Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 5

Khóa học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu


Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 5 tiếp tục hệ thống chuỗi bài giảng trực tuyến khóa học tiếng Trung online qua Skype dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc theo lộ trình bài học được thiết kế rất bài bản và chuyên nghiệp của bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Đây là một trong những khóa học tiếng Trung online trọng điểm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Để học theo được chương trình đào tạo trực tuyến này, chúng ta cần chuẩn bị sẵn bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster, bạn nào chưa có thì liên hệ trực tiếp Thầy Vũ để đặt mua trực tuyến nhé. Bạn nào đang tiện đường đến thì có thể ghé qua mua trực tiếp tại địa chỉ của Trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện Hà Nội hoặc tại Trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn. Đây là kênh diễn đàn Thầy Vũ chuyên lưu trữ tất cả video bài giảng livestream mỗi ngày qua kênh youtube học tiếng Trung online uy tín ChineMaster và fanpage Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster thành phố Hồ Chí Minh.



Bởi vì kiến thức của bài học hôm nay có rất nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung mới quan trọng và liên quan tới những bài học tiếp theo rất nhiều, do đó các bạn học viên cần nắm chắc kiến thức của bài giảng hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 4

Tất cả giáo án bài học Thầy Vũ tạo trên kênh diễn đàn này dành cho các bạn học viên đăng ký khóa học tiếng Trung qua Skype đều sẽ được lưu trữ trong chuyên mục dưới đây.

Chuyên mục học tiếng Trung qua Skype

Bạn nào muốn tham gia chương trình đào tạo trực tuyến lớp học tiếng Trung giao tiếp online qua cùng Thầy Vũ thì đăng ký khóa học tiếng Trung online qua Skype nhé. Bây giờ chương trình giảng dạy trực tuyến qua SKype của Thầy Vũ đã có 2 lớp cho bạn lựa chọn gồm lớp học tiếng Trung qua Skype chỉ duy nhất 1 học viên và lớp học tiếng Trung qua Skype nhiều học viên. Thông tin chi tiết về khóa học tiếng Trung online Skype này các bạn xem ở ngay bên dưới.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype

Chương trình giảng dạy các lớp học tiếng Trung trực tuyến của Thầy Vũ công khai và đăng lên kênh diễn đàn này và hoàn toàn miễn phí để tất cả người dân chúng ta có thể vào nhận xét và đánh giá chất lượng đào tạo của ThS Nguyễn Minh Vũ. Các bạn học viên cần chuẩn bị cài đặt bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính chạy hệ điều hành windows. Bên dưới Thầy Vũ đã đặt link tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin bản updated mới nhất, các bạn chú ý tải về rồi tiến hành cài đặt theo hướng dẫn của Thầy Vũ trong video nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính

Trong bài học này Thầy Vũ hướng dẫn các bạn cách đặt câu tiếng Trung sao cho chuẩn ngữ pháp tiếng Trung hiện đại thông qua các ví dụ minh họa thực tế. Các bạn học viên chú ý xem kỹ và lắng nghe bài giảng trong video này nhé. Chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào ngay trong chuyên mục hỏi đáp hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung này nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,676
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Khóa học tiếng Trung online qua Skype 1 học viên


