Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản bài 9

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Thầy Vũ


Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản bài 9 là bài giảng tiếp theo của Thầy Vũ đào tạo học viên lớp tiếng Trung giao tiếp ứng dụng thực tế theo sách giáo trình tiếng Trung Quyển 2 do Thầy Vũ Chủ biên và Biên soạn. Hiện cuốn sách giáo trình này chỉ duy nhất có bán tại Hệ thống phân phối của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội - TP HCM.


Các bạn ôn tập lại nội dung bài học hôm qua tại link bên dưới.

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản bài 8

Chuyên mục học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Thầy Vũ

Những khóa học tiếng Trung giao tiếp mới nhất sẽ khai giảng vào cuối năm nay và đầu năm 2021 tại Trung tâm tiếng Trung uy tín ChineMaster Hà Nội - TP HCM. Thông tin chi tiết lịch học và thời gian học các bạn xem tại link bên dưới.

Khai giảng lớp tiếng Trung giao tiếp tại ChineMaster Hà Nội

Khai giảng lớp tiếng Trung giao tiếp tại ChineMaster TP HCM

Khóa học tiếng Trung online qua Skype dành cho các bạn học viên ở xa Trung tâm tiếng Trung ChineMaster vẫn có lớp mới khai giảng hàng tháng các bạn nhé.

Đăng ký lớp học tiếng Trung Skype

Ngoài các lớp học tiếng Trung giao tiếp ra, Thầy Vũ còn tổ chức thêm các khóa đào tạo nhập hàng Trung Quốc tận gốc taobao tmall 1688 để đáp ứng nhu cầu order hàng Quảng Châu Trung Quốc về kinh doanh buôn bán trên các sàn thương mại điện tử ở Việt Nam như tiki, shopee, sendo, lazada .v.v.

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc Thầy Vũ

Các bạn download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin bên dưới để gõ tiếng Trung online theo bài giảng của Thầy Vũ.

Tải bộ gõ tiếng Trung Quốc sogou pinyin
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,616
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
什么时候你的老师出来? shénme shíhou nǐ de lǎoshī chūlái Khi nào cô giáo của bạn ra ngoài?

你的老师正在做什么? nǐ de lǎoshī zhèngzài zuò shénme Cô giáo của bạn đang làm gì?

我的老师正在工作 wǒ de lǎoshī zhèngzài gōngzuò Cô giáo của tôi đang làm việc

你正在听音乐吗?nǐ zhèngzài tīng yīnyuè ma Bạn đang nghe nhạc à?

我正在做练习 wǒ zhèngzài zuò liànxí Tôi đang làm bài luyện tập

你找老师有什么事? Nǐ zhǎo lǎoshī yǒu shénme shì Bạn tìm cô giáo có việc gì?

我找老师有很多事 wǒ zhǎo lǎoshī yǒu hěn duō shì Tôi tìm cô giáo có rất nhiều việc
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,616
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
你的事有很多问题 nǐ de shì yǒu hěn duō wèntí Việc của bạn có rất nhiều vấn đề

你打电话有什么事?nǐ dǎ diànhuà yǒu shénme shì Bạn gọi điện thoại có việc gì?

你给老师打电话有什么事? Nǐ gěi lǎoshī dǎ diànhuà yǒu shénme shì Bạn gọi điện cho cô giáo có việc gì?

什么时候你们去书店?shénme shíhou nǐmen qù shūdiàn Khi nào các bạn đến hiệu sách?

请问,书店在哪儿? Qǐngwèn, shūdiàn zài nǎr Xin hỏi, hiệu sách ở đâu?

书店在学校 shūdiàn zài xuéxiào Hiệu sách ở trường học

你想去书店做什么?nǐ xiǎng qù shūdiàn zuò shénme Bạn muốn đến hiệu sách làm gì?

我想去书店买中文书 wǒ xiǎng qù shūdiàn mǎi zhōngwén shū Tôi muốn đến hiệu sách mua sách tiếng Trung

你有汉越词典吗?nǐ yǒu hànyuè cídiǎn ma Bạn có từ điển Hán Việt không?

你想坐在哪儿?nǐ xiǎng zuò zài nǎr Bạn muốn ngồi tại đâu?

老师的房间太挤了 lǎoshī de fángjiān tài jǐ le Phòng của cô giáo chật quá

你常骑摩托车去学校吗?nǐ cháng qí mótuōchē qù xuéxiào ma Bạn thường đi xe máy đến trường không?

我常骑摩托车去办公室 wǒ cháng qí mótuōchē qù bàngōngshì Tôi thường đi xe máy đến văn phòng

我常骑摩托车去老师家 wǒ cháng qí mótuōchē qù lǎoshī jiā Tôi thường đi xe máy đến nhà cô giáo

你们常骑自行车去公司吗?nǐmen cháng qí zìxíngchē qù gōngsī ma Bạn thường đi xe đạp đến công ty không?

我常骑自行车去工作 wǒ cháng qí zìxíngchē qù gōngzuò Tôi thường đi xe đạp đi làm

明天你有几门课?míngtiān nǐ yǒu jǐ mén kè Ngày mai bạn có mấy môn học?

明天我有两门课 míngtiān wǒ yǒu liǎng mén kè Ngày mai tôi có hai môn học

你想综合什么资料?nǐ xiǎng zōnghé shénme zīliào Bạn muốn tổng hợp tài liệu gì?

我的老师教汉语 wǒ de lǎoshī jiāo hànyǔ Cô giáo của tôi dạy tiếng Trung

你想教什么课? Nǐ xiǎng jiāo shénme kè Bạn muốn dạy môn gì?

你想教汉语吗?nǐ xiǎng jiāo hànyǔ ma Bạn muốn dạy tiếng Trung không?

你想教汉语和英语吗?nǐ xiǎng jiāo hànyǔ hé yīngyǔ ma Bạn muốn dạy tiếng Trung và tiếng Anh không?

你想给谁打电话?nǐ xiǎng gěi shuí dǎ diànhuà Bạn muốn gọi điện cho ai?

我想给你的老师打电话 wǒ xiǎng gěi nǐ de lǎoshī dǎ diànhuà Tôi muốn gọi điện cho cô giáo của bạn

谁刚给你打电话?shuí gāng gěi nǐ dǎ diànhuà Ai vừa gọi điện cho bạn?

老师刚给你打电话有事 lǎoshī gāng gěi nǐ dǎ diànhuà yǒu shì Cô giáo vừa gọi điện cho bạn có việc

我们坐飞机去旅行吧wǒmen zuò fēijī qù lǚxíng ba Chúng ta ngồi máy bay đi du lịch nhé

我想坐火车去旅行 wǒ xiǎng zuò huǒchē qù lǚxíng Tôi muốn ngồi tàu hỏa đi du lịch

你想跟我走路吗?nǐ xiǎng gēn wǒ zǒulù ma Bạn muốn đi bộ cùng tôi không?

你给老师打的吧 nǐ gěi lǎoshī dǎdí ba Bạn bắt taxi cho cô giáo đi
 
Last edited:
Top