Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 21

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản uy tín Thầy Vũ


Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 21 là phần tiếp theo của bài giảng hôm trước trên diễn đàn đào tạo tiếng Trung trực tuyến của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Hôm nay bài học của chúng ta sẽ tập trung chủ yếu vào việc ôn tập lại những từ vựng tiếng Trung HSK đã được học từ cuốn sách giáo trình tiếng Trung quyển 1 và giáo trình tiếng Trung quyển 2. Đây là hai cuốn sách nằm trong bộ giáo trình học tiếng Trung 9 quyển của Th.S Nguyễn Minh Vũ trực tiếp Chủ biên và Biên soạn. Các bạn có thể đặt mua bộ giáo trình giảng dạy tiếng Trung 9 quyển trong hệ thống phân phối của ChineMaster Hà Nội & ChineMaster TP HCM và ChineMaster TP Thủ Đức.



Chúng ta sẽ ôn tập lại nội dung kiến thức của bài học hôm trước tại link bên dưới gồm cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung HSK cơ bản và các từ vựng HSK 1 và HSK2.

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 20

Chuyên mục đào tạo tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Hiện nay Thầy Vũ đã phát triển khá là hoàn thiện nền tảng thi thử HSK trực tuyến chuyên cung cấp các bộ đề luyện thi HSK online miễn phí trên website tiengtrunghsk.net là chuyên trang chia sẻ tài liệu học tiếng Trung HSK online uy tín của Thầy Vũ. Các bạn đăng ký tài khoản thi thử HSK online theo hướng dẫn tại link bên dưới nhé.

Hướng dẫn đăng ký tài khoản thi thử HSK online miễn phí

Sau khi các bạn đã đăng ký xong tài khoản thi thử HSK trực tuyến thì tiếp theo các bạn kích hoạt tài khoản là có thể làm vô số và thậm chí là vô tận các bộ đề thi thử HSK online trên máy chủ TiengTrungHSK với đầy đủ các dạng bài tập ôn thi chứng chỉ tiếng Trung HSK.

Trước khi các bạn làm bài thi thử HSK cấp mấy thì cần bổ sung nhanh chóng càng sớm càng tốt phạm vi từ vựng tiếng Trung HSK. Ví dụ bạn muốn thi HSK cấp 5 thì cần học ít nhất 2500 từ vựng HSK cơ bản. Để có thể nhồi 2500 từ vựng tiếng Trung HSK vào đầu trong thời gian ngắn thì quả thật hơi khó, do đó, chúng ta sẽ có công cụ hỗ trợ riêng việc học từ vựng HSK. Đó chính là bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Các bạn chú ý thường xuyên luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin là sẽ cải thiện rõ rệt khả năng ghi nhớ từ vựng HSK chỉ trong thời gian siêu ngắn. Link tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin bản cập nhập mới nhất các bạn download ở ngay bên dưới nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin mới

Hiện nay ChineMaster đã có lịch khai giảng các lớp học tiếng Trung giao tiếp mới nhất trong tháng 2 năm 2021. Thông tin chi tiết và cụ thể các bạn xem ở link bên dưới nhé.

Lịch học lớp tiếng Trung cơ bản từ đầu ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Lịch học lớp tiếng Trung cơ bản từ đầu ChineMaster TP HCM Quận 10

Ngoài các khóa học tiếng Trung offline tại Trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster ra, Thầy Vũ còn mở thêm các khóa học tiếng Trung online qua Skype.

Đăng ký học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype

Bạn nào muốn sau khi học tiếng Trung xong thì đi vào làm kinh doanh buôn bán luôn thì có thể tham gia khóa học đào tạo kiến thức order hàng Taobao 1688 Tmall từ A - Z nhé. Cách đăng ký lớp học nhập hàng Trung Quốc tận gốc Taobao Tmall 1688 các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Đăng ký lớp đặt hàng Taobao 1688 Tmall

