Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 10 Lê Tỉnh

Khóa học Học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster


Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 10 là nội dung bài giảng trực tuyến tiếp theo của buổi học hôm trước chuyên đề luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề thông dụng hàng ngày. Các bạn chú ý theo dõi và tập trung lắng nghe Thầy Vũ trình bày kiến thức ngữ pháp tiếng Trung quan trọng trong bài giảng này.



Chúng ta đang sử dụng bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển, các bạn có thể mua tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội hoặc Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn. Hoặc mua trên các sàn thương mại điện tử như Shopee, Lazada, Sendo, hoặc Tiki nhé.

Trước khi vào học bài mới chúng ta cần xem lại một vài trọng điểm kiến thức ngữ pháp tiếng Trung quan trọng của buổi học hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 9

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online cùng Thầy Vũ lớp chỉ 1 học viên 1 lớp các bạn đăng ký theo lớp học tiếng Trung online qua Skype theo hướng dẫn ở ngay bên dưới.

Khóa học tiếng Trung qua Skype

Các bạn học viên cần ôn tập từ vựng tiếng Trung hàng ngày và học thêm các từ mới tiếng Trung nha, để nâng cao hiệu quả học từ vựng tiếng Trung cũng như có thể nhớ được nhiều phiên âm tiếng Trung hơn và mặt chữ Hán, chúng ta cần sử dụng thêm bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Bạn nào chưa cài bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính thì tải xuống ở link bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung

Bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin chính là công cụ mà Thầy Vũ sử dụng để truyền tải kiến thức ngữ pháp tiếng Trung và rất nhiều kiến thức mỗi ngày khi livestream qua kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 trong Sài Gòn.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,620
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Khóa học tiếng Trung online ChineMaster


Các bạn học viên chú ý xem thật kỹ nội dung kiến thức ngữ pháp tiếng Trung trong bài học hôm nay nhé. Có rất nhiều kiến thức mới gồm từ vựng tiếng Trung và cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung và đặc biệt là mẫu câu tiếng Trung giao tiếp online rất thông dụng theo chủ đề.

Bạn nào chưa có bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster thì có thể mua tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội hoặc Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn nhé.

