Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 22

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Thầy Vũ ChineMaster


Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 22 theo bài giảng Thầy Vũ chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao với bộ giáo trình tiếng Trung 9 quyển do chính Th.S Nguyễn Minh Vũ Chủ biên và Biên soạn. Bộ giáo trình tiếng Trung 9 quyển này chỉ được phân phối duy nhất trong hệ thống của ChineMaster Hà Nội - ChineMaster TP HCM và ChineMaster TP Thủ Đức. Thầy Vũ chuyên luyện thi HSK và luyện thi HSKK miễn phí trên website Thi thử HSK online facebook.com/thithuhskonline các bạn nhé.



Bạn nào chưa ôn tập lại bài cũ thì xem ngay tại link bên dưới.

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 21

Chuyên mục học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cùng Thầy Vũ

Bạn nào vẫn chưa đăng ký tài khoản thi thử HSK online thì xem hướng dẫn chi tiết tại link bên dưới.

Đăng ký tài khoản thi thử HSK online miễn phí

Hiện nay do đại dịch COVID-19 và biến chủng COVID-19 nên chúng ta không được tụ tập chỗ đông người và hạn chế đi lại nhiều, hãy ở nhà nhiều nhất nếu có thể. Do đó, các bạn muốn đảm bảo chất lượng học tiếng Trung HSK và ôn thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online gồm luyện thi HSK và luyện thi HSKK thì cần làm thật nhiều các bộ đề thi thử HSK online trên nền tảng thi thử HSK trực tuyến tiengtrunghsk.net của ChineMaster.

Chúng ta cần bổ sung thêm vốn từ vựng HSK sao cho đủ phạm vi từ vựng tiếng Trung HSK của từng cấp độ, ví dụ bạn muốn thi HSK cấp 6 thì phải nắm vững và nắm chắc toàn bộ hơn 5000 từ vựng HSK 6. Tuy nhiên, thời gian ôn thi chứng chỉ HSK của chúng ta chỉ có hạn, do đó, chúng ta cần một công cụ hỗ trợ riêng, đó chính là bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Các bạn tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất vừa được cập nhập hôm qua tại link bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin mới nhất

Trong tháng 2 năm 2021 Trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp ChineMaster tiếp tục mở thêm các khóa học tiếng Trung cơ bản đến nâng cao tại ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân & ChineMaster TP HCM Quận 10 và ChineMaster TP Thủ Đức.

Lịch học lớp tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Lịch học lớp tiếng Trung giao tiếp ChineMaster TP HCM Quận 10

Những bạn nào ở xa Trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster thì có thể tham gia chương trình học tiếng Trung online qua Skype.

Đăng ký khóa học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype

Rất nhiều bạn sau khi học xong tiếng Trung đều muốn làm thêm một công việc buôn bán và kinh doanh một mặt hàng nào được nhập về từ Taobao 1688 Tmall. Tuy nhiên, do chi phí dịch vụ order hàng trung gian quá cao và bị ăn ở giữa quá nhiều. Do đó, các bạn nên nhanh chóng bổ sung thêm kiến thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z. Cách đăng ký khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z như thế nào?

