Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 1 Lê Tỉnh

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ


Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 1 là bài giảng trực tuyến lớp tiếng Trung giao tiếp được phát sóng trực tiếp từ kênh youtube học tiếng Trung online. Đây là chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến theo giáo trình tiếng Trung quyển 6. Các bạn học viên ôn tập lại bài học hôm trước tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung online bài 15

Chuyên mục học tiếng Trung giao tiếp online



Các bạn học viên trên diễn đàn ChineMaster đi theo lộ trình bài giảng của Thầy Vũ và được luyện tập rất nhiều kỹ năng tổng hợp gồm nghe hiểu, đọc hiểu, dịch tiếng Trung và luyện tập gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày qua bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất.

Trong buổi học này, các bạn học viên sẽ được làm thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online trên nền tảng thi thử HSK trực tuyến hay còn gọi là nền tảng luyện thi HSK online tiengtrunghsk.net là website chuyên cung cấp tài liệu luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online miễn phí và cực kỳ uy tín được nghiên cứu và phát triển bởi Th.S Nguyễn Minh Vũ dẫn đầu dự án và dẫn dắt đội nhóm ChineMaster bao gồm rất nhiều lập trình viên chuyên nghiệp để cho ra đời ứng dụng thi thử HSK online TiengTrungHSK

Các bạn học viên có chỗ nào chưa hiểu bài thì để lại lời nhắn bình luận ngay bên dưới này nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,505
Reaction score
211
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype - Khóa học tiếng Trung online giáo trình tiếng Trung quyển 6

