Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 8

Khóa học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu


Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 8 tiếp tục giáo án giảng dạy trực tuyến lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu học tiếng Trung theo bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Đây là bài giảng mới nhất hôm nay của Thầy Vũ trên kênh diễn đàn tiếng Trung ChineMaster, đây cũng là chính là kênh lưu trữ toàn bộ video giáo án giảng dạy trưc tuyến các khóa học như lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao, lớp học tiếng Trung thương mại cơ bản nâng cao, lớp luyện thi HSK 1 đến HSK 9, lớp luyện thi HSKK sơ cấp HSKK trung cấp và HSKK cao cấp, lớp luyện thi TOCFL cấp 1 đến TOCFL cấp 6 và rất nhiều khóa học order Taobao 1688 Tmall được thiết kế giáo án riêng dành cho các bạn học viên là con buôn và dân buôn bán kinh doanh chuyên đánh hàng và nhập hàng tận gốc từ nguồn hàng ở Trung Quốc Quảng Châu các tỉnh thành khác. Nếu như nói tới học tiếng Trung thì ai ai trong chúng ta cũng đều nghĩ ngay tới Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là chuyên gia giảng dạy trực tuyến livestream dạy học mỗi ngày trên kênh youtube học tiếng Trung online uy tín của Trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội và Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội và Trung tâm dạy tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn.


Nội dung bài giảng hôm trước rất quan trọng bao gồm các cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản nhất rồi nâng cao dần, các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề, và rất nhiều mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất định phải biết .v.v. Nội dung kiến thức đó các bạn xem ngay và luôn tại link bên dưới.

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 7

Thầy Vũ vừa khai trương thêm khóa đào tạo trực tuyến mới, đó chính là lớp luyện dịch tiếng Trung thương mại ứng dụng thực tế đi theo bộ giáo án bài giảng rất bài bản và chuyên nghiệp trong bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập toàn diện 8 quyển với 4 tập đầu là dành cho học viên lướp cơ bản và 4 tập tiếp theo là dành cho học viên nâng cao. Thông tin chi tiết khóa học luyện dịch tiếng Trung thương mại này các bạn xem ở ngay bên dưới.

Lớp luyện dịch tiếng Trung thương mại

Các lớp học trực tuyến Thầy Vũ đều chỉ nhận đào tạo qua hình thức học tiếng Trung online qua Skype lớp 1 học viên hoặc lớp nhiều học viên tùy vào nhu cầu và điều kiện của học viên. Các bạn xem chi tiết giới thiệu tổng quan về khóa học tiếng Trung qua Skype cùng Thầy Vũ ở ngay tại link dưới.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype

Nội dung bài giảng hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục được Thầy Vũ truyền thụ thêm những kiến thức mới là cách vận dụng trạng ngữ tiếng Trung, bổ ngữ tiếng Trung, định ngữ tiếng Trung, các phó từ và tính từ tiếng Trung .v.v. Các bạn chú ý học thật kỹ nhé và còn rất nhiều từ vựng tiếng Trung mới nữa. Cách tốt nhất để học từ vựng tiếng Trung ngoài việc tập viết chữ Hán mỗi ngày ra thì chúng ta cần phải kết hợp luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Các bạn download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính theo link tải dưới nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính

Trong lúc xem video bài giảng hôm nay mà các bạn cảm thấy còn lăn tăn phần nào hoặc chưa hiểu bài ở đâu thì hãy đăng câu hỏi vào ngay bên dưới bài học này hoặc các bạn đăng bài viết của bạn lên chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung forum tiếng Trung này nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,735
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Khóa học tiếng Trung online qua Skype Thầy Vũ