Đăng ký khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc

Mỗi buổi học tiếng Trung giao tiếp trên lớp Thầy Vũ đều rất chú trọng tới vấn đề ngữ pháp tiếng Trung, đặc biệt là các vấn đề ngữ pháp HSK và HSKK. Các bạn chú ý lắng nghe và theo dõi video bài giảng hôm nay nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,505
Reaction score
211
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung online - Lớp học tiếng Trung giao tiếp online - Video dạy học tiếng Trung trực tuyến - Tài liệu học tiếng Trung online qua Skype
  1. 这个房间面积大概多少平方米?zhège fángjiān miànjī dàgài duōshǎo píngfāngmǐ Diện tích căn phòng này khoảng bao nhiêu mét vuông?
  2. 这个房间面积大概八十平方米 zhège fángjiān miànjī dàgài bā shí píngfāngmǐ Diện tích căn phòng này khoảng 80 mét vuông
  3. 她有多高?tā yǒu duō gāo Cô ta cao khoảng bao nhiêu?
  4. 从这儿一直往前走,到红绿灯那儿往左拐 cóng zhèr yì zhí wǎng qián zǒu, dào hóng lǜ dēng nàr wǎng zuǒ guǎi Đi thẳng một mạch từ đây về phía trước, tới đèn giao thông ở đó rẻ trái
  5. 我们学校就在公园东边 wǒmen xuéxiào jiù zài gōngyuán dōngbiān Trường học của chúng tôi ở ngay phía Đông công viên
  6. 我从学校去公园,她往家去 wǒ cóng xuéxiào qù gōngyuán, tā wǎng jiā qù Tôi đi từ trường học tới công viên, cô ta đi về phía nhà
  7. 邮局东边是中国银行 yóujú dōngbiān shì zhōngguó yínháng Phía Đông bưu điện là ngân hàng Trung Quốc
  8. 学校西边有超市、公园和书店,还有一个电影院 xuéxiào xībiān yǒu chāoshì, gōngyuán hé shūdiàn, hái yǒu yí ge diànyǐng yuàn Phía Tây trường học có siêu thị, công viên và hiệu sách, còn có một rạp chiếu phim
  9. 我先去上海,再从上海去广州 wǒ xiān qù shànghǎi, zài cóng shànghǎi qù guǎngzhōu Tôi đến Thượng Hải trước, rồi từ Thượng Hải đến Quảng Châu
  10. 我常给爸爸妈妈打电话,不常写信 wǒ cháng gěi bàba māma dǎ diànhuà, bù cháng xiě xìn Tôi thường gọi điện cho bố mẹ, không thường viết thư
  11. 明天我跟朋友一起去商店买东西 míngtiān wǒ gēn péngyou yìqǐ qù shāngdiàn mǎi dōngxi Ngày mai tôi đi cùng bạn bè đến cửa hàng mua đồ
  12. 博物馆在马路的东边 bówùguǎn zài mǎlù de dōngbiān Viện bảo tang ở phía Đông của con đường chính
  13. 你喝咖啡还是喝茶?nǐ hē kāfēi háishì hē chá Bạn uống café hay là uống trà?
  14. 我们学校图书馆有很多中文书 wǒmen xuéxiào túshūguǎn yǒu hěn duō zhōngwén shū Thư viện của trường chúng tôi có rất nhiều sách tiếng Trung
  15. 我们班有十八个学生 wǒmen bān yǒu shí bā gè xuéshēng Lớp chúng tôi có 18 học sinh
  16. 桌子上有一些书 zhuōzi shàng yǒu yì xiē shū Trên bàn có một vài quyển sách
  17. 今天天气有一点冷 jīntiān tiānqì yǒu yì diǎn lěng Hôm nay thời tiết hơi lạnh một chút
  18. 我找老师家的时候,我迷路 wǒ zhǎo lǎoshī jiā de shíhou, wǒ mílù Trong lúc tìm nhà cô giáo, tôi lạc đường
