Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 24

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Thầy Vũ


Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 24 là bài giảng tiếp theo của buổi học hôm trước Thầy Vũ đào tạo và giảng dạy lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo cuốn sách giáo trình tiếng Trung quyển 2 là một trong những cuốn sách nằm trong bộ giáo trình học tiếng Trung 9 quyển của Th.S Nguyễn Minh Vũ trực tiếp Chủ biên và Biên soạn. Hiện nay rất nhiều người hỏi mua bộ giáo trình tiếng Trung 9 quyển vì bộ giáo trình này không hề được bày bán ở các hiệu sách mà chỉ được phân phối duy nhất trong hệ thống phân phối của Trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp uy tín ChineMaster Hà Nội & ChineMaster TP HCM & ChineMaster TP Thủ Đức. Các bạn muốn đặt mua bộ giáo trình tiếng Trung 9 quyển thì liên hệ Thầy Vũ đặt mua nhé.



Các bạn học viên ôn tập lại những kiến thức tiếng Trung cơ bản và rất quan trọng của bài học hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 23

Chuyên mục giảng dạy các lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Các bạn chú ý theo dõi và lắng nghe thật kỹ Thầy Vũ giảng bài trong video livestream hôm nay nhé.

Giáo trình Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 24


Hôm nay chúng ta sẽ học thêm rất nhiều từ vựng tiếng Trung mới và cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung quan trọng được sử dụng rất thông dụng trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề. Các bạn chú ý ghi chép nội dung bài giảng vào vở nhé.

Để chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi tiếng Trung HSK sắp tới và HSKK năm 2021, các bạn cần luyện tập làm thêm thật nhiều các bộ đề thi thử HSK online trên nền tảng thi thử HSK trực tuyến mới nhất và cũng là nền tảng thi thử HSK trực tuyến đầu tiên tại Việt Nam tiengtrunghsk.net là chuyên trang cung cấp các bài tập thi thử HSK online từ HSk cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Cách làm bài tập thi thử HSK online như thế nào? Chúng ta cần đăng ký một tài khoản thi thử HSK online miễn phí là oke.

Hướng dẫn đăng ký thi thử HSK online miễn phí

Chỉ cần các bạn làm nhiều các dạng bài tập thi thử HSK online thì sẽ phát triển rất nhanh kỹ năng làm bài thi HSK, từ đó bạn sẽ chủ động tâm lý và luôn ở thế chủ động trong quá trình làm bài thi HSK. Điểm số HSK của bạn sẽ từ đó được cải thiện đáng kể.

Trước mắt, chúng ta cần phải bổ sung số lượng từ vựng tiếng Trung HSK sao cho đạt đủ chỉ tiêu trong bảng từ vựng HSK 1 đến HSK 6. Các bạn cần có một công cụ phần mềm hỗ trợ việc học từ vựng tiếng Trung HSK riêng biệt, đó chính là bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Các bạn chú ý cần thường xuyên luyện tập gõ tiếng Trung sogou pinyin mỗi ngày để có thể thúc đẩy nhanh hơn tiến độ học từ vựng HSK nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất

Sau khi download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính điện thoại xong thì các bạn tiến hành cài đặt nhé. Tiếp theo chúng ta sẽ học theo lộ trình học tiếng Trung HSK của Thầy Vũ để có thể cán đích nhanh hơn so với những người không nắm được phương hướng cũng như phương pháp tự học tiếng Trung HSK online từ cơ bản đến nâng cao.

Trong tháng 2 năm 2021, Trung tâm đào tạo tiếng Trung HSK & HSKK uy tín ChineMaster mở thêm rất nhiều khóa học tiếng Trung mới, các bạn cập nhập thông tin mới nhất tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Khóa học tiếng Trung giao tiếp ChineMaster TP HCM Quận 10

Trên đây là khóa học tiếng Trung offline, bạn nào ở xa Trung tâm tiếng Trung ChineMaster thì có thể tham gia chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến cùng Thầy Vũ qua Skype nhé. Cách đăng ký khóa học tiếng Trung online qua Skype như thế nào?