Trên đây là phần giới thiệu tổng quan về khóa học đào tạo tại Trung tâm học tiếng Trung Quốc mỗi ngày ChineMaster. Các bạn cần hỏi gì thêm thì để lại tin nhắn hoặc bình luận ngay bên dưới nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,436
Reaction score
182
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster - Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày - Tài liệu học tiếng Trung online theo chủ đề
  1. 我很少看电视,有时候我只看看天气预报 wǒ hěn shǎo kàn diànshì, yǒushíhou wǒ zhǐ kàn kàn tiānqì yùbào Tôi rất ít khi xem tivi, thỉnh thoảng tôi chỉ xem xem dự báo thời tiết
  2. 星期六和星期日我也常看足球比赛 xīngqīliù hé xīngqī rì wǒ yě cháng kàn zúqiú bǐsài Thứ 7 và Chủ nhật tôi cũng thường xem trận bóng đá
  3. 她非常喜欢看京剧 tā fēicháng xǐhuān kàn jīngjù Cô ta vô cùng thích xem kinh kịch
  4. 业余时间你常做什么?yèyú shíjiān nǐ cháng zuò shénme Thời gian rảnh rỗi bạn thường làm gì?
  5. 业余时间我们都喜欢看电视 yèyú shíjiān wǒmen dōu xǐhuān kàn diànshì Thời gian rảnh rỗi chúng tôi đều thích xem tivi
  6. 老师跟我们去参观 lǎoshī gēn wǒmen qù cānguān Cô giáo đi tham quan cùng chúng tôi
  7. 我对书法非常感兴趣 wǒ duì shūfǎ fēicháng gǎnxìngqù Tôi vô cùng hứng thú đối với thư pháp
  8. 她请我去饭店吃饭 tā qǐng wǒ qù fàndiàn chīfàn Cô ta mời tôi đến quán cơm ăn cơm
  9. 请大家不要再楼里抽烟 qǐng dàjiā bú yào zài lóu lǐ chōuyān Mọi người vui lòng không hút thuốc ở trong tòa nhà
  10. 我们坐飞机去香港 wǒmen zuò fēijī qù xiānggǎng Chúng tôi ngồi máy bay đến Hồng Công
  11. 明天请你来我的宿舍 míngtiān qǐng nǐ lái wǒ de sùshè Ngày mai mời bạn đến ký túc xá của tôi
  12. 她让我觉得很惊讶 tā ràng wǒ juéde hěn jīngyà Cô ta khiến tôi cảm thấy rất kinh ngạc
  13. 今天她来上班,我们都觉得很惊讶 jīntiān tā lái shàngbān, wǒmen dōu juéde hěn jīngyà Hôm nay cô ta đến làm việc, chúng tôi đều cảm thấy rất kinh ngạc
  14. 你的公司有几个老外?nǐ de gōngsī yǒu jǐ gè lǎowài Công ty của bạn có mấy người Nước ngoài?
  15. 我的公司大概有六个老外 wǒ de gōngsī dàgài yǒu liù gè lǎowài Công ty của tôi có khoảng 6 người Nước ngoài
  16. 这是谁的笔记本?zhè shì shuí de bǐjìběn Đây là cuốn sổ ghi chép của ai?
  17. 你有笔记本电脑吗?nǐ yǒu bǐjìběn diànnǎo ma Bạn có máy tính laptop không?
  18. 我想买一个新笔记本电脑 wǒ xiǎng mǎi yí gè xīn bǐjìběn diànnǎo Tôi muốn mua một laptop mới
  19. 我希望明天你来办公室找我 wǒ xīwàng míngtiān nǐ lái bàngōngshì zhǎo wǒ Tôi hy vọng ngày mai bạn đến văn phòng tìm tôi
  20. 我喜欢看她演出 wǒ xǐhuān kàn tā yǎnchū Tôi thích xem cô ta biểu diễn
  21. 你常写日记吗?nǐ cháng xiě rìjì ma Bạn thường viết nhật ký không?
  22. 东西南北 dōng xī nán běi
  23. 东边 dōngbiān Phía Đông
  24. 西边 xībiān Phía Tây
  25. 南边 nánbiān Phía Nam
  26. 北边 běi biān Phía Bắc
  27. 前边 qiánbiān Phía trước
  28. 银行前边是邮局 yínháng qiánbiān shì yóujú Phía trước ngân hàng là bưu điện
  29. 我公司前边是超市 wǒ gōngsī qiánbiān shì chāoshì Phía trước công ty tôi là siêu thị
  30. 我家后边是银行 wǒ jiā hòubiān shì yínháng Phía sau nhà tôi là ngân hàng
