Học tiếng Trung giao tiếp Bài 4

Khóa học tiếng Trung giao tiếp ChineMaster


Học tiếng Trung giao tiếp Bài 4 là nội dung giáo án bài học hôm nay lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu học theo lộ trình bài bản và hệ thống của Thầy Vũ thiết kế theo giáo trình giảng dạy riêng và chỉ duy nhất được áp dụng tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội. Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao đi theo bộ sách giáo trình tiếng Trung 9 quyển của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên tập.



Trước khi học sang bài mới, chúng ta cần đảo qua lại một chút kiến thức cơ bản và rất quan trọng của bài giảng hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung giao tiếp Bài 3

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao liên tục có các lớp mới khai giảng tại ChineMaster Hà Nội và ChineMaster TPHCM Sài Gòn. Các bạn ở xa thì đăng ký lớp học tiếng Trung online qua Skype cùng Thầy Vũ theo hướng dẫn bên dưới.

Học tiếng Trung qua Skype

Các bạn chú ý theo sát tiến độ bài giảng của Thầy Vũ nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,650
Reaction score
242
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall
  1. 昨天中午你去哪儿? Zuótiān zhōngwǔ nǐ qù nǎr Trưa hôm qua bạn đi đâu?
  2. 明天你去哪儿吃饭?míngtiān nǐ qù nǎr chī fàn Ngày mai bạn đi đâu ăn cơm?
  3. 你的老师吃饭吗? Nǐ de lǎoshī chī fàn ma Cô giáo của bạn ăn cơm không?
  4. 你要买几个?nǐ yào mǎi jǐ gè Bạn muốn mua mấy chiếc?
  5. 我要买三个 wǒ yào mǎi sān gè Tôi muốn mua 3 chiếc
  6. 她要买什么米?tā yào mǎi shénme mǐ Cô ta muốn mua gạo gì?
  7. 老师要吃几个?lǎoshī yào chī jǐ gè Cô giáo muốn ăn mấy chiếc?
  8. 这个 zhège Cái này, chiếc này
  9. 那个 nàge Cái kia, chiếc kia
  10. 这个碗是我的 zhège wǎn shì wǒ de Cái bát này là của tôi
  11. 这个碗是我朋友的 zhège wǎn shì wǒ péngyǒu de Cái bát này là của bạn tôi
  12. 你吃鸡蛋吗?nǐ chī jīdàn ma Bạn ăn trứng gà không?
  13. 你喝鸡蛋汤吗?nǐ hē jīdàn tāng ma Bạn uống canh trứng gà không?
  14. 你的老师喝啤酒吗?nǐ de lǎoshī hē píjiǔ ma Cô giáo của bạn uống bia không?
  15. 我的朋友不喝啤酒 wǒ de péngyǒu bù hē píjiǔ Bạn của tôi không uống bia
  16. 你去喝酒吗?nǐ qù hē jiǔ ma Bạn đi uống rượu không?
  17. 这些人是谁?zhè xiē rén shì shuí Những người này là ai?
  18. 这些人是我的老师 zhè xiē rén shì wǒ de lǎoshī Những người này là cô giáo của tôi
  19. 这些人是我的朋友 zhè xiē rén shì wǒ de péngyǒu Những người này là bạn của tôi
  20. 我要吃一些米饭 wǒ yào chī yì xiē mǐfàn Tôi muốn một ít cơm
  21. 那些人是谁?nà xiē rén shì shuí Những người kia là ai?
  22. 我不吃饺子 wǒ bù chī jiǎozi Tôi không ăn sùi cảo
  23. 我的朋友不吃包子 wǒ de péngyǒu bù chī bāozi Bạn của tôi không ăn bánh bao
  24. 老师吃面条吗?lǎoshī chī miàntiáo ma Cô giáo ăn mỳ không?
  25. 你的老师要买什么?nǐ de lǎoshī yào mǎi shénme Cô giáo của bạn muốn mua gì?
  26. 你去哪儿买饭?nǐ qù nǎr mǎi fàn Bạn đi đâu mua cơm?
  27. 我去学校买饭 wǒ qù xuéxiào mǎi fàn Tôi đến trường mua cơm
  28. 你去哪儿买水果? Nǐ qù nǎr mǎi shuǐguǒ Bạn đi đâu mua hoa quả?
  29. 我去学校买水果 wǒ qù xuéxiào mǎi shuǐguǒ Tôi đến trường mua hoa quả
  30. 你要买什么苹果?nǐ yào mǎi shénme píngguǒ Bạn muốn mua táo gì?
  31. 昨天你去哪儿买苹果?zuótiān nǐ qù nǎr mǎi píngguǒ Hôm qua bạn đi đâu mua táo?
  32. 我要买一斤苹果 wǒ yào mǎi yì jīn píngguǒ Tôi muốn mua một cân táo
  33. 她要买几斤苹果?tā yào mǎi jǐ jīn píngguǒ Cô ta muốn mua mấy cân táo?
