Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản bài 10

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Thầy Vũ


Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản bài 10 là bài giảng tiếp theo của Thầy Vũ dạy lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo sách giáo trình tiếng Trung Quyển 1 và giáo trình tiếng Trung Quyển 2 (Thầy Vũ trực tiếp Chủ biên & Biên soạn chỉ bán tại các Trung tâm phân phối của ChineMaster Hà Nội - TP HCM). Trước hết, các bạn cần ôn tập lại kiến thức của bài học hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản bài 9

Chuyên mục học tiếng Trung giao tiếp


Các bạn lưu ý cần luyện tập gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính mỗi ngày nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin mới

Đăng ký lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ChineMaster Hà Nội

Đăng ký lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ChineMaster TP HCM

Lớp học nhập hàng Trung Quốc taobao tmall 1688 liên tục có khóa mới khai giảng, đăng ký ngay tại link bên dưới.

Khóa học order hàng Trung Quốc Quảng Châu taobao 1688 tmall

Bài giảng hôm nay có rất nhiều kiến thức quan trọng, các bạn chú ý lắng nghe và xem thật kỹ Thầy Vũ giảng bài trong video này.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,505
Reaction score
211
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
  1. 什么时候你买羽绒服? Shénme shíhou nǐ mǎi yǔróngfú Khi nào bạn mua áo lông vũ?
  2. 昨天我去商店买羽绒服 zuótiān wǒ qù shāngdiàn mǎi yǔróngfú Hôm qua tôi đến cửa hàng mua quần áo
  3. 这是老师的羽绒服 zhè shì lǎoshī de yǔróngfú Đây là áo lông vũ của cô giáo
  4. 昨天你在哪儿买羽绒服? Zuótiān nǐ zài nǎr mǎi yǔróngfú Hôm qua bạn mua áo lông vũ ở đâu?
  5. 这件羽绒服很好看 zhè jiàn yǔróngfú hěn hǎokàn Chiếc áo lông vũ này rất đẹp
  6. 这件羽绒服又好看又便宜 zhè jiàn yǔróngfú yòu hǎokàn yòu piányi Chiếc áo lông vũ này vừa đẹp vừa rẻ
  7. 我觉得这件羽绒服不太便宜 wǒ juéde zhè jiàn yǔróngfú bú tài piányi Tôi cảm thấy chiếc áo lông vũ này không rẻ lắm
  8. 你喜欢便宜的吗?nǐ xǐhuān piányi de ma Bạn thích đồ rẻ tiền không?
  9. 我不喜欢便宜的 wǒ bù xǐhuān piányi de Tôi không thích đồ rẻ tiền
  10. 你要买长的还是短的?nǐ yào mǎi cháng de háishì duǎn de Bạn muốn mua cái ngắn hay là cái dài?
  11. 我要看短的 wǒ yào kàn duǎnde Tôi muốn xem chiếc ngắn
  12. 你要看常的吗? Nǐ yào kàn cháng de ma Bạn muốn xem cái dài không?
  13. 我要买短一点的 wǒ yào mǎi duǎn yì diǎn de Tôi muốn mua cái ngắn một chút
  14. 我想买长一点的 wǒ xiǎng mǎi cháng yì diǎn de Tôi muốn mua cái dài một chút
  15. 你喜欢深颜色的吗?nǐ xǐhuān shēn yánsè de ma Bạn thích cái màu đậm không?
  16. 我不喜欢深颜色的 wǒ bù xǐhuān shēn yánsè de Tôi không thích cái màu đậm
  17. 你喜欢什么颜色的? Nǐ xǐhuān shénme yánsè de Bạn thích cái màu gì? Bạn thích chiếc màu gì?
  18. 你喜欢浅颜色的吗?nǐ xǐhuān qiǎn yánsè de ma Bạn thích cái màu nhạt không?
  19. 我不喜欢浅颜色的 wǒ bù xǐhuān qiǎn yánsè de Tôi không thích cái màu nhạt
  20. 你喜欢浅颜色的还是深颜色的?nǐ xǐhuān qiǎn yánsè de háishì shēn yánsè de Bạn thích cái màu nhạt hay là cái màu đậm?
  21. 深颜色的多少钱?shēn yánsè de duōshǎo qián Cái màu đậm bao nhiêu tiền?
  22. 浅颜色的多少钱?qiǎn yánsè de duōshǎo qián Cái màu nhạt bao nhiêu tiền?