Xin chào các bạn học viên và các bạn thành viên diễn đàn forum tiếng Trung ChineMaster.com 大家下午好,今天武老师非常高兴可以继续为你们上这堂商务汉语课. Hôm nay Thầy Vũ rất hân hạnh được tiếp tục lên lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản và lớp tiếng Trung thương mại. Đây là giáo án chương trình đào tạo trực tuyến mới nhất lớp học tiếng Trung online qua Skype dành cho các bạn học viên đang học theo bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Các bạn nên chuẩn bị sách vở đầy đủ để theo dõi sát sao tiến độ bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ trên kênh này nhé. Hôm nay bài giảng của chúng ta sẽ gồm phần ngữ pháp tiếng Trung cơ bản là trạng ngữ tiếng Trung, bổ ngữ tiếng Trung, trung tâm ngữ tiếng Trung, định ngữ tiếng Trung, phó từ tiếng Trung và rất nhiều phần quan trọng khác nữa, các bạn hãy chú tâm lắng nghe Thầy Vũ giảng bài trong video này nhé. Chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì hãy đưa ra câu hỏi ở trong chuyên mục hỏi đáp của forum tiếng Trung ChineMaster nha.
  1. 大家的工作还好吧? Dàjiā de gōngzuò hái hǎo ba
  2. 这几天我的工作很累 zhè jǐ tiān wǒ de gōngzuò hěn lèi
  3. 你还觉得累吗? Nǐ hái juéde lèi ma
  4. 你回家休息一下吧 nǐ huí jiā xiūxi yí xià ba
  5. 我的公司很小 wǒ de gōngsī hěn xiǎo
  6. 这里有一个茶馆 zhèlǐ yǒu yí gè cháguǎn
  7. 我们常去茶馆休息 wǒmen cháng qù cháguǎn xiūxi
  8. 你要喝一点茶吗?nǐ yào hē yì diǎn chá ma
  9. 前边有一个小茶馆 qiánbiān yǒu yí gè xiǎo cháguǎn
  10. 你看不看电影?nǐ kàn bú kàn diànyǐng
  11. 你要不要买电脑?nǐ yào bú yào mǎi diànnǎo
  12. 你去不去看电影?nǐ qù bú qù kàn diànyǐng
  13. 现在我要去一下卫生间xiànzài wǒ yào qù yí xià wèishēngjiān
  14. 我看一下你的书,好吗?wǒ kàn yí xià nǐ de shū, hǎo ma
  15. 我要买一点苹果 wǒ yào mǎi yì diǎn píngguǒ
  16. 你喝一点水吧 nǐ hē yì diǎn shuǐ ba
  17. 现在我有一点事 xiànzài wǒ yǒu yì diǎn shì
  18. 谁是老师的同屋?shuí shì lǎoshī de tóngwū
  19. 我常在家工作 wǒ cháng zài jiā gōngzuò
  20. 现在你在哪儿?xiànzài nǐ zài nǎr
  21. 你在哪儿学汉语?nǐ zài nǎr xué hànyǔ
  22. 我在老师的家学汉语 wǒ zài lǎoshī de jiā xué hànyǔ
  23. 你家有汽车吗?nǐ jiā yǒu qìchē ma
  24. 我在汽车公司工作 wǒ zài qìchē gōngsī gōngzuò
  25. 我常工作到晚上十点 wǒ cháng gōngzuò dào wǎnshàng shí diǎn
  26. 现在你要到哪儿?xiànzài nǐ yào dào nǎr
  27. 你常学到几点?nǐ cháng xué dào jǐ diǎn
  28. 老师常工作到几点?lǎoshī cháng gōngzuò dào jǐ diǎn
  29. 我常从早上八点工作到下午五点 wǒ cháng cóng zǎoshàng bā diǎn gōngzuò dào xiàwǔ wǔ diǎn
  30. 你常从几点上班?nǐ cháng cóng jǐ diǎn shàngbān
  31. 我们常从早上八点半上班 wǒmen cháng cóng zǎoshàng bā diǎn bàn shàngbān
  32. 周末你常做什么?zhōumò nǐ cháng zuò shénme