  34. 一公斤苹果多少钱?yì gōngjīn píngguǒ duōshǎo qián Một kg táo bao nhiêu tiền?
  35. 你的苹果太贵了 nǐ de píngguǒ tài guì le Táo của bạn đắt quá
  36. 我的工作太忙了 wǒ de gōngzuò tài máng le Công việc của tôi bận quá
  37. 学汉语太难了 xué hànyǔ tài nán le Học tiếng Trung khó quá
  38. 老师喝啤酒吧 lǎoshī hē píjiǔ ba Cô giáo uống bia đi
  39. 你吃饭吧 nǐ chī fàn ba Bạn ăn cơm đi
  40. 你买苹果吧 nǐ mǎi píngguǒ ba Bạn mua táo đi
  41. 老师买水果吧 lǎoshī mǎi shuǐguǒ ba Cô giáo mua hoa quả đi
  42. 一公斤苹果七块 yì gōngjīn píngguǒ qī kuài Một kg táo 7 tệ
  43. 七块八毛 qī kuài bā máo 7 tệ 8 máo
  44. 你还要去哪儿?nǐ hái yào qù nǎr Bạn còn muốn đi đâu?
  45. 老师还要喝什么?lǎoshī hái yào hē shénme Cô giáo còn muốn uống gì?
  46. 她还要吃什么?tā hái yào chī shénme Cô ta còn muốn ăn gì?
  47. 她还要买别的吗?tā hái yào mǎi biéde ma Cô ta còn muốn mua cái khác không?
  48. 你的朋友要买橘子吗?nǐ de péngyǒu yào mǎi júzi ma Bạn của bạn muốn mua quýt không?
  49. 我的朋友不吃橘子 wǒ de péngyǒu bù chī júzi Bạn của tôi không ăn quýt
  50. 汉语怎么学?hànyǔ zěnme xué Tiếng Trung học như thế nào?
  51. 英语怎么学?yīngyǔ zěnme xué Tiếng Anh học như thế nào?
  52. 你的老师卖什么?nǐ de lǎoshī mài shénme Cô giáo của bạn bán cái gì?
  53. 你要卖书吗?nǐ yào mài shū ma Bạn muốn bán sách không?
  54. 她卖什么书?tā mài shénme shū Cô ta bán sách gì?
  55. 两个人 liǎng gè rén Hai người
  56. 两公斤橘子 liǎng gōngjīn júzi 2 kg quýt
  57. 一共多少公斤?yí gòng duōshǎo gōngjīn Tổng cộng bao nhiêu kg?
  58. 一共八十六公斤 yígòng bā shí liù gōngjīn Tổng cộng 86 kg
  59. 一共多少人?yígòng duōshǎo rén Tổng cộng bao nhiêu người?
  60. 一共九十六人 yígòng jiù shí liù rén Tổng cộng 96 người
  61. 她给你多少钱?tā gěi nǐ duōshǎo qián Cô ta đưa cho bạn bao nhiêu tiền?
  62. 她找我六块 tā zhǎo wǒ liù kuài Cô ta trả lại 6 tệ
  63. 明天下午你要去哪儿?míngtiān xiàwǔ nǐ yào qù nǎr Chiều mai bạn muốn đi đâu?
  64. 明天下午我去银行取钱 míngtiān xiàwǔ wǒ qù yínháng qǔ qián Chiều mai tôi đến ngân hàng rút tiền
  65. 今天上午你工作忙吗?jīntiān shàngwǔ nǐ gōngzuò máng ma Sáng nay công việc bạn bận không?
  66. 今天上午我去买水果 jīntiān shàngwǔ wǒ qù mǎi shuǐguǒ Sáng nay tôi đi mua hoa quả
  67. 你的朋友要换什么钱?nǐ de péngyǒu yào huàn shénme qián Bạn của bạn muốn đổi tiền gì?
  68. 你要去银行换钱吗?nǐ yào qù yínháng huàn qián ma Bạn muốn đến ngân hàng đổi tiền không?
  69. 你的朋友要换多少钱?nǐ de péngyǒu yào huàn duōshǎo qián Bạn của bạn muốn đổi bao nhiêu tiền?
  70. 我的朋友是营业员 wǒ de péngyǒu shì yíngyè yuán Bạn của tôi là nhân viên giao dịch
  71. 我是银行营业员 wǒ shì yínháng yíngyèyuán Tôi là nhân viên giao dịch ngân hàng
  72. 老师要换人民币吗?lǎoshī yào huàn rénmínbì ma Cô giáo muốn đổi nhân dân tệ không?
  73. 她要换多少人民币?tā yào huàn duōshǎo rénmínbì Cô ta muốn đổi bao nhiêu nhân dân tệ?
  74. 你去银行换人民币吧 nǐ qù yínháng huàn rénmínbì ba Bạn đến ngân hàng đổi nhân dân tệ đi
  75. 六百 liù bǎi 600
  76. 六百九十 liù bǎi jiǔ shí 690
  77. 八百七十二 bā bǎi qī shí èr 872
  78. 八千 bā qiān 8000
  79. 八千一百 bā qiān yì bǎi 8100
  80. 一万二千 yí wàn èr qiān 12000
  81. 她要换美元吗?tā yào huàn měiyuán ma Cô ta muốn đổi USD không?
  82. 你的朋友要换多少美元?nǐ de péngyǒu yào huàn duōshǎo měiyuán Bạn của bạn muốn đổi bao nhiêu USD?
  83. 我要换三万六千美元 wǒ yào huàn sān wàn liù qiān měiyuán Tôi muốn đổi 36000 USD
  84. 老师要等谁?lǎoshī yào děng shuí Cô giáo muốn đợi ai?
  85. 你回学校等老师吧 nǐ huí xuéxiào děng lǎoshī ba Bạn về trường đợi cô giáo đi
  86. 你等我一会吧 nǐ děng wǒ yí huì ba Bạn đợi tôi một lúc đi
 