一切 + N
  1. 你的家庭里谁当家?nǐ de jiātíng lǐ shuí dāng jiā Trong gia đình của bạn, ai làm chủ gia đình?
  2. 以后你想当家做主吗?yǐhòu nǐ xiǎng dāng jiā zuò zhǔ ma Sau này bạn muốn làm chủ gia đình không?
  3. 我觉得为你骄傲 wǒ juéde wèi nǐ jiāo ào Tôi cảm thấy tự hào vì bạn
  4. 这是她的骄傲 zhè shì tā de jiāo ào Đây là sự kiêu hãnh của cô ta
  5. 傲慢 ào màn Ngạo mạn
  6. 脾气不好 píqì bù hǎo Tính khí không tốt
  7. 脾气很大 píqì hěn dà Tính khí dễ nổi nóng
  8. 挑剔 tiāoti kỹ càng, cầu kỳ, cầu toàn
  9. 挑剔脾气 tiāotì píqì Khó tính, kỹ tính
  10. 难脾气 nán píqì Khó tính
  11. 谁能回答我的这个问题?shuí néng huídá wǒ de zhège wèntí Ai có thể trả lời câu hỏi này của tôi?
  12. 她积极地回答我的问题 tā jījí de huídá wǒ de wèntí Cô ta trả lời câu hỏi của tôi một cách tích cực
  13. 公司刚出一个新规定 gōngsī gāng chū yí gè xīn guīdìng Công ty vừa ra một quy định mới
  14. 你要遵守公司的新规定 nǐ yào zūnshǒu gōngsī de xīn guīdìng Bạn phải tuân thủ quy định mơi của công ty
  15. 签到 qiāndào Điểm danh, báo cáo đã tới, dập vân tay
  16. 今天你签到了吗?jīntiān nǐ qiāndào le ma Hôm nay bạn đã dập vân tay
  17. 新规定要求员工每天都要签到 xīn guīdìng yāoqiú yuángōng měitiān dōu yào qiāndào Quy định mới yêu cầu nhân viên mỗi ngày phải dập vân tay
  18. 罚钱 fá qián Phạt tiền
  19. 谁不遵守公司的规定将被罚钱 shuí bù zūnshǒu gōngsī de guīdìng jiāng bèi fá qián Ai không tuân thủ quy định của công ty sẽ bị phạt tiền
  20. 想法 xiǎng fǎ Ý tưởng
  21. 意想 yì xiǎng Ý tưởng
  22. 你的想法很不错,但是不实际 nǐ de xiǎngfǎ hěn búcuò,dànshì bù shíjì Ý tưởng của bạn rất tốt, nhưng mà không thực tế
  23. 摆烂 bǎilàn Ăn vạ, chây ỳ
  24. 决定 juédìng Quyết định
  25. 公司里的一切工作由谁决定?gōngsī lǐ de yíqiè gōngzuò yóu shuí juédìng Tất cả mọi việc trong công ty do ai quyết định?
  26. 你的家庭里一切事情由谁决定?nǐ de jiātíng lǐ yíqiè shìqíng yóu shuí juédìng Mọi việc trong gia đình của bạn do ai quyết định?
  27. 这个工作由谁做主?zhège gōngzuò yóu shuí zuò zhǔ Công việc này do ai làm chủ?
  28. 负责 fùzé Phụ trách
  29. 这个工作有谁负责?zhège gōngzuò yóu shuí fùzé Công việc này do ai phụ trách?
  30. 签署 qiānshǔ Ký kết
  31. 签署合同 qiānshǔ hétóng Ký kết hợp đồng
  32. 这本劳动合同由双方签署 zhè běn láodòng hétóng yóu shuāngfāng qiānshǔ Bản hợp đồng lao động này do hai bên ký kết
  33. 担任 dānrèn Đảm nhiệm
  34. 职位 zhíwèi Chức vị, chức vụ
  35. 这个职位由谁担任?zhège zhíwèi yóu shuí dānrèn Chức vụ này do ai đảm nhiệm?
  36. 还是这个工作由你做主吗?háishì zhège gōngzuò yóu nǐ zuò zhǔ ba Hay là công việc này do bạn làm chủ đi
  37. 今年越南的经济发展怎么样?jīnnián yuènán de jīngjì fāzhǎn zěnmeyàng Năm nay kinh tế Việt Nam phát triển như thế nào?
  38. 学期 xuéqī Khóa học
  39. 你是哪届的大学毕业生?nǐ shì nǎ jiè de dàxué bìyèshēng Bạn là sinh viên tốt nghiệp của khóa nào?
  40. 这届总统是谁?zhè jiè zǒngtǒng shì shuí Nhiệm kỳ này tổng thống là ai?
  41. 她很讲究公司里卫生的问题 tā hěn jiǎngjiu gōngsī wèishēng de wèntí Cô ta rất coi trọng vấn đề vệ sinh trong công ty
  42. 她很讲究准时上班的问题 tā hěn jiǎngjiu zhǔnshí shàngbān de wèntí Cô ta rất coi trọng vấn đề đi làm đúng giờ
