Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 5

Khóa Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu


Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 5 tiếp tục giáo án giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu cho các bạn học viên mới bắt đầu học tiếng Trung theo bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Kiến thức bài học hôm nay rất quan trọng, các bạn học viên chú ý theo dõi Thầy Vũ trên kênh diễn đàn tiếng Trung này nhé, chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào ngay bên dưới bài học này, hoặc đăng câu hỏi lên chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé. Trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung của bài học số 5 này gồm có trạng ngữ tiếng Trung, bổ ngữ tiếng Trung, định ngữ tiếng Trung, định ngữ tiếng Trung và trung tâm ngữ tiếng Trung. Các bạn học viên chú ý cách sử dụng các thành phần ngữ pháp này trong câu tiếng Trung để có thể làm được các bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Thầy Vũ đưa ra mỗi ngày trên kênh này nhé.

Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp cơ bản của chúng ta đều được lấy từ trong nội dung của bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Các bạn chú ý chuẩn bị đầy đủ sách giáo trình để học tiếng Trung giao tiếp online cùng Thầy Vũ. Bộ sách giáo trình ChineMaster các bạn liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983 (Zalo) hoặc Telegram Thầy Vũ 090 325 4870 để đặt mua sách nhé. Hoặc các bạn cũng có thể đến trực tiếp tại địa chỉ trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện Hà Nội (khu vực Ngã Tư Sở) hoặc tại địa chỉ trung tâm học tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn hoặc có thể tại địa chỉ Trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội.

Trước khi đi vào phần chính thức của bài học này, chúng ta cần ôn tập lại một vài kiến thức quan trọng của bài giảng hôm trước ngay tại link bên dưới.

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 4

Các bạn lớp mới có nhu cầu học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ thì đăng ký vào lớp học tiếng Trung online qua Skype lớp 1 học viên hoặc lớp nhiều học viên. Lớp học tiếng Trung qua Skype các bạn xem chi tiết tại link dưới.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype

Các bạn muốn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung thì cần phải học thật chắc kiến thức ngữ pháp tiếng Trung và nắm vững một lượng từ vựng tiếng Trung nhất định. Bên dưới là bài chia sẻ của Thầy Vũ về phương pháp luyện dịch tiếng Trung hiệu quả.

Phương pháp luyện dịch tiếng Trung tốt nhất

Các bạn cần chuẩn bị bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin được cài đặt sẵn trên máy tính windows để học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ mỗi ngày trên forum tiếng Trung này nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính

Kiến thức bài học hôm nay rất quan trọng, các bạn cần chuẩn bị trạng thái và tinh thần tốt nhất để có thể tiếp thu được nhiều kiến thức nhất trong video bài giảng hôm nay.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,735
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Học tiếng Trung online qua Skype cùng Thầy Vũ


Xin chào các bạn học viên và các bạn thành viên diễn đàn forum tiếng Trung ChineMaster, hôm nay Thầy Vũ sẽ tiếp tục lên bài giảng mới, đó là Phát triển từ vựng tiếng Trung bài 1 giáo án bài giảng Thầy Vũ dạy học tiếng Trung online qua Skype lớp nhiều học viên. Các bạn chú ý theo dõi nội dung chi tiết bài học hôm nay nhé. Chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào ngay bên dưới bài học này, hoặc các bạn đăng bài viết nêu ra câu hỏi thắc mắc của bạn vào trong chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung này nhé.

Đây là chương trình giảng dạy trực tuyến Thầy Vũ giảng bài theo hình thức khóa học tiếng Trung online qua Skype 1 học viên và nhiều học viên. Các bạn xem thông tin chi tiết khóa học tiếng Trung trực tuyến qua Skype này ở ngay bên dưới nhé.

