tiếng Trung.

Tháng 2 năm 2021 Trung tâm học tiếng Trung Quốc mỗi ngày ChineMaster tiếp tục mở thêm các khóa mới từ cơ bản đến nâng cao. Các bạn xem thông báo lịch học tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung tại ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Khóa học tiếng Trung tại ChineMaster TP HCM Quận 10

Bạn nào ngại đi học tại lớp trực tiếp thì có thể tham gia chương trình đào tạo các khóa học tiếng Trung trực tuyến qua Skype cùng Thầy Vũ.

Đăng ký lớp học tiếng Trung online qua Skype

Mục đích cuối cùng của việc học tiếng Trung chính là kiếm tiền. Bạn nào muốn học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z thì có thể đăng ký tham gia khóa học order hàng Taobao 1688 Tmall trên website thương mại điện tử Alibaba để trở thành con buôn và dân buôn hàng Trung Quốc.

Đăng ký khóa học order hàng Taobao 1688 Tmall dành cho dân buôn

Nội dung bài giảng hôm nay ngày 25 tháng 1 năm 2021 sẽ có thêm rất nhiều kiến thức tiếng Trung quan trọng. Các bạn chú ý theo dõi và có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy để lại bình luận ngay bên dưới nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,505
Reaction score
211
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo sách giáo trình tiếng Trung Quyển 2 do Thầy Vũ Chủ biên và Biên soạn. Đây là chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp tại Trung tâm học tiếng Trung Quốc mỗi ngày ChineMaster Hà Nội - ChineMaster TP HCM - ChineMaster TP Thủ Đức.
  1. 你叫她去办公室吧 nǐ jiào tā qù bàngōngshì ba Bạn bảo cô ta đến văn phòng đi
  2. 你叫她去超市买水果吧 nǐ jiào tā qù chāoshì mǎi shuǐguǒ ba Bạn bảo cô ta đến siêu thị mua hoa quả đi
  3. 今天老师让我觉得很高兴 jīntiān lǎoshī ràng wǒ juéde hěn gāoxìng Hôm nay cô giáo khiến tôi cảm thấy rất vui
  4. 今天大家想去哪儿吃饭?jīntiān dàjiā xiǎng qù nǎr chī fàn Hôm nay mọi người muốn đi đâu ăn cơm?
  5. 大家想谈什么工作?dàjiā xiǎng tán shénme gōngzuò Mọi người muốn bàn công việc gì?
  6. 我们去办公室谈工作吧 wǒmen qù bàngōngshì tán gōngzuò ba Chúng ta đến văn phòng bàn công việc đi
  7. 我想自己做这个工作 wǒ xiǎng zìjǐ zuò zhège gōngzuò Tôi muốn tự mình làm công việc này
  8. 你自己说你的爱好吧 nǐ zìjǐ shuō nǐ de àihào ba Bạn tự nói sở thích của bạn đi