  43. 这个方面你有什么讲究吗?zhège fāngmiàn nǐ yǒu shénme jiǎngjiu ma Về mặt này bạn có chú ý gì không?
  44. 责任 zérèn Trách nhiệm
  45. 公司里讲究卫生问题是大家的责任 gōngsī lǐ jiǎngjiu wèishēng wèntí shì dàjiā de zérèn Trong công ty coi trọng vấn đề vệ sinh là trách nhiệm của mọi người
  46. 乱说 luàn shuō Nói linh tinh, nói lung tung
  47. 你别乱说 nǐ bié luàn shuō Bạn đừng nói linh tinh
  48. 她的房间里总是乱七八糟的 tā de fángjiān lǐ zǒngshì luànqībāzāo de Trong phòng của cô ta thường xuyên bừa bãi lộn xộn
  49. 她家有两个儿子 tā jiā yǒu liǎng gè érzi Nhà cô ta có hai con trai
  50. 标语上写着什么字?biāoyǔ shàng xiě zhe shénme zì Trên biểu ngữ đang viết chữ gì?
  51. 责怪 zéguài Trách móc
  52. 你别责怪我 nǐ bié zéguài wǒ Bạn đừng trách mắng tôi
  53. 负责任 fù zérèn Chịu trách nhiệm, gánh trách nhiệm
  54. 这个问题谁负责任?zhège wèntí shuí fù zérèn Vấn đề này ai gánh trách nhiệm?
  55. 为什么你这么不负责任?wèishénme nǐ zhème bú fù zérèn Vì sao bạn vô trách nhiệm như vậy?
  56. 到时候你记得提醒我吧 dàoshíhou nǐ jìdé tíxǐng wǒ ba Tới lúc đó bạn nhớ nhắc tôi nhé
  57. 老师常常提醒我做作业 lǎoshī cháng cháng tíxǐng wǒ zuò zuòyè Cô giáo thường xuyên nhắc nhở tôi làm bài tập về nhà
  58. 我们都是大人了,要对将来负责任 wǒmen dōu shì dàrén le, yào duì jiānglái fù zérèn Chúng ta đều là người lớn rồi, phải có trách nhiệm với tương lai
  59. 你的学校几点放学?nǐ de xuéxiào jǐ diǎn fàngxué Trường của bạn mấy giờ tan học?
  60. 放了学你来找我吧 fang le xué nǐ lái zhǎo wǒ ba Tan học xong bạn tới tìm tôi nhé
  61. 她是美国的第一夫人 tā shì měiguó de dì yī fūrén Cô ta là đệ nhất phu nhân của Nước Mỹ
  62. 你按门铃吧 nǐ àn ménlíng ba Bạn ấn chuông cửa đi
  63. 你家门铃坏了 nǐ jiā ménlíng huài le Chuông cửa nhà bạn hỏng rồi
  64. 你找物业部去吧 nǐ zhǎo wùyè bù qù ba Bạn tìm dịch vụ sửa chữa đi
  65. 你发给我物业部的联系号吧 nǐ fā gěi wǒ wùyèbù de liánxì hào ba Bạn nhắn cho tôi số liên hệ của bộ phận sửa chữa đi
  66. 我是这个楼的物业部负责任 wǒ shì zhège lóu de wùyèbù fùzérén Tôi là người phụ trách bộ phận sửa chữa của tòa nhà này
  67. 你发给我你的住址吧 nǐ fā gěi wǒ nǐ de zhùzhǐ ba Bạn nhắn cho tôi địa chỉ nơi ở của bạn đi
  68. 这是我家的住址,你存下来吧 zhè shì wǒ jiā de zhùzhǐ, nǐ cún xiàlái ba Đây là địa chỉ nơi ở của nhà tôi, bạn lưu vào đi
  69. 我家的门铃坏了,你帮我找修理工吧 wǒ jiā de ménlíng huài le, nǐ bāng wǒ zhǎo xiūlǐ gōng ba Chuông cửa nhà tôi hỏng rồi, bạn giúp tôi tìm thợ sửa chữa đi
  70. 扣除 kòuchú Khấu trừ
  71. 按照公司的规定,因为这个月你有五次迟到,所以你被扣除一百万越南盾 ànzhào gōngsī de guīdìng, yīnwèi zhège yuè nǐ yǒu wǔ cì chídào, suǒyǐ nǐ bèi kòuchú yì bǎi wàn yuènán dùn Theo như quy định của công ty, bởi vì tháng này bạn có năm lần tới muộn, cho nên bạn bị khấu trừ một triệu VND
  72. 奖金 jiǎngjīn Tiền thưởng
  73. 国际妇女节 guójì fùnǚ jié Ngày Quốc tế phụ nữ
  74. 按照公司的新规定,这个年末你没有奖金ànzhào gōngsī de guīdìng, zhège niánmò nǐ méiyǒu jiǎngjīn Theo như quy định mới của công ty, cuối năm nay bạn không có tiền thưởng
  75. 条款 tiáokuǎn Điều khoản
  76. 公司的新规定里有很多条款 gōngsī de xīn guīdìng lǐ yǒu hěn duō tiáokuǎn Trong quy định mới của công ty có rất nhiều điều khoản
 
Last edited:
Top