  33. 周末你常去公司上班吗?zhōumò nǐ cháng qù gōngsī shàngbān ma
  34. 这个周末你忙什么吗?zhège zhōumò nǐ máng shénme ma
  35. 平时周末老师做什么?píngshí zhōumò lǎoshī zuò shénme
  36. 什么时候你回到家?shénme shíhou nǐ huí dào jiā
  37. 她做饭的时候我看电影tā zuò fàn de shíhou wǒ kàn diànyǐng
  38. 今天晚上我们去哪儿吃晚饭?jīntiān wǎnshàng wǒmen qù nǎr chī wǎnfàn
  39. 老师的手机号是什么?lǎoshī de shǒujī hào shì shénme
  40. 这是公司的手机号码 zhè shì gōngsī de shǒujī hàomǎ
  41. 今天你不用去公司 jīntiān nǐ bú yòng qù gōngsī
  42. 你要用什么手机?nǐ yào yòng shénme shǒujī
  43. 现在你要干什么?xiànzài nǐ yào gàn shénme
  44. 现在你们在宿舍吗?xiànzài nǐmen zài sùshè ma
  45. 你要学画画吗?nǐ yào xué huà huà ma
  46. 你喜欢画画吗?nǐ xǐhuān huà huà ma
  47. 现在你喜欢做什么工作?xiànzài nǐ xǐhuān zuò shénme gōngzuò
  48. 这几天你的工作忙吗?zhè jǐ tiān nǐ de gōngzuò máng ma
  49. 现在你要听什么?xiànzài nǐ yào tīng shénme
  50. 现在你要听什么音乐?xiànzài nǐ yào tīng shénme yīnyuè
  51. 老师常听什么音乐? Lǎoshī cháng tīng shénme yīnyuè
  52. 你要买什么东西?nǐ yào mǎi shénme dōngxi
  53. 现在我们一起去银行吧 xiànzài wǒmen yì qǐ qù yínháng ba
  54. 我们一块去公司吧 wǒmen yí kuài qù gōngsī ba
  55. 你收拾这个房间吧 nǐ shōushi zhège fángjiān ba
  56. 今天早上我在图书馆看书 jīntiān zǎoshàng wǒ zài túshūguǎn kàn shū
  57. 你的房间号是什么? Nǐ de fángjiān hào shì shénme
  58. 今天下午我跟老师一起看电影 jīntiān xiàwǔ wǒ gēn wǒ lǎoshī yì qǐ kàn diànyǐng
  59. 这个学期你忙吗?zhège xuéqī nǐ máng ma
  60. 一门课 yì mén kè
  61. 这个学期你有几门课?zhège xuéqī nǐ yǒu jǐ mén kè
  62. 这个学期我有六门课 zhège xuéqī wǒ yǒu liù mén kè
  63. 现在你有兴趣吗?xiànzài nǐ yǒu xìngqù ma
  64. 你对这个工作有兴趣吗?nǐ duì zhège gōngzuò yǒu xìngqù ma
  65. 我对书法没有兴趣 wǒ duì shūfǎ méiyǒu xìngqù
  66. 我对工作不感兴趣 wǒ duì gōngzuò bù gǎn xìngqù
  67. 这个工作很好,可是我不喜欢做 zhège gōngzuò hěn hǎo, kěshì wǒ bù xǐhuān zuò
  68. 可是今天晚上我没有时间 kěshì jīntiān wǎnshàng wǒ méiyǒu shíjiān
  69. 这两个工作都一样好 zhège liǎng gè gōngzuò dōu yí yàng hǎo
  70. 你的这本书跟我的书一样 nǐ de zhè běn shū gēn wǒ de yí yàng
  71. 现在你要选什么课?xiànzài nǐ yào xuǎn shénme kè
  72. 你要选什么工作?nǐ yào xuǎn shénme gōngzuò
  73. 你要喝茶还是喝咖啡?nǐ yào hē chá háishì hē kāfēi
  74. 你要去公司还是在家?nǐ yào qù gōngsī háishì zài jiā
  75. 下星期 xià xīngqī
  76. 下星期我开始上班 xià xīngqī wǒ kāishǐ shàngbān
  77. 上星期 shàng xīngqī
  78. 上星期我去公司找工作 shàng xīngqī wǒ qù gōngsī zhǎo gōngzuò
Chương trình giảng dạy các lớp tiếng Trung giao tiếp online 1 học viên và nhiều học viên chính là khóa học tiếng Trung online qua Skype do thầy Vũ chủ nhiệm và phụ trách lớp. Các bạn xem chi tiết khóa học này ở ngay tại link dưới đây.