  19. 我常坐公共汽车去学校 wǒ cháng zuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào Tôi thường ngồi xe bus đến trường học
  20. 每天我坐公共汽车去公司 měitiān wǒ zuò gōnggòng qìchē qù gōngsī Hàng ngày tôi ngồi xe bus đến công ty
  21. 我们坐出租车回家吧 wǒmen zuò chūzūchē huí jiā ba Chúng ta ngồi taxi về nhà đi
  22. 她是我的司机 tā shì wǒ de sījī Cô ta là tài xế của tôi
  23. 她不能说汉语,算了吧 tā bù néng shuō hànyǔ, suàn le ba Cô ta không nói được tiếng Trung, thôi bỏ đi
  24. 她会说英语和汉语 tā huì shuō yīngyǔ hé hànyǔ Cô ta biết nói tiếng Anh và tiếng Trung
  25. 你会说什么语言?nǐ huì shuō shénme yǔyán Bạn biết nói ngôn ngữ gì?
  26. 你会做什么工作? Nǐ huì zuò shénme gōngzuò Bạn biết làm công việc gì?
  27. 你会做我的工作吗?nǐ huì zuò wǒ de gōngzuò ma Bạn biết làm công việc của tôi không?
  28. 你会做秘书的工作吗?nǐ huì zuò mìshū de gōngzuò ma Bạn biết làm công việc của thư ký không?
  29. 明天她会去公司工作 míngtiān tā huì qù gōngsī gōngzuò Ngày mai cô ta sẽ đến công ty làm việc
  30. 明天会下雨吗? Míngtiān huì xiàyǔ ma Ngày mai liệu có mưa không?
  31. 明天不会下雨 míngtiān bú huì xiàyǔ Ngày mai sẽ không mưa
  32. 你常给谁打电话? Nǐ cháng gěi shuí dǎ diànhuà Bạn thường gọi điện cho ai?
  33. 我常给秘书打电话 wǒ cháng gěi mìshū dǎ diànhuà Tôi thường gọi điện cho thư ký
  34. 你想学打太极拳吗?nǐ xiǎng xué dǎ tàijíquán ma Bạn muốn học đánh thái cực quyền không?
  35. 听说你想去中国学汉语 tīngshuō nǐ xiǎng qù zhōngguó xué hànyǔ Nghe nói bạn muốn đến Trung Quốc học tiếng Trung
  36. 听说你想找新工作 tīngshuō nǐ xiǎng zhǎo xīn gōngzuò Nghe nói bạn muốn tìm công việc mới
  37. 听说你的老师是中国人 tīngshuō nǐ de lǎoshī shì zhōngguó rén Nghe nói cô giáo của bạn là người Trung Quốc
  38. 下星期我想回家休息 xià xīngqī wǒ xiǎng huí jiā xiūxi Tuần tới tôi muốn về nhà nghỉ ngơi
  39. 下星期你跟我去旅行吗?xià xīngqī nǐ gēn wǒ qù lǚxíng ma Tuần tới bạn đi du lịch cùng tôi không?
  40. 你想报名学什么?nǐ xiǎng bào míng xué shénme Bạn muốn đăng ký học cái gì?
  41. 我想报名学中文 wǒ xiǎng bào míng xué zhōngwén Tôi muốn đăng ký học tiếng Trung
  42. 我想报名学英文 wǒ xiǎng bào míng xué yīngwén Tôi muốn đăng ký học tiếng Anh
  43. 什么时候你开始去旅行?shénme shíhou nǐ kāishǐ qù lǚxíng Khi nào bạn bắt đầu đi du lịch?
  44. 明天我开始新工作 míngtiān wǒ kāishǐ xīn gōngzuò Ngày mai tôi bắt đầu công việc mới
  45. 下星期我开始做你的工作 xià xīngqī wǒ kāishǐ zuò nǐ de gōngzuò Tuần tới tôi bắt đầu làm công việc của bạn
  46. 什么时候你可以开始工作?shénme shíhou nǐ kěyǐ kāishǐ gōngzuò Khi nào bạn có thể bắt đầu làm việc?
  47. 明天我就开始找新工作 míngtiān wǒ jiù kāishǐ zhǎo xīn gōngzuò Ngày mai tôi sẽ bắt đầu tìm công việc mới
  48. 这儿不能聊天 zhèr bù néng liáotiān Ở đây không được nói chuyện