  23. 深颜色的羽绒服很好看 shēnyánsè de yǔróngfú hěn hǎokàn Chiếc áo lông vũ màu đậm rất đẹp
  24. 浅颜色的羽绒服也很好看 qiǎn yánsè de yǔróngfú yě hěn hǎokàn Chiếc áo lông vũ màu nhạt cũng rất đẹp
  25. 你要试哪件羽绒服?nǐ yào shì nǎ jiàn yǔróngfú Bạn muốn thử chiếc áo lông vũ nào?
  26. 你想试试这件羽绒服吗?nǐ xiǎng shìshi zhè jiàn yǔróngfú ma Bạn muốn thử thử chiếc áo lông vũ này không
  27. 我可以试试这件羽绒服吗?wǒ kěyǐ shìshi zhè jiàn yǔróngfú ma Tôi có thể thử thử chiếc áo lông vũ này không?
  28. 我可以用你的手机吗?nǐ kěyǐ yòng nǐ de shǒujī ma Tôi có thể dùng điện thoại di động của bạn không?
  29. 我可以用你的摩托车吗?wǒ kěyǐ yòng nǐ de mótuōchē ma Tôi có thể dùng xe máy của bạn không?
  30. 我可以用你的自行车吗?wǒ kěyǐ yòng nǐ de zìxíngchē ma Tôi có thể dùng xe đạp của bạn không?
  31. 我可以用你的汽车吗?wǒ kěyǐ yòng nǐ de qìchē ma Tôi có thể dùng ô tô của bạn không?
  32. 当然我很喜欢买衣服 dāngrán wǒ hěn xǐhuān mǎi yīfu Tất nhiên tôi rất thích mua quần áo
  33. 当然我很喜欢这件羽绒服 dāngrán wǒ hěn xǐhuān zhè jiàn yǔróngfú Tất nhiên tôi rất thích chiếc áo lông vũ này
  34. 你要看看这件羽绒服吗?nǐ yào kànkan zhè jiàn yǔróngfú ma Bạn thích xem xem chiếc áo lông vũ này không?
  35. 你要看看哪件羽绒服?nǐ yào kànkan nǎ jiàn yǔróngfú Bạn muốn xem xem chiếc áo lông vũ nào?
  36. 你要听听什么音乐?nǐ yào tīng tīng shénme yīnyuè Bạn muốn nghe nghe nhạc gì?
  37. 我的朋友很肥胖 wǒ de péngyou hěn féipàng Bạn của tôi rất béo phì
  38. 你的老师瘦吗?nǐ de lǎoshī shòu ma Cô giáo của bạn gầy không?
  39. 这件羽绒服跟你很合适 zhè jiàn yǔróngfú gēn nǐ hěn héshì Chiếc áo lông vũ này rất hợp với bạn
  40. 这件羽绒服跟我不太合适 zhè jiàn yǔróngfú gēn wǒ bú tài héshì Chiếc áo lông vũ này không hợp với tôi lắm
  41. 这个工作跟她合适吗? Zhège gōngzuò gēn tā héshì ma Công việc này phù hợp với cô ta không?
  42. 这个工作跟她不合适 zhège gōngzuò gēn tā bù héshì Công việc này không hợp với cô ta
  43. 她的衣服很好看 tā de yīfu hěn hǎokàn Quần áo của cô ta rất đẹp
  44. 你要买哪种?nǐ yào mǎi nǎ zhǒng Bạn muốn mua loại nào?
  45. 你要买这种吗?nǐ yào mǎi zhè zhǒng ma Bạn muốn mua loại này không?
  46. 这种多少钱? Zhè zhǒng duōshǎo qián Loại này bao nhiêu tiền?
  47. 这种六十四块钱一个 zhè zhǒng liù shí sì kuài qián yí gè Loại này 64 tệ một chiếc
  48. 你喜欢买这种吗? Nǐ xǐhuān mǎi zhè zhǒng ma Bạn thích mua loại này không?
  49. 这种衣服你在哪儿?zhè zhǒng yīfu nǐ zài nǎr mǎi Loại quần áo này bạn mua ở đâu?
  50. 我觉得这种衣服很好看 wǒ juéde zhè zhǒng yīfu hěn hǎokàn Tôi cảm thấy loại quần áo này rất đẹp
  51. 你可以打几折?nǐ kěyǐ dǎ jǐ zhé Bạn có thể chiết khấu bao nhiêu?
  52. 我可以给你打七折 wǒ kěyǐ gěi nǐ dǎ qī zhé Tôi có thể chiết khấu 7 cho bạn
  53. 这件羽绒服可以打几折?zhè jiàn yǔróngfú kěyǐ dǎ jǐ zhé Chiếc áo lông vũ này có thể chiết khấu mấy?
  54. 你给我打六折吧 nǐ gěi wǒ dǎ liù zhé ba Bạn chiết khấu 6 cho tôi đi
  55. 上午你常吃面包吗?shàngwǔ nǐ cháng miànbāo ma Buổi sáng bạn thường ăn bánh mỳ không?
  56. 你常去哪儿买面包?nǐ cháng qù nǎr mǎi miànbāo Bạn thường đi đâu mua bánh mỳ?
  57. 这双鞋多少钱?zhè shuāng xié duōshǎo qián Đôi giày này bao nhiêu tiền?
  58. 你喜欢这双鞋吗?nǐ xǐhuān zhè shuāng xié ma Bạn thích đôi giày này không?
  59. 这双鞋你在哪儿买?zhè shuāng xié nǐ zài nǎr mǎi Đôi giày này bạn mua ở đâu?
  60. 你要买这件毛衣吗?nǐ yào mǎi zhè jiàn máoyī ma Bạn muốn mua chiếc áo len này không?
 
Last edited:
Top