Last edited:

nguyễn minh hiếu

Lính Dự bị
Joined
May 11, 2021
Messages
168
Reaction score
2
Points
18
邹天中午你去哪
明天你去哪儿吃饭
你的老师吃饭吗
我要买三个
她要米什么米
老师要吃几个
这个完事我的
你喝鸡蛋唐吗
你的老师喝啤酒吗
我的朋友不喝啤酒
你去喝酒吗
这些人是谁
这些人是我的朋友
我要吃一些米饭
那些人是谁
我不吃饺子
我的朋友不
你的老师要买神马
你去哪儿买反
你去哪儿买水果
我去学校卖水果
你要买什么苹果
昨天你去哪儿买苹果
我要买一斤苹果
他要买几斤苹果
一公斤苹果多少钱
你的苹果太贵了
我的工作太忙了
学汉语太难了
你吃饭吧
你买苹果吧
你还要去哪儿
老师还要喝什么
她还要吃什么
她还要买别的吗
你的朋友要买橘子吗
我的朋友不吃橘子
汉语怎么学
英语怎么学
你的老师买什么
你要麦书吗
两公斤橘子
一共多少公斤
一共八十六公斤
一共多少人
一共九十六人
她给你多少钱
明天下午你要去哪儿
明天下午我去银行取钱
今天上午你工作忙吗
今天上午我去买水果
你的朋友要换什么钱
你要去银行换钱吗
你的朋友要换多少钱
我的朋友是营业员
老师要换人民币吗
她要换多少人民币
你去银行换人民币吧
八百七十二
她要换美元吗
你的朋友要换多少美元
我要换三万六千美元
老师套等谁
你回学校等老师吧
 
Last edited:
Top