  49. 我能用你的手机吗?wǒ néng yòng nǐ de shǒujī ma Tôi có thể dùng điện thoại của bạn không?
  50. 你的手机不能用 nǐ de shǒujī bù néng yòng Điện thoại của bạn không dùng được
  51. 你再说吧 nǐ zài shuō ba Bạn nói lại đi
  52. 你再做吧 nǐ zài zuò ba Bạn làm lại đi
  53. 你再看吧 nǐ zài kàn ba Bạn xem lại đi
  54. 你再去吧 nǐ zài qù ba Bạn đi lại đi
  55. 你再做一遍吧 nǐ zài zuò yí biàn ba Bạn làm lại một lần nữa đi
  56. 你再看一次吧 nǐ zài kàn yí cì ba Bạn xem lại một lần nữa đi
  57. 你再听一遍吧 nǐ zài tīng yí biàn ba Bạn nghe lại một lần nữa đi
  58. 我不懂今天的课文 wǒ bù dǒng jīntiān de kèwén Tôi không hiểu bài học ngày hôm nay
  59. 我不懂她在说什么 wǒ bù dǒng tā zài shuō shénme Tôi không hiểu cô ta đang nói gì
  60. 你听懂她说什么吗?nǐ tīng dǒng tā shuō shénme ma Bạn nghe hiểu cô ta nói gì không?
  61. 我听不懂老师说什么?wǒ tīng bù dǒng lǎoshī shuō shénme Tôi nghe không hiểu cô giáo nói gì
  62. 今天我的身体觉得不太舒服 jīntiān wǒ de shēntǐ juéde bú tài shūfu Hôm nay cơ thể của tôi cảm thấy không thoải mái lắm
  63. 为什么你觉得不舒服?wèishénme nǐ juéde bù shūfu Vì sao bạn cảm thấy không thoải mái?
  64. 现在你觉得舒服吗?xiànzài nǐ juéde shūfu ma Bây giờ bạn cảm thấy thoải mái không?
  65. 你觉得在哪儿不舒服?nǐ juéde zài nǎr bù shūfu Bạn cảm thấy ở chỗ nào không thoải mái?
  66. 你给我两个小时吧 nǐ gěi wǒ liǎng gè xiǎoshí ba Bạn cho tôi hai tiếng đồng hồ đi
  67. 你想休息几个小时?nǐ xiǎng xiūxi jǐ gè xiǎoshí Bạn muốn nghỉ ngơi mấy tiếng đồng hồ?
  68. 什么时候你想请假? Shénme shíhou nǐ xiǎng qǐng jià Khi nào bạn muốn xin nghỉ phép?
  69. 你想请假几天?nǐ xiǎng qǐng jià jǐ tiān Bạn muốn xin nghỉ phép mấy ngày?
  70. 我想请假七天 wǒ xiǎng qǐngjià qī tiān Tôi muốn xin nghỉ phép 7 ngày
  71. 你还觉得头疼吗?nǐ hái juéde tóu téng ma Bạn còn cảm thấy đau đầu không?
  72. 我还觉得很头疼 wǒ hái juéde hěn tóu téng Tôi vẫn còn cảm thấy rất đau đầu
  73. 昨天晚上我觉得很头疼 zuótiān wǎnshàng wǒ juéde hěn tóu téng Tối qua tôi cảm thấy rất đau đầu
  74. 你的头还疼吗?nǐ de tóu hái téng ma Đầu của bạn còn đau không?
  75. 我的头还疼 wǒ de tóu hái téng Đầu của tôi vẫn còn đau
  76. 昨天晚上她发烧吗?zuótiān wǎnshàng tā fāshāo ma Tối qua cô ta sốt không?
  77. 今天她不发烧 jīntiān tā bù fāshāo Hôm nay cô ta không sốt
  78. 我觉得没有这个可能 wǒ juéde méiyǒu zhège kěnéng Tôi cảm thấy không có khả năng này
  79. 明天有可能下雨 míngtiān yǒu kěnéng xiàyǔ Ngày mai có khả năng mưa
  80. 今天她咳嗽很多 jīntiān tā késòu hěn duō Hôm nay cô ta ho rất nhiều
  81. 她感冒一个星期了 tā gǎnmào yí gè xīngqī le Cô ta bị ốm một tuần rồi
  82. 明天我去医院看病 míngtiān wǒ qù yīyuàn kàn bìng Ngày mai tôi đến bệnh viện khám bệnh
  83. 她得什么病?tā dé shénme bìng Cô ta mắc bệnh gì?
  84. 她有什么病?tā yǒu shénme bìng Cô ta có bệnh gì?
 
Last edited:
Top