Xin chào quý khán giả và độc giả, Hi các bạn học viên ChineMaster, trong video bài giảng hôm nay Thầy Vũ tiếp tục gửi đến các bạn video giáo án bài giảng mới nhất ngày 11 tháng 10 năm 2021 của lớp học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype chỉ duy nhất 1 học viên. Đây là chương trình giảng dạy trực tuyến của Thầy Vũ hướng dẫn các bạn học viên học theo lộ trình bài học rất bài bản và chuyên nghiệp theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển hiện đang được bán với số lượng giới hạn tại ChineMaster Hà Nội và ChineMaster TP HCM Sài Gòn.
  1. 今天你去银行吗?jīntiān nǐ qù yínháng ma
  2. 今天十一日十月 jīntiān shí yī rì shí yuè
  3. 星期几?xīngqī jǐ
  4. 今天星期几?jīntiān xīngqī jǐ
  5. 今天星期一 jīntiān xīngqī yī
  6. 星期几你去银行?xīngqī jǐ nǐ qù yínháng
  7. 明天星期几?míngtiān xīngqī jǐ
  8. 明天星期二 míngtiān xīngqī èr
  9. 星期三你去超市吗?xīngqī sān nǐ qù chāoshì ma
  10. 星期天你工作吗?xīngqī tiān nǐ gōngzuò ma
  11. 星期六我不工作 xīngqīliù wǒ bù gōngzuò
  12. 星期日你去超市吗?xīngqī rì nǐ qù chāoshì ma
  13. Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ
  14. 我的书 wǒ de shū
  15. 我的汉语书 wǒ de hànyǔ shū
  16. 我的英语书 wǒ de yīngyǔ shū
  17. 我老师 wǒ lǎoshī
  18. 我老师的汉语书 wǒ lǎoshī de hànyǔ shū
    我老师的英语书 wǒ lǎoshī de yīngyǔ shū
  19. 今天是谁的生日?jīntiān shì shuí de shēngrì
  20. 今天是我的生日 jīntiān shì wǒ de shēngrì
  21. 今天是我老师的生日 jīntiān shì wǒ lǎoshī de shēngrì
  22. 什么时候你们下课?shénme shíhou nǐmen xiàkè
  23. 什么时候你去学校?shénme shíhou nǐ qù xuéxiào
  24. 以后你想做什么工作?yǐhòu nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò
  25. 以后我想在银行里工作 yǐhòu wǒ xiǎng zài yínháng lǐ gōngzuò
  26. 吃饭以后我喝一杯茶 chī fàn yǐhòu wǒ hē yì bēi chá
  27. 吃饭以后我们去银行吧 chī fàn yǐhòu wǒmen qù yínháng ba
  28. 什么时候你准备去留学?shénme shíhou nǐ zhǔnbèi qù liúxué
  29. 现在 xiànzài
  30. 现在我准备去银行 xiànzài wǒ zhǔnbèi qù yínháng
  31. 你请老师吃饭吧 nǐ qǐng lǎoshī chī fàn ba
  32. 老师要去哪儿吃饭?lǎoshī yào qù nǎr chī fàn
  33. 对吗?duì ma
  34. 对不对?duì bú duì
  35. 今天几号?jīntiān jǐ hào
  36. 今天十一号 jīntiān shí yī hào
  37. 你的汉语老师怎么样?nǐ de hànyǔ lǎoshī zěnmeyàng
  38. 你的英语老师怎么样?nǐ de yīngyǔ lǎoshī zěnmeyàng
  39. 你要祝老师什么?nǐ yào zhù lǎoshī shénme
  40. 我祝老师工作快乐 wǒ zhù lǎoshī gōngzuò kuàilè
  41. 这是谁的礼物?zhè shì shuí de lǐwù
  42. 一本书 yì běn shū
  43. 你有几本书? Nǐ yǒu jǐ běn shū
  44. 我有两本书 wǒ yǒu liǎng běn shū
  45. 这本书是谁的?zhè běn shū shì shuí de
  46. 这本书是我老师的 zhè běn shū shì wǒ lǎoshī de
  47. 一支笔 yì zhī bǐ
  48. 老师有几支笔?lǎoshī yǒu jǐ zhī bǐ