học tiếng Trung online qua skype

Những kiến thức cơ bản gồm ngữ pháp tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung sẽ là phần nền móng vững chắc cho việc phát triển kỹ năng dịch thuật tiếng Trung. Vì vậy các bạn hãy học thật chắc để còn học tiếp nâng cao lên lớp luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế nhé.

Mỗi buổi học mới Thầy Vũ đều đưa ra rất nhiều kiến thức mới gồm từ vựng tiếng Trung và ngữ pháp tiếng Trung, đây là 2 mảng kiến thức có thể nói là rất vô vàn và nhiều vô kể, học mãi không hết đâu các bạn. Do đó các bạn hãy nhanh chóng càng sớm càng tốt luyện tập thành thạo kỹ năng gõ tiếng Trung trên máy tính hệ điều hành windows nhé. Công cụ tốt nhất để gõ tiếng Trung chính là bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính

Các bạn hãy theo sát tiến độ đi bài của Thầy Vũ nhé, chỗ nào các bạn cảm thấy còn lăn tăn gợn sóng thì hãy đăng bình luận của bạn ở ngay bên dưới bài học này nhé.
 
Last edited:

Quoc Nguyen

Lính Dự bị
Joined
Sep 24, 2021
Messages
771
Reaction score
0
Points
16
大家的工作还好吧?
这几天我的工作很累。
你还觉得累吗?
你回家休息一下吧。
我的公司很小。
这里有一个茶馆。
我们常去茶馆休息。
你要喝一点茶吗?
前边有一个小茶馆。
你看不看电影。
你要不要买电脑?
你去不去看电影?
现在我要去一下卫生间。
我看一下你的书,好吗?
我要买一点苹果。
你喝一点水吧。
现在我有一点事。
谁是老师的同屋?
在。
我常在家工作。
现在你在哪儿?
你在哪儿学汉语?
我在老师的家学汉语。
汽车。
你家有汽车吗?
我在汽车公司工作。
从。。。到
我常工作到晚上十点。
现在你要到哪儿?
你常学到几点?
老师常工作到几点?
我常从早上八点工作到下午五点。
你常从几点上班?
我们常从早上八点半上班。
周末。
周末你常做什么?
这个周末你忙什么吗?
平时周末老师做什么?
什么时候你回到家?
她做饭的时候,我看电影。
晚饭。
今天晚上我们去哪儿吃晚饭?
手机。
手机号。
老师的手机号是什么?
周末你常去公司上班吗?
这是公司的手机号码。
今天你不用去公司。
你要用什么手机?
现在你要干什么?
宿舍
现在你们在宿舍吗?
你要学画画吗?
你喜欢画画吗?
现在你喜欢做什么工作?
一般
这几天你的工作忙吗?一般。
听。
现在你要听什么?
音乐
现在你要听什么音乐?
老师常听什么音乐?
东西。
你要买什么东西?
现在我们一起去银行吧。
我们一块去公司吧。
收拾,
房间。
你收拾这个房间吧。
今天早上我在图书馆看书。
你的房间号是什么?
我的房间号是一两三。
今天下午我跟老师在办公室一起看电影。
这个学期你忙吗?
一门课。
这个学期你有几门课?
这个学期我有六门课。
兴趣
现在你有兴趣吗?

你对这个工作有兴趣吗?
我对书法没有兴趣。
太极拳。
感兴趣。
我对工作不感兴趣。
可是。
这个工作很好,可是我不喜欢做。
可是今天晚上我没有时间。
一样
这两个工作都一样好。
你的这本书跟我的一样。
选。
现在你要选什么课?
你要选什么工作?
还是。
你要喝茶还是喝咖啡?
你要去公司还是在家?
下星期
下星期我开始上班.
上星期我去公司找工作。
 
Last edited:
Top