Đăng ký khóa học tiếng Trung online Skype

Bên cạnh những khóa học tiếng Trung giao tiếp online và offline ra, Thầy Vũ còn tiếp tục mở thêm các khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc để chuyên đào tạo kiến thức nhập hàng Taobao 1688 Tmall trên website thương mại điện tử Alibaba chỉ dành riêng cho các con buôn và dân buôn hàng Trung Quốc nhập khẩu. Đây là khóa học tiếng Trung buôn bán kinh doanh dành cho các đối tượng là chủ doanh nghiệp, nhân viên order hàng Taobao 1688 Tmall, giám đốc kinh doanh, nhân viên sale, nhân viên đặt hàng Trung Quốc hoặc các bạn đang làm việc trong lĩnh vực tiếng Trung xuất nhập khẩu .v.v.

Đăng ký khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc tận ngọn

Chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp của Thầy Vũ cũng như các khóa học order hàng trên Taobao 1688 Tmall cực kỳ được đón nhận bởi chất lượng nội dung bài giảng rất chi tiết và cặn kẽ. Các bạn chú ý theo dõi nội dung bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay Thầy Vũ phát sóng trực tiếp từ kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage Thi thử HSK online nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,547
Reaction score
235
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype - Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản trên ứng dụng Skype - Khóa học tiếng Trung trực tuyến cùng thầy Vũ qua phần mềm Skype
  1. 我的老师在电视台工作 wǒ de lǎoshī zài diànshìtái gōngzuò Cô giáo của tôi làm việc tại đài truyền hình
  2. 今天晚上老是表演什么节目?jīntiān wǎnshàng lǎoshī biǎoyǎn shénme jiémù Tối nay cô giáo biểu diễn tiết mục gì?
  3. 你喜欢看老是表演吗? Nǐ xǐhuān kàn lǎoshī biǎoyǎn ma Bạn thích xem cô giáo biểu diễn không?
  4. 今天老师在哪儿表演?jīntiān lǎoshī zài nǎr biǎoyǎn Hôm nay cô giáo biểu diễn ở đâu?
  5. 今天老师在学校表演 jīntiān lǎoshī zài xuéxiào biǎoyǎn Hôm nay cô giáo biểu diễn ở trường học
  6. 你常看什么节目?nǐ cháng kàn shénme jiémù Bạn thường xem tiết mục gì?
  7. 她不愿意表演这个节目 tā bú yuànyì biǎoyǎn zhège jiémù Cô ta không bằng lòng biểu diễn tiết mục này
  8. 为什么她不愿意? Wèishénme tā bú yuànyì Vì sao cô ta không bằng lòng?
  9. 今天你工作得很认真 jīntiān nǐ gōngzuò de hěn rènzhēn Hôm nay bạn làm việc rất chăm chỉ
  10. 老师工作得很努力 lǎoshī gōngzuò de hěn nǔlì Cô giáo làm việc rất nỗ lực
  11. 我觉得这个工作也不错 wǒ juéde zhège gōngzuò yě bú cuò Tôi cảm thấy công việc này cũng không tệ
  12. 你们做错了 nǐmen zuò cuò le Các bạn làm sai rồi