  49. 老师有三支笔 lǎoshī yǒu sān zhī bǐ
  50. 现在你有时间吗?xiànzài nǐ yǒu shíjiān ma
  51. 没有 méiyǒu
  52. 现在我没有时间 xiànzài wǒ méiyǒu shíjiān
  53. 昨天 zuótiān
  54. 昨天我没去银行 zuótiān wǒ méi qù yínháng
  55. 什么时候你有时间?shénme shíhou nǐ yǒu shíjiān
  56. 我没有时间跟你去银行 wǒ méiyǒu shíjiān gēn nǐ qù yínháng
  57. 你的问题是什么?nǐ de wèntí shì shénme
  58. 现在我的工作有很多问题 xiànzài wǒ de gōngzuò yǒu hěn duō wèntí
  59. 今天不是星期一 jīntiān bú shì xīngqī yī
  60. 她不是越南人 tā bú shì yuènán rén
  61. 每天你的工作怎么样?měitiān nǐ de gōngzuò zěnmeyàng
  62. 每天你的工作吗?měitiān nǐ de gōngzuò máng ma
  63. 每天我都去图书馆学汉语 měitiān wǒ dōu qù túshūguǎn xué hànyǔ
  64. 现在几点?xiànzài jǐ diǎn
  65. 现在九点xiànzài jiǔ diǎn
  66. 几点你去银行?jǐ diǎn nǐ qù yínháng
  67. 一点半 yī diǎn bàn
  68. 现在八点半 xiànzài bā diǎn bàn
  69. 今天几点你起床?jīntiān jǐ diǎn nǐ qǐchuáng
  70. 今天七点半我起床 jīntiān qī diǎn bàn wǒ qǐchuáng
  71. 这是谁的床? Zhè shì shuí de chuáng
  72. 你先去银行吧 nǐ xiān qù yínháng ba
  73. 你们先吃饭吧 nǐmen xiān chī fàn ba
  74. 老师先喝茶吧 lǎoshī xiān hē chá ba
  75. 每天你常几点洗澡?měitiān nǐ cháng jǐ diǎn xǐzǎo
  76. 每天我常九点洗澡 měitiān wǒ cháng jiǔ diǎn xǐzǎo
  77. 你洗杯吧 nǐ xǐ bēi ba
  78. 然后我们去吃饭吧 ránhòu wǒmen qù chī fàn ba
  79. 然后你要去哪儿?ránhòu nǐ yào qù nǎr
  80. 你常去哪儿吃早饭?nǐ cháng qù nǎr chī zǎofàn
  81. 我常去学校吃早饭?wǒ cháng qù xuéxiào chī zǎofàn
  82. 我常跟老师去吃早饭 wǒ cháng gēn lǎoshī qù chī zǎofàn
  83. 我常在家吃早饭 wǒ cháng zài jiā chī zǎofàn
  84. 五分 wǔ fēn
  85. 七点差五分 qī diǎn chà wǔ fēn
  86. 九点差十分 jiǔ diǎn chà shí fēn
  87. 八点一刻 bā diǎn yí kè
  88. 十点一刻 shí diǎn yí kè
  89. 十点半 shí diǎn bà
  90. 十点三刻 shí diǎn sān kè
  91. 十点差一刻 shí diǎn chà yí kè
  92. 你的教室在哪儿?nǐ de jiàoshì zài nǎr
  93. 你的教室有多少学生?nǐ de jiàoshì yǒu duōshǎo xuéshēng
  94. 你的老师在教室里吗?nǐ de lǎoshī zài jiàoshì lǐ ma
  95. 我的老师不在教室 wǒ de lǎoshī bú zài jiàoshì
  96. 什么时候你开始工作?shénme shíhou nǐ kāishǐ gōngzuò
  97. 明天我开始工作 míngtiān wǒ kāishǐ gōngzuò

Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung online qua Skype nhiều học viên trong 1 lớp thì liên hệ trực tiếp Thầy Vũ hoặc các bạn xem thông tin chi tiết khóa học tiếng Trung trực tuyến qua Skype ở ngay link dưới.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype

Các bạn học viên chú ý tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính để gõ tiếng Trung online cùng Thầy Vũ theo hệ thống video bài giảng trực tuyến trên kênh diễn đàn tiếng Trung này nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
 
Last edited:
Top