Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 9

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Thầy Vũ


Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 9 là bài giảng tiếp theo của Thầy Vũ đào tạo khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu đến trình độ tiếng Trung HSK 3 (tương đương giáo trình tiếng Trung Quyển 2 do Thầy Vũ Chủ biên và Biên soạn). Đây là chương trình giảng dạy tiếng Trung giao tiếp uy tín được tổ chức tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster.


Các bạn ôn tập lại nội dung kiến thức của bài học hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 8

Chuyên mục đào tạo tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Các lớp tiếng Trung giao tiếp mới nhất được tổ chức khai giảng vào tháng 1 năm 2020, trong đó bao gồm cả các lớp nhập hàng Trung Quốc tận gốc taobao 1688 tmall các bạn xem thông báo mới nhất tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung tại ChineMaster Hà Nội

Khóa học tiếng Trung tại ChineMaster TP HCM

Khóa học nhập hàng Trung Quốc taobao 1688 tmall

Các bạn đăng ký học lớp tiếng Trung giao tiếp online qua Skype tại link bên dưới.

Đăng ký lớp tiếng Trung online qua Skype

Các bạn chú ý tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để gõ tiếng Trung trên máy tính cùng Thầy Vũ nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung mới nhất sogou pinyin

Các bạn học viên có câu hỏi nào cần được giải đáp thì để lại tin nhắn bên dưới nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,436
Reaction score
183
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng theo chủ đề
  1. 这个语言怎么学?zhège yǔyán zěnme xué Ngôn ngữ này học như thế nào?
  2. 你要学这个语言吗? Nǐ yào xué zhège yǔyán ma Bạn muốn học ngôn ngữ này không?
  3. 你的大学在哪儿? Nǐ de dàxué zài nǎr Trường Đại học của bạn ở đâu?
  4. 你觉得中文老师怎么样? Nǐ juéde zhōngwén lǎoshī zěnmeyàng Bạn cảm thấy cô giáo tiếng Trung như thế nào?
  5. 你觉得英文老师怎么样?nǐ juéde yīngwén lǎoshī zěnmeyàng Bạn cảm thấy cô giáo tiếng Anh như thế nào?
  6. 你学英语语法吗?nǐ xué yīngyǔ yǔfǎ ma Bạn học ngữ pháp tiếng Anh không?
  7. 你要听老师说什么吗? Nǐ yào tīng lǎoshī shuō shénme ma Bạn muốn nghe cô giáo nói gì không?
  8. 你不要听她说的话 nǐ bú yào tīng tā shuō de huà Bạn đừng nghe lời của cô ta nói
  9. 我的工作比较忙 wǒ de gōngzuò bǐjiào máng Công việc của tôi khá là bận, Công việc của tôi tương đối bận
  10. 今天我觉得比较累 jīntiān wǒ juéde bǐjiào lèi Hôm nay tôi cảm thấy khá là mệt
  11. 我觉得汉语比较难 wǒ juéde hànyǔ bǐjiào nán Tôi cảm thấy tiếng Trung khá là khó
  12. 我觉得英语比较容易 wǒ juéde yīngyǔ bǐjiào róngyì Tôi cảm thấy tiếng Anh khá là dễ dàng
  13. 我觉得这个工作不太容易 wǒ juéde zhège gōngzuò bú tài róngyì Tôi cảm thấy công việc này không dễ lắm
  14. 昨天你读什么书? Zuótiān nǐ dú shénme shū Hôm qua bạn đọc sách gì?
  15. 你的老师要写什么?nǐ de lǎoshī yào xiě shénme Cô giáo của bạn muốn viết cái gì?
  16. 你要写书吗?nǐ yào xiě shū ma Bạn muốn viết sách không?
  17. 你要写什么书? Nǐ yào xiě shénme shū Bạn muốn viết sách gì?
  18. 但是我没有时间 dànshì wǒ méiyǒu shíjiān Nhưng mà tôi không có thời gian
  19. 明天你有时间吗?míngtiān nǐ yǒu shíjiān ma Ngày mai bạn có thời gian không?
  20. 我要给你们介绍一下 wǒ yào gěi nǐmen jièshào yíxià Tôi muốn giới thiệu cho các bạn một chút
  21. 你给我买杂志吧 nǐ gěi wǒ mǎi zázhì ba Bạn mua tạp chí cho tôi đi
  22. 你要给她买什么?nǐ yào gěi tā mǎi shénme Bạn muốn mua cho cô ta cái gì?
  23. 你的书还很新 nǐ de shū hái hěn xīn Sách của bạn vẫn còn rất mới
  24. 这位是我们的新老师 zhè wèi shì wǒmen de xīn lǎoshī Vị này là cô giáo mới của chúng ta
  25. 这位是我的新秘书 zhè wèi shì wǒ de xīn mìshū Vị này là thư ký mới của tôi
  26. 你有几个同学?nǐ yǒu jǐ gè tóngxué Bạn có mấy người bạn học?
  27. 我有三个同学 wǒ yǒu sān gè tóngxué Tôi có 3 người bạn học
  28. 她是我们的新同学 tā shì wǒmen de xīn tóngxué Cô ta là bạn học mới của chúng ta
  29. 这是我的新同屋 zhè shì wǒ de xīn tóngwū Đây là bạn cùng phòng mới của tôi
  30. 你学什么班?nǐ xué shénme bān Bạn học lớp gì?
  31. 我学汉语班 wǒ xué hànyǔ bān Tôi học lớp tiếng Trung
  32. 我学英语班 wǒ xué yīngyǔ bān Tôi học lớp tiếng Anh
 
Last edited:
Top