  13. 你说错了 nǐ shuō cuò le Bạn nói sai rồi
  14. 最近她没有进步 zuìjìn tā méiyǒu jìnbù Dạo này cô ta không có tiến bộ
  15. 最近她的进步很大 zuìjìn tā de jìnbù hěn dà Dạo này tiến bộ của cô ta rất lớn
  16. 新职员的汉语水平很好 xīn zhíyuán de hànyǔ shuǐpíng hěn hǎo Trình độ tiếng Trung của nhân viên mới rất tốt
  17. 你们想提高英语水平吗?nǐmen xiǎng tígāo yīngyǔ shuǐpíng ma Các bạn muốn nâng cao trình độ tiếng Anh không?
  18. 我们想提高汉语水平 wǒmen xiǎng tígāo hànyǔ shuǐpíng Chúng tôi muốn nâng cao trình độ tiếng Trung
  19. 她的汉语说得很快 tā de hànyǔ shuō de hěn kuài Tiếng Trung của cô ta nói rất nhanh
  20. 现在你想去哪里?xiànzài nǐ xiǎng qù nǎlǐ Bây giờ bạn muốn đi đâu?
  21. 老师的汉语很准 lǎoshī de hànyǔ hěn zhǔn Tiếng Trung của cô giáo rất chuẩn
  22. 你的发音很准 nǐ de fāyīn hěn zhǔn Phát âm của bạn rất chuẩn
  23. 你的英语发音很准 nǐ de yīngyǔ fāyīn hěn zhǔn Phát âm tiếng Anh của bạn rất chuẩn
  24. 老师说得很流利 lǎoshī shuō de hěn liúlì Cô giáo nói rất lưu loát
  25. 你的汉语很流利 nǐ de hànyǔ hěn liúlì Tiếng Trung của bạn rất lưu loát
  26. 最近她很努力 zuìjìn tā hěn nǔlì Dạo này cô ta rất nỗ lực
  27. 我们要认真做 wǒmen yào rènzhēn zuò Chúng ta phải làm nghiêm túc
  28. 为学汉语,我打算去中国工作 wèi xué hànyǔ, wǒ dǎsuàn qù zhōngguó gōngzuò Để học tiếng Trung, tôi dự định đến Trung Quốc làm việc
  29. 为学英语,我打算去英国留学 wèi xué yīngyǔ, wǒ dǎsuàn qù yīngguó liúxué Để học tiếng Anh, tôi dự định đến Nước Anh du học
  30. 为什么你的工作这么忙?wèishénme nǐ de gōngzuò zhème máng Vì sao công việc của bạn bận như vậy?
  31. 最近你常运动吗?zuìjìn nǐ cháng yùndòng ma Dạo này bạn thường vận động không?
  32. 你常去哪儿运动? Nǐ cháng qù nǎr yùndòng Bạn thường đi đâu vận động?
  33. 我常去学校运动 wǒ cháng qù xuéxiào yùndòng Tôi thường đến trường vận động
  34. 你喜欢什么运动?nǐ xǐhuān shénme yùndòng Bạn thích thể thao gì?
  35. 最近你常跑步吗?zuìjìn nǐ cháng pǎobù ma Dạo này bạn thường chạy bộ không?
  36. 你常去哪儿跑步?nǐ cháng qù nǎr pǎobù Bạn thường đi đâu chạy bộ?
  37. 我常去学校跑步 wǒ cháng qù xuéxiào pǎobù Tôi thường đến trường chạy bộ
  38. 最近你常跟谁跑步?zuìjìn nǐ cháng gēn shuí pǎobù Dạo này bạn thường chạy bộ cùng ai?
  39. 她跑得很快 tā pǎo de hěn kuài Cô ta chạy rất nhanh
  40. 你常打篮球吗?nǐ cháng dǎ lánqiú ma Bạn thường chơi bóng rổ không?
  41. 你常跟谁打篮球?nǐ cháng gēn shuí dǎ lánqiú Bạn thường chơi bóng rổ cùng ai?
  42. 我常跟老师打篮球 wǒ cháng gēn lǎoshī dǎ lánqiú Tôi thường chơi bóng rổ cùng cô giáo
  43. 我们去学校打篮球吧 wǒmen qù xuéxiào dǎ lánqiú ba Chúng ta đến trường chơi bóng rổ đi
  44. 你会打什么球?nǐ huì dǎ shénme qiú Bạn biết chơi bóng gì?