Chúng ta cần sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để có thể học theo video bài giảng này.
  1. 办公室的门被锁了吗?bàngōngshì de mén bèi suǒ le ma
  2. 办公室的门还没被锁 bàngōngshì de mén hái méi bèi suǒ
  3. 你给我快递吧 nǐ gěi wǒ kuài dì ba
  4. 你想用快递业务吗?nǐ xiǎng yòng kuàidì yèwù ma
  5. 原来她不是公司的职员 yuánlái tā bú shì gōngsī de yuángōng
  6. 我本来没有打算去中国工作 wǒ běnlái méiyǒu dǎsuàn qù zhōngguó gōngzuò
  7. 我本来没有认识她 wǒ běnlái méiyǒu rènshí tā
  8. 办公室里本来不得抽烟 bàngōngshì lǐ běnlái bù dé chōuyān
  9. 星期一她本来应该上班 xīngqī yī tā běnlái yīnggāi shàngbān
  10. 你本来应该早跟我说 nǐ běnlái yīnggāi zǎo gēn wǒ shuō
  11. 什么时候你得去出差?shénme shíhou nǐ děi qù chūchāi
  12. 我的经理去国外出差了 wǒ de jīnglǐ qù guówài chūchāi le
  13. 你顺手买一公斤苹果吧 nǐ shùnshǒu mǎi yì gōngjīn píngguǒ ba
  14. 你顺手把那本书递给我吧 nǐ shùnshǒu bǎ nà běn shū dì gěi wǒ ba
  15. 我正想找她,刚好她给我打电话 wǒ zhèng xiǎng zhǎo ta, gānghǎo tā gěi wǒ dǎ diànhuà
  16. 我正要一个手机,刚好她送给我一个手机 wǒ zhèng yào yí gè shǒujī, gānghǎo tā sònggěi wǒ yí gè shǒujī
  17. 她来得刚好 tā lái de gānghǎo
  18. 刚好我要找一个新职员 gānghǎo wǒ yào zhǎo yí gè xīn zhíyuán
  19. 我们常去图书馆自习 wǒmen cháng qù túshūguǎn zìxí
  20. 你想分成几块?nǐ xiǎng fēn chéng jǐ kuài
  21. 退费 tuì fèi
  22. 退款 tuì kuǎn
  23. 退货 tuìhuò
  24. 拍下 pāi xià
  25. 拍单 pāi dān
  26. 你能拍这个单吗?nǐ néng pāi zhège dān ma
  27. 运货单 yùnhuò dān
  28. 提单 tídān
  29. 单据 dānjù
  30. 发票 fāpiào
  31. 开发票 kāi fāpiào
  32. 收据 shōujù
  33. 榴莲 liúlián
  34. 莲花 liánhuā
  35. 今天我来不及吃早饭 jīntiān wǒ lái bù jí chī zǎofàn
  36. 现在很晚了,我来不及回家 xiànzài hěn wǎn le, wǒ lái bù jí huí jiā
  37. 现在我很着急,我等不及了 xiànzài wǒ hěn zháojí, wǒ děng bù jí le
  38. 我们来不及了,等下趟车吧 wǒmen lái bù jí le, děng xià tàng chē ba
  39. 传染 chuánrǎn
  40. 她被染上病毒 tā bèi rǎn shàng bìngdú
  41. 反说 fǎn shuō
  42. 她反说经理 tā fǎnshuō jīnglǐ
  43. 登机牌 dēngjīpái
  44. 她有特意想邀请我参加会议 tā yǒu tèyì xiǎng yāoqǐng wǒ cānjiā huìyì
  45. 她特意请我参观工厂 tā tèyì qǐng wǒ cānguān gōngchǎng
  46. 她特意给我做这个菜 tā tèyì gěi wǒ zuò zhège cài
  47. 我觉得很可惜 wǒ juéde hěn kěxī
  48. 她停下来不学下去太可惜了 tā tíng xiàlái bù xué xiàqù tài kěxī le
  49. 简直太可惜了 jiǎnzhí tài kěxī le
  50. 可惜你来不及跟我吃饭 kěxī nǐ lái bù jí gēn wǒ chī fàn
  51. 可惜我去晚了,没见到她 kěxī wǒ qù wǎn le, méi jiàn dào tā
  52. 她的行动让我傻眼 tā de xíngdòng ràng wǒ shǎyǎn
  53. 她长得很丑 tā zhǎng de hěn chǒu
  54. 她常显出不高兴的表情 tā cháng xiǎnchū bù gāoxìng de biǎoqíng
  55. 你给她们显出你的实力吧 nǐ gěi tāmen xiǎnchū nǐ de shílì ba
  56. 项目 xiàngmù
  57. 我对这个项目很失望 wǒ duì zhège xiàngmù hěn shīwàng
  58. 我的肩上有很多压力 wǒ de jiān shàng yǒu hěn duō yālì
  59. 她拍我的肩鼓励我 tā pāi wǒ de jiān gǔlì wǒ
  60. 大家兴高采烈地参加会议 dàjiā xìnggāo cǎiliè de cānjiā huìyì
  61. 我很期待你的结果 wǒ hěn qīdài nǐ de jiéguǒ
  62. 谈判 tánpàn
  63. 我在期待这次谈判 wǒ zài qīdài zhè cì tánpàn
  64. 每天我都期待她的回信 měitiān wǒ dōu qīdài tā de huíxìn
  65. 我不忍离开这个公司 wǒ bù rěn líkāi zhège gōngsī
  66. 我不忍告诉她这个事实 wǒ bù rěn gàosù tā zhège shìshí
  67. 她扫去我的兴趣 tā sǎo qù wǒ de xìngqù
  68. 我不想让你被扫兴 wǒ bù xiǎng ràng nǐ bèi sǎoxìng
  69. 我被她扫了兴 wǒ bèi tā sǎo le xìng
  70. 我不想让你出丑 wǒ bù xiǎng ràng nǐ chū chǒu
  71. 我们只能将错就错 wǒmen zhǐ néng jiāng cuò jiù cuò
  72. 你