học tiếng Trung online qua Skype
  1. 你的老师要去哪儿?nǐ de lǎoshī yào qù nǎr
  2. 越南 yuènán
  3. 越南银行在哪儿?yuènán yínháng zài nǎr
  4. 你知道银行在哪儿吗?nǐ zhīdào yuènán yínháng zài nǎr ma
  5. 你知道我的老师吗?nǐ zhīdào wǒ de lǎoshī ma
  6. 你跟我去银行吧 nǐ gēn wǒ qù yínháng ba
  7. 你要跟谁去银行?nǐ yào gēn shuí qù yínháng
  8. 太 + Adj + 了
  9. 太大了 tài dà le
  10. 太忙了 tài máng le
  11. 太小了 tài xiǎo le
  12. 你跟我一起去超市吧 nǐ gēn wǒ yì qǐ qù chāoshì ba
  13. 请问,卫生间在哪儿?qǐngwèn, wèishēngjiān zài nǎr
  14. 我很对不起你的老师 wǒ hěn duìbùqǐ nǐ de lǎoshī
  15. 你的商店在哪儿?nǐ de shāngdiàn zài nǎr
  16. 卖 mài
  17. Động từ + Đại từ + Danh từ
  18. 你的商店卖什么?
  19. 你老师的商店卖什么苹果?nǐ lǎoshī de shāngdiàn mài shéne píngguǒ
  20. 这个商店卖什么书?zhège shāngdiàn mài shénme shū
  21. 你的商店卖汉语书吗?nǐ de shāngdiàn mài hànyǔ shū ma
  22. 我们去商店里边吧 wǒmen qù shāngdiàn lǐbian ba
  23. 你的商店里边有卫生间吗?nǐ de shāngdiàn lǐbian yǒu wèishēngjiān ma
  24. 你要去什么地方? Nǐ yào qù shénme dìfāng
  25. 你的商店在什么地方? Nǐ de shāngdiàn zài shénme dìfāng
  26. 我的商店在前边 wǒ de shāngdiàn zài qiánbiān
  27. 前边有卫生间吗?qiánbiān yǒu wèishēngjiān ma
  28. 前边是我老师的商店 qiánbiān shì wǒ lǎoshī de shāngdiàn
  29. 你要看什么?nǐ yào kàn shénme
  30. 你要看汉语书吗?nǐ yào kàn hànyǔ shū ma
  31. 我的商店在那儿 wǒ de shāngdiàn zài nàr
  32. 我的商店就在前边 wǒ de shāngdiàn jiù zài qiánbiān
  33. 卫生间就在前边 wèishēngjiān jiù zài qiánbiān
  34. 后边 hòubiān
  35. 外边 wàibiān
  36. 左边 zuǒbiān
  37. 右边 yòubiān
  38. 旁边 pángbiān
  39. 上边 shàngbiān
  40. 下边 xiàbiān
  41. 今天你的工作忙吗? Jīntiān nǐ de gōngzuò máng ma
  42. 今天你去我的商店吗? Jīntiān nǐ qù wǒ de shāngdiàn ma
  43. 今天星期一 jīntiān xīngqī yī
  44. 今天不是星期二 jīntiān bú shì xīngqī èr
  45. 今天星期三吗?jīntiān xīngqī sān ma
  46. 星期五你去银行吗?xīngqī wǔ nǐ qù yínháng ma
  47. 星期六你去学校吗?xīngqī liù nǐ qù xuéxiào ma
  48. Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ
  49. 今天你是谁的生日?jīntiān shì shuí de shēngrì
  50. 今天是我老师的生日 jīntiān shì wǒ lǎoshī de shēngrì
  51. Động từ ly hợp V // O
  52. 以后你要做什么工作?yǐhòu nǐ yào zuò shénme gōngzuò
  53. V + O + 以后
  54. 吃饭以后 chī fàn yǐhòu
  55. 下课以后 xiàkè yǐhòu
  56. 去银行以后 qù yínháng yǐhòu
  57. 你要准备做什么?nǐ yào zhǔnbèi zuò shénme
  58. 现在我准备吃饭 xiànzài wǒ zhǔnbèi chīfàn
  59. 你请老师吃饭吧 nǐ qǐng lǎoshī chī fàn ba
  60. 对吗 duì ma
  61. 不对 bú duì
  62. 对不对 duì bú duì
  63. Adj + 不 + Adj
  64. V + 不 + V
  65. 今天你的工作忙不忙?jīntiān nǐ de gōngzuò máng bù máng
  66. 今天你去不去银行?jīntiān nǐ qù bú qù yínháng
  67. 你的号是什么?nǐ de hào shì shénme
  68. 这是老师的号 zhè shì lǎoshī de hào
  69. 今天你的工作怎么样?jīntiān nǐ de gōngzuò zěnmeyàng
  70. 今天几号?jīntiān jǐ hào
  71. 今天二十七号 jīntiān èr shí qī hào
  72. 今天我请老师吃饭,怎么样?jīntiān wǒ qǐng lǎoshī chī fàn, zěnmeyàng
  73. 祝贺 zhùhè
  74. 祝你生日快乐 zhù nǐ shēngrì kuàilè
  75. 这是谁的礼物? Zhè shì shuí de lǐwù
  76. 这是我老师的礼物 zhè shì wǒ lǎoshī de lǐwù
  77. 一本书 yì běn shū
  78. 你有几本书?nǐ yǒu jǐ běn shū
  79. 你有几本汉语书?nǐ yǒu jǐ běn hànyǔ shū
  80. 你有几本英语书?nǐ yǒu jǐ běn yīngyǔ shū
  81. 一支笔 yì zhī bǐ
  82. 老师有几支笔?lǎoshī yǒu jǐ zhī bǐ
  83. 我有两支笔 wǒ yǒu liǎng zhī bǐ
  84. 现在你有时间吗?xiànzài nǐ yǒu shíjiān ma
  85. 现在我没有时间 xiànzài wǒ méiyǒu shíjiān
  86. 老师的问题是什么?lǎoshī de wèntí shì shénme
  87. 现在你有什么问题?xiànzài nǐ yǒu shénme wèntí
  88. 你们的问题是什么?nǐmen de wèntí shì shénme
Hôm nay Thầy Vũ sẽ đưa ra bài tập phát triển từ vựng tiếng Trung ứng dụng thực tế dựa trên nền tảng kiến thức của bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển bao gồm rất nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung theo chủ đề.

Cách tốt nhất để nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung chính là làm thật nhiều mỗi ngày các bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế của Thầy Vũ đưa ra trên kênh diễn đàn tiếng Trung này.

Phương pháp luyện dịch tiếng Trung

Để phát triển nhanh chóng mạng lưới từ vựng tiếng Trung này, các bạn cần kết hợp sử dụng bộ gõ tiếng Trung trên máy tính windows để đạt được hiệu quả tối ưu nhất.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
 
Last edited:
Top