  45. 刚才你们去哪儿?gāngcái nǐmen qù nǎr Vừa nãy các bạn đi đâu?
  46. 刚才我们去超市买水果 gāngcái wǒmen qù chāoshì mǎi shuǐguǒ Vừa nãy chúng tôi đến siêu thị mua hoa quả
  47. 刚才老师教什么? Gāngcái lǎoshī jiāo shénme Vừa nãy cô giáo dạy cái gì?
  48. 刚才老师去银行换钱 gāngcái lǎoshī qù yínháng huàn qián Vừa nãy cô giáo đến ngân hàng đổi tiền
  49. 刚才她做什么?gāngcái tā zuò shénme Vừa nãy cô ta làm cái gì?
  50. 刚才我去卫生间 gāngcái wǒ qù wèishēngjiān Vừa nãy tôi đến phòng vệ sinh
  51. 我可以试试这条裤子吗?wǒ kěyǐ shìshi zhè tiáo kùzi ma Tôi có thể thử chiếc quần này không?
  52. 我可以试试这件毛衣吗?wǒ kěyǐ shìshi zhè jiàn máoyī ma Tôi có thể thử thử chiếc áo len này không?
  53. 她工作得很坚持 tā gōngzuò de hěn jiānchí Cô ta làm việc rất kiên trì
  54. 因为工作很忙,所以我没有时间 yīnwèi gōngzuò hěn máng, suǒyǐ wǒ méiyǒu shíjiān Bởi vì công việc rất bận, nên tôi không có thời gian
  55. 现在很晚了 xiànzài hěn wǎn le Bây giờ rất muộn rồi
  56. 为学习汉语 wèi xuéxí hànyǔ
  57. 为练习书法 wèi liànxí shūfǎ
  58. 为练习打太极拳 wèi liànxí dǎ tàijíquán
  59. 坚持学习 jiānchí xuéxí
  60. 坚持锻炼 jiānchí duànliàn
  61. 坚持练习 jiānchí liànxí
  62. 这么便宜 zhème piányì
  63. 这么容易 zhème róngyì
  64. 这么难 zhème nán
  65. 这么努力 zhème nǔlì
  66. 怎么这么便宜 zěnme zhème piányì
  67. 怎么这么难 zěnme zhème nán
  68. 怎么这么容易 zěnme zhème róngyì
  69. 怎么这么努力 zěnme zhème nǔlì
  70. 学得怎么样 xué de zěnmeyàng
  71. 说得怎么样 shuō de zěnmeyàng
  72. 写得怎么样xiě de zěnmeyàng
  73. 唱得怎么样 chàng de zěnmeyàng
  74. 读得很快 dú de hěn kuài
  75. 打得很好 dǎ de hěn hǎo
  76. 做得很对 zuò de hěn duì
  77. 表演得很好 biǎoyǎn de hěn hǎo
  78. 说得很流利 shuō de hěn liúlì
  79. 唱得很好 chàng de hěn hǎo
  80. 写很很快 xiě de hěn kuài
  81. 学得很认真 xué de hěn rènzhēn
  82. 说得对不对?shuō de duì bú duì
  83. 唱得好不好 chàng de hǎo bù hǎo
  84. 起得早不早 qǐ de zǎo bù zǎo
  85. 睡得晚不晚 shuì de wǎn bù wǎn、
  86. 说得不对 shuō de bú duì
  87. 唱得不好 chàng de bù hǎo
  88. 起得不早 qǐ de bù zǎo
  89. 睡得不晚 shuì de bù wǎn
  90. 喂,你是谁?wéi, nǐ shì shuí Alo, bạn là ai?
  91. 这是我的阿姨 zhè shì wǒ de ā yí Đây là cô của tôi
  92. 她是中学学生 tā shì zhōngxué xuéshēng Cô ta là học sinh trung học
  93. 什么时候你想出国?shénme shíhou nǐ xiǎng chū guó Khi nào bạn muốn ra Nước ngoài?
  94. 你想出国做什么?nǐ xiǎng chū guó zuò shénme Bạn muốn ra Nước ngoài làm gì?
  95. 我想出国工作 wǒ xiǎng chū guó gōngzuò Tôi muốn ra Nước ngoài làm việc
  96. 我想出国留学 wǒ xiǎng chūguó liúxué Tôi muốn ra Nước ngoài du học
  97. 昨天晚上谁给你打电话?zuótiān wǎnshàng shuí gěi nǐ dǎ diànhuà Tối qua ai gọi điện cho bạn?