  31. 你家后边是超市吗?nǐ jiā hòubiān shì chāoshì ma Phía sau nhà tôi là siêu thị
  32. 银行后边是邮局 yín háng hòubiān shì yóujú Phía sau ngân hàng là bưu điện
  33. 左边 zuǒbiān Bên trái
  34. 你的左边是谁? Nǐ de zuǒbiān shì shuí Bên trái của bạn là ai?
  35. 我的左边是我的朋友 wǒ de zuǒbiān shì wǒ de péngyǒu Bên trái của tôi là bạn của tôi
  36. 我的左边是秘书和经理 wǒ de zuǒbiān shì mìshū hé jīnglǐ Bên trái của tôi là thư ký và giám đốc
  37. 银行的左边是超市 yínháng de zuǒbiān shì chāoshì Bên trái của ngân hàng là siêu thị
  38. 你的右边是谁?nǐ de yòubiān shì shuí Bên phải của bạn là ai?
  39. 我的右边是中文老师 wǒ de yòubiān shì zhōngwén lǎoshī Bên phải của tôi là cô giáo tiếng Trung
  40. 我公司的右边是银行 wǒ gōngsī yòubiān shì yínháng Bên phải công ty tôi là ngân hàng
  41. 你的箱子里边有什么?nǐ de xiāngzi lǐbiān yǒu shénme Trong vali của bạn có cái gì?
  42. 我的箱子里边有两件衣服 wǒ de xiāngzi lǐbiān yǒu liǎng jiàn yīfu Trong vali của tôi có hai bộ quần áo
  43. 你的房间里边有谁?nǐ de fángjiān lǐbiān yǒu shuí Trong phòng của bạn có ai?
  44. 我的房间里边有老师和同学wǒ de fángjiān lǐbiān yǒu lǎoshī hé tóngxué Trong phòng của tôi có cô giáo và bạn học
  45. 你的学校里边有银行吗nǐ de xuéxiào lǐbiān yǒu yínháng ma Trong trường học của bạn có ngân hàng không?
  46. 你的办公室里边有经理吗?nǐ de bàngōngshì lǐbiān yǒu jīnglǐ ma Trong văn phòng của bạn có giám đốc không?
  47. 我们常去外边吃饭 wǒmen cháng qù wàibiān chī fàn Chúng tôi thường ra ngoài ăn cơm
  48. 每天你常去外办有什么事?měitiān nǐ cháng qù wàibiān yǒu shénme shì Hàng ngày bạn thường ra ngoài có chuyện gì?
  49. 每天我常去外边跟秘书喝咖啡 měitiān wǒ cháng qù wàibiān gēn mìshū hē kāfēi Hàng ngày tôi thường ra ngoài uống café cùng thư ký
  50. 早上我常去外边吃早饭 zǎoshàng wǒ cháng qù wàibiān chī zǎofàn Buổi sáng tôi thường đi ra ngoài ăn sáng
  51. 你去外边等我一会吧 nǐ qù wàibiān děng wǒ yí huì ba Bạn đi ra ngoài đợi tôi một lúc nhé
  52. 你喜欢住在里边还是外边?nǐ xǐhuān zhù zài lǐbiān háishì wàibiān Bạn thích sống ở bên trong hay là bên ngoài?
  53. 我想住在上边 wǒ xiǎng zhù zài shàngbiān Tôi muốn sống ở phía trên
  54. 你去上边找她吧 nǐ qù shàngbiān zhǎo tā ba Bạn đi lên trên tìm cô ta đi
  55. 我们去下边喝咖啡吧 wǒmen qù xiàbiān hē kāfēi ba Chúng ta đi xuống uống cafe đi
  56. 你去下边找秘书吧 nǐ qù xiàbiān zhǎo mìshū ba Bạn đi xuống tìm thư ký đi
  57. 你的公司离这儿近吗? Nǐ de gōngsī lí zhèr jìn ma Công ty của bạn cách đây gần không?
  58. 我的公司离这儿不太近 wǒ de gōngsī lí zhèr bú tài jìn Công ty của tôi cách đây không gần lắm
  59. 超市离你家远吗?chāoshì lí nǐ jiā yuǎn ma Siêu thị cách nhà bạn xa không?
  60. 超市离我家不太远 chāoshì lí wǒ jiā bú tài yuǎn Siêu thị cách nhà tôi không xa lắm
  61. 我们的公司离这儿很近 wǒmen de gōngsī lí zhèr hěn jìn Công ty của chúng ta cách đây rất gần
  62. 你想去什么地方? Nǐ xiǎng qù shénme dìfāng Bạn muốn đến nơi gì?
  63. 你家在什么地方?nǐ jiā zài shénme dìfāng Nhà bạn ở nơi gì?