  9. 你知道老师的爱好是什么吗?nǐ zhīdào lǎoshī de àihào shì shénme ma Bạn biết sở thích của cô giáo là gì không?
  10. 我的爱好是跟朋友一起去旅行wǒ de àihào shì gēn péngyǒu yì qǐ qù lǚxíng Sở thích của tôi là đi du lịch cùng bạn bè
  11. 我非常喜欢在家工作 wǒ fēicháng xǐhuān zài jiā gōngzuò Tôi vô cùng thích ở nhà làm việc
  12. 今天晚上我们去唱歌吧 jīntiān wǎnshàng wǒmen qù chànggē ba Tối nay chúng ta đi hát nhé
  13. 你喜欢唱什么歌?nǐ xǐhuān chàng shénme gē Bạn thích hát bài gì?
  14. 星期六你跟我去玩吧 xīngqī liù nǐ gēn wǒ qù wán ba Thứ 7 bạn đi chơi cùng tôi nhé
  15. 我的老师非常喜欢玩电脑 wǒ de lǎoshī fēicháng xǐhuān wán diànnǎo Cô giáo của tôi cực kỳ thích chơi máy tính
  16. 什么时候你打算买新电脑?shénme shíhou nǐ dǎsuàn mǎi xīn diànnǎo Khi nào bạn định mua máy tính mới?
  17. 下午你几点下课?xiàwǔ nǐ jǐ diǎn xiàkè Buổi chiều mấy giờ bạn tan học?
  18. 现在你感到怎么样?xiànzài nǐ gǎndào zěnmeyàng Bây giờ bạn cảm thấy như thế nào?
  19. 我感到很愉快 wǒ gǎndào hěn yúkuài Tôi cảm thấy rất vui
  20. 现在你的心情怎么样?xiànzài nǐ de xīnqíng zěnmeyàng Bây giờ tâm trạng của bạn như thế nào?
  21. 现在我的心情很愉快 xiànzài wǒ de xīnqíng hěn yúkuài Bây giờ tâm trạng của tôi rất vui
  22. 业余工作 yèyú gōngzuò Công việc làm thêm
  23. 你的业余工作是什么?nǐ de yèyú gōngzuò shì shénme Công việc làm thêm của bạn là gì?
  24. 我的业余工作是教汉语 wǒ deyèyú gōngzuò shì jiāo hànyǔ Công việc làm thêm của tôi là dạy tiếng Trung
  25. 你有业余工作吗?nǐ yǒu yèyú gōngzuò ma Bạn có công việc làm thêm không?
  26. 业余时间 yèyú shíjiān Thời gian rảnh rỗi
  27. 业余时间你常做什么?yèyú shíjiān nǐ cháng zuò shénme Thời gian rảnh rỗi bạn thường làm gì?
  28. 业余时间我常跟朋友去看电影yèyú shíjiān wǒ cháng gēn péngyǒu qù kàn diànyǐng Thời gian rảnh rỗi tôi thường đi xem phim cùng bạn bè
  29. 业余时间我常去喝咖啡 yèyú shíjiān wǒ cháng qù hē kāfēi Thời gian rảnh rỗi tôi thường đi uống café
  30. 以前你的工作是什么?yǐqián nǐ de gōngzuò shì shénme Trước đây công việc của bạn là gì?
  31. 以前你做什么工作?yǐqián nǐ zuò shénme gōngzuò Trước đây bạn làm công việc gì?
  32. 以前我是办公室职员 yǐqián wǒ shì bàngōngshì Trước đây tôi là nhân viên văn phòng
  33. 以前你在哪儿工作?yǐqián nǐ zài nǎr gōngzuò Trước đây bạn làm việc ở đâu?
  34. 以前我在学校工作 yǐqián wǒ zài xuéxiào gōngzuò Trước đây tôi làm việc ở trường học
  35. 以前我在银行工作 yǐqián wǒ zài yínháng gōngzuò Trước đây tôi làm việc ở ngân hàng
  36. 以前我去中国学汉语 yǐqián wǒ qù zhōngguó xué hànyǔ Trước đây tôi đến Trung Quốc học tiếng Trung