  98. 你常给老师打电话吗?nǐ cháng gěi lǎoshī dǎ diànhuà ma Bạn thường gọi điện cho cô giáo không?
  99. 我的手机关机了 wǒ de shǒujī guānjī le Điện thoại của tôi tắt máy rồi
  100. 今天我忘带手机 jīntiān wǒ wàng dài shǒujī Hôm nay tôi quên mang điện thoại
  101. 你的电话在响呢 nǐ de diànhuà zài xiǎng ne Điện thoại của bạn đang kêu kìa
  102. 谁的电话在响?shuí de diànhuà zài xiǎng Điện thoại của ai đang kêu?
  103. 你去接电话吧 nǐ qù jiē diànhuà ba Bạn đi nghe máy đi
  104. 你去学校接她吧 nǐ qù xuéxiào jiē tā ba Bạn đến trường đón cô ta đi
  105. 你常踢球吗?nǐ cháng tī qiú ma Bạn thường đá bóng không?
  106. 你常去哪儿踢球?nǐ cháng qù nǎr tī qiú Bạn thường đi đâu đá bóng?
  107. 我常去学校踢球 wǒ cháng qù xuéxiào tī qiú Tôi thường đến trường đá bóng
  108. 你常跟谁踢球?nǐ cháng gēn shuí tī qiú Bạn thường đá bóng cùng ai?
  109. 我常跟老师踢球 wǒ cháng gēn lǎoshī tī qiú Tôi thường đá bóng cùng cô giáo
  110. 今天晚上有足球比赛吗?jīntiān wǎnshàng yǒu zúqiú bǐsài ma Tối nay có trận đá bóng không?
  111. 你常看什么比赛?nǐ cháng kàn shénme bǐsài Bạn thường xem trận đấu gì?
  112. 你常看越南队吗?nǐ cháng kàn yuènán duì ma Bạn thường xem đội Việt Nam không?
  113. 越南队又输了 yuènán duì yòu shū le Đội Việt Nam lại thua rồi
  114. 越南队又赢了 yuènán duì yòu yíng le Đội Việt Nam lại thắng rồi
  115. 我想祝贺你们 wǒ xiǎng zhùhè nǐmen Tôi muốn chúc mừng các bạn
  116. 我们已经吃饭了 wǒmen yǐjīng chī fàn le Chúng tôi đã ăn cơm rồi
  117. 我们已经回家了 wǒmen yǐjīng huí jiā le Chúng tôi đã về nhà rồi
  118. 老师已经下班了 lǎoshī yǐjīng xiàbān le Cô giáo đã tan làm rồi
  119. 我们已经下课了 wǒmen yǐjīng xiàkè le Chúng tôi đã tan học rồi
  120. 你想考汉语还是英语?nǐ xiǎng kǎo hànyǔ háishì yīngyǔ Bạn muốn thi tiếng Trung hay là tiếng Anh?
  121. 我想考托福 wǒ xiǎng kǎo tuōfú Tôi muốn thi TOEFL
  122. 什么时候你考汉语?shénme shíhou nǐ kǎo hànyǔ Khi nào bạn thi tiếng Trung?
  123. 什么时候你考英语?shénme shíhou nǐ kǎo yīngyǔ Khi nào bạn thi tiếng Anh?
  124. 你陪我去喝咖啡吧 nǐ péi wǒ qù hē kāfēi ba Bạn đi uống café cùng tôi đi
  125. 你陪我跑步吧 nǐ péi wǒ pǎobù ba Bạn chạy bộ cùng tôi đi
  126. 这位是我的病人 zhè wèi shì wǒ de bìngrén Vị này là bệnh nhân của tôi
  127. 今天你有几个病人? Jīntiān nǐ yǒu jǐ gè bìngrén Hôm nay bạn có mấy bệnh nhân?
  128. 你的肚子还疼吗?nǐ de dùzi hái téng ma Bụng của bạn còn đau không?
  129. 我的肚子还很疼 wǒ de dùzi hái hěn téng Bụng của tôi vẫn còn rất đau
  130. 我的肚子疼得厉害 wǒ de dùzi téng de lìhai Bụng của tôi đau dữ dội
  131. 你吃几片药?nǐ chī jǐ piàn yào Bạn uống mấy viên thuốc?
  132. 昨天我拉肚子 zuótiān wǒ lā dùzi Hôm qua tôi đau bụng đi ngoài
 
Last edited:
Top