  64. 我们常去足球场锻炼身体 wǒmen cháng qù zúqiúchǎng duànliàn shēntǐ Chúng tôi thường đến sân bong đá tập thể dục
  65. 星期天你常看足球吗?xīngqītiān nǐ cháng kàn zúqiú ma Chủ nhật bạn thường xem bong đá không?
  66. 我没有时间看足球 wǒ méiyǒu shíjiān kàn zúqiú Tôi không có thời gian xem bong đá
  67. 劳驾我问一下 láojià wǒ wèn yí xià Làm ơn tôi hỏi một chút
  68. 你想打听什么?nǐ xiǎng dǎtīng shénme Bạn muốn hỏi dò cái gì?
  69. 明天我们去参观博物馆 míngtiān wǒmen qù cānguān bówùguǎn Ngày mai chúng ta đi tham quan viện bảo tàng
  70. 你去和平广场等我吧 nǐ qù hépíng guǎngchǎng děng wǒ ba Bạn đến quảng trường hòa bình đợi tôi nhé
  71. 银行和邮局中间是超市 yínháng hé yóujú zhōngjiān shì chāoshì Giữa ngân hàng và bưu điện là siêu thị
  72. 公司和超市中间是我的家 gōngsī hé yóujú zhōngjiān shì wǒ de jiā Giữa công ty và siêu thị là nhà của tôi
  73. 从家到公司远吗?cóng jiā dào gōngsī yuǎn ma Từ nhà tới công ty xa không?
  74. 从家到超市近吗?cóng jiā dào chāoshì jìn ma Từ nhà tới siêu thị gần không?
  75. 从这儿到银行远吗?cóng zhèr dào yínháng yuǎn ma Từ đây đến ngân hàng xa không?
  76. 超市离这儿大概一百米 chāoshì lí zhèr dàgài yì bǎi mǐ Siêu thị cách đây khoảng 100 mét
  77. 公司离这儿大概几百米?gōngsī lí zhèr dàgài jǐ bǎi mǐ Công ty cách đây khoảng mấy trăm mét?
  78. 你一直走就到 nǐ yì zhí zǒu jiù dào Bạn đi thẳng một mạch là tới
  79. 你一直走大概一百米就到 nǐ yì zhí zǒu dàgài yì bǎi mǐ jiù dào Bạn đi thẳng một mạch khoảng 100 mét là tới
  80. 前边有红绿灯吗?qiánbiān yǒu hónglǜdēng ma Phía trước có đèn giao thông không?
  81. 前边有两个红绿灯 qiánbiān yǒu liǎng gè hónglǜdēng Phía trước có hai đèn giao thông
  82. 绿灯了,我们走吧 lǜdēng le, wǒmen zǒu ba Đèn xanh rồi, chúng ta đi thôi
  83. 我们往前走吧wǒmen wǎng qián zǒu ba Chúng ta đi về phía trước đi
  84. 你想往哪儿走?nǐ xiǎng wǎng nǎr zǒu Bạn muốn đi về hướng nào?
  85. 我们往公司走吧 wǒmen wǎng gōngsī zǒu ba Chúng ta đi về hướng công ty đi
  86. 你拐左边吧 nǐ guǎi zuǒbiān ba Bạn rẽ trái đi
  87. 你拐右边吧 nǐ guǎi yòubiān ba Bạn rẽ phải đi
  88. 马路上有很多汽车 mǎlù shàng yǒu hěn duō qìchē Trên đường có rất nhiều ô tô
  89. 马路上有很多摩托车 mǎ lù shàng yǒu hěn duō mótuōchē Trên đường có rất nhiều xe máy
  90. 往前走 wǎng qián zǒu
  91. 往后走 wǎng hòu zǒu
  92. 往左走 wǎng zuǒ zǒu
  93. 往右走 wǎng yòu zǒu
  94. 往东跑 wǎng dōng pǎo
  95. 往西开 wǎng xī kāi
  96. 往南看 wǎng nán kàn
  97. 往北去 wǎng běi qù
  98. 往里坐 wǎng lǐ zuò
  99. 往外坐 wǎng wài zuò
  100. 往左拐 wǎng zuǒ guǎi
  101. 往右拐 wǎng yòu guǎi
  102. 食堂在哪儿?shítáng zài nǎr
  103. 图书馆在哪儿?túshūguǎn zài nǎr
  104. 医院在哪儿?yīyuàn zài nǎr
  105. 邮局在哪儿?yóujú zài nǎr
  106. 博物馆在哪儿?bó wù guǎn zài nǎr
  107. 银行在哪儿 yínháng zài nǎr
  108. 到学校 dào xuéxiào
  109. 到医院 dào yīyuàn
  110. 到北京 dào běijīng
  111. 到红绿灯那儿 dào hóng lǜ dēng nàr
  112. 去朋友那儿 qù péngyou nàr
  113. 在老师那儿 zài lǎoshī nàr
  114. 离家不远 lí jiā bù yuǎn
  115. 离学校很近 lí xuéxiào hěn jìn
  116. 离这儿很远 lí zhèr hěn yuǎn
  117. 有多长 yǒu duō cháng
  118. 有多远 yǒu duō yuǎn
  119. 有多大 yǒu duō dà
 
Last edited:
Top