  37. 以前我是公司的经理 yǐqián wǒ shì gōngsī de jīnglǐ Trước đây tôi là giám đốc của công ty
  38. 以前她是我的秘书 yǐqián tā shì wǒ de mìshū Trước đây cô ta là thư ký của tôi
  39. 吃饭以前我常喝一杯茶 chī fàn yǐ qián wǒ cháng hē yì bēi chá Trước khi ăn cơm tôi thường uống một cốc trà
  40. 回家以前我常去喝咖啡 huí jiā yǐqián wǒ cháng qù hē kāfēi Trước khi về nhà tôi thường đi uống café
  41. 一会她就回家 yí huì tā jiù huí jiā Lát nũa cô ta sẽ về nhà
  42. 她对你说什么?tā duì nǐ shuō shénme Cô ta nói gì đối với bạn?
  43. 你想对我说什么?nǐ xiǎng duì wǒ shuō shénme Bạn muốn nói gì với tôi?
  44. 你想学书法吗?nǐ xiǎng xué shūfǎ ma Bạn muốn học thư pháp không?
  45. 我特别喜欢中国书法 wǒ tèbié xǐhuān zhōngguó shūfǎ Tôi đặc biệt thích thư pháp Trung Quốc
  46. 你对什么感兴趣?nǐ duì shénme gǎnxìngqù Bạn cảm thấy hứng thú đối với cái gì?
  47. 我对去中国旅行感兴趣 wǒ duì qù zhōngguó lǚxíng gǎnxìngqù Tôi cảm thấy hứng thú đối với đi du lịch Trung Quốc
  48. 你对中国书法感兴趣吗?nǐ duì zhōngguó shūfǎ gǎnxìngqù ma Bạn cảm thấy hứng thú đối với thư pháp Trung Quốc không?
  49. 你对什么有兴趣?nǐ duì shénme yǒu xìngqù Bạn có hứng thú đối với cái gì?
  50. 你对工作有兴趣吗?nǐ duì gōngzuò yǒu xìngqù ma Bạn có hứng thú đối với công việc không?
  51. 我对工作没有兴趣 wǒ duì gōngzuò méiyǒu xìngqù Tôi không có hứng thú đối với công việc
  52. 公司派我去中国工作 gōngsī pài wǒ qù zhōngguó gōngzuò Công ty cử tôi đi Trung Quốc làm việc
  53. 你要派谁去?nǐ yào pài shuí qù Bạn muốn cử ai đi?
  54. 今天我们都觉得很高兴 jīntiān wǒmen dōu juéde hěn gāoxìng Hôm nay chúng tôi đều cảm thấy rất vui
  55. 你常画画吗?nǐ cháng huà huà ma Bạn thường vẽ tranh không?
  56. 你常唱什么歌?nǐ cháng chàng shénme gē Bạn thường hát bài gì?
  57. 你喜欢这个歌吗?nǐ xǐhuān zhège gē ma Bạn thích bài này không?
  58. 你想学太极拳吗?nǐ xiǎng xué tài jí quán ma Bạn muốn học thái cực quyền không?
  59. 你常看足球吗?nǐ cháng kàn zúqiú ma Bạn thường xem bóng đá không?
  60. 星期六我常跟朋友看足球 xīngqīliù wǒ cháng gēn péngyǒu kàn zúqiú Thứ 7 tôi thường xem bóng đá cùng bạn bè
  61. 你想看什么比赛?nǐ xiǎng kàn shénme bǐsài Bạn muốn xem trận đấu gì?
  62. 今天晚上有足球比赛吗?jīntiān wǎnshàng yǒu zúqiú bǐsài ma Tối nay có trận bóng đá không?
  63. 你常打网球吗?nǐ cháng dǎ wǎngqiú ma Bạn thường đánh tennis không?
  64. 来啊 lái a
  65. 跑啊 pǎo a
  66. 走 啊 zǒu a
  67. 是啊 shì a
  68. 想啊 xiǎng a
  69. 你刚去哪儿呢?nǐ gāng qù nǎr ne
  70. 喜欢汉语 xǐhuān hànyǔ
  71. 喜欢音乐 xǐhuān yīnyuè
  72. 喜欢学习 xǐhuān xuéxí
  73. 喜欢看电视 xǐhuān kàn diànshì
  74. 爱好京剧 ài hào jīngjù
  75. 爱好音乐 àihào yīnyuè
  76. 爱好体育 àihào tǐyù
  77. 爱好运动 àihào yùndòng
  78. 上课以前 shàngkè yǐ qián
  79. 睡觉以前 shuìjiào yǐ qián
  80. 下课以后 xià kè yǐhòu
  81. 回家以后 huíjiā yǐhòu
  82. 对玩电脑感兴趣 duì wán diànnǎo gǎnxìngqù
  83. 对京剧感兴趣 duì jīngjù gǎnxìngqù
  84. 对这个不感兴趣 duì zhège bù gǎnxìngqù
  85. 请你说 qǐng nǐ shuō
  86. 请大家看 qǐng dàjiā kàn
  87. 请你们读 qǐng nǐmen dú
  88. 派我来中国 pài wǒ lái zhōngguó
  89. 派他去上海 pàipai tā qù shànghǎi
  90. 让我们谈爱好 ràng wǒmen tán àihào
  91. 请老师教书法 qǐng lǎoshī jiāo shūfǎ
  92. 请老师教英语 qǐng lǎoshī jiāo yīngyǔ
  93. 我对中国文化非常感兴趣 wǒ duì zhōngguó wénhuà fēicháng gǎnxìngqù
  94. 我来中国以前是公司职员 wǒ lái zhōngzuó yǐqián shì gōngsī zhíyuán
  95. 老师让我们谈谈自己的爱好 lǎoshī ràng wǒ tántan zìjǐ de àihào
  96. 我喜欢中国菜 wǒ xǐhuān chī zhōngguó cài
  97. 你有什么爱好 nǐ yǒu shénme àihào
  98. 我的爱好是画画 wǒ de àihào shì huàhuà
  99. 她非常喜欢唱京剧 tā fēi cháng xǐhuān chàng jīngjù
  100. 你喝茶还是喝咖啡?nǐ hē chá háishì hē kāfēi
  101. 下午你去书店还是去商店?xiàwǔ nǐ qù shūdiàn háishì qù shāngdiàn
  102. 我去书店 wǒ qù shūdiàn
  103. 晚上你做什么?wǎnshang nǐ zuò shénme
  104. 我预习生词或者复习课文 wǒ yùxí shēngcí huòzhě fùxí kèwén
  105. 你喜欢吃米饭还是喜欢吃馒头?nǐ xǐhuān chī mǐfàn háishì xǐhuān chī mántou
  106. 都不喜欢 dōu bù xǐhuān
  107. 我喜欢吃面包 wǒ xǐhuān chī miànbāo
  108. 你们怎么去?nǐmen zěnme qù
  109. 我们坐车去或者骑车去 wǒmen zuò chē qù huòzhě qí chē qù
  110. 我很少看电视,有时候我只看看天气预报 wǒ hěn shǎo kàn diànshì, yǒushíhou wǒ zhǐ kànkan tiānqì yùbào
  111. 请老师教京剧 qǐng lǎoshī jiāo jīngjù
  112. 我对中国文化非常感兴趣 wǒ duì zhōngguó wénhuà fēicháng gǎnxìngqù
  113. 我来中国以前是公司职员 wǒ lái zhōngguó yǐqián shì gōngsī zhíyuán
  114. 老师让我们谈谈自己的爱好 lǎoshī rang wǒmen tántan zìjǐ de àihào
  115. 我喜欢吃中国菜 wǒ xǐhuān chī zhōngguó cài
  116. 你有什么爱好?nǐ yǒu shénme àihào
  117. 我的爱好是画画 wǒ de àihào shì huàhuà
  118. 她非常喜欢唱京剧 tā fēicháng xǐhuān chàng jīngjù
  119. 你喝茶还是喝咖啡?nǐ hē chá háishì hē kāfēi
  120. 下午你去书店还是去商店?xiàwǔ nǐ qù shūdiàn háishì qù shāngdiàn
  121. 我预习生词或者复习课文 wǒ yùxí shēngcí huòzhě fùxí kèwén
  122. 你喜欢吃米饭还是吃馒头?nǐ xǐhuān chī mǐfàn háishì chī mántou
  123. 我们坐车去或者骑车去 wǒmen zuò chē qù huòzhě qí chē qù
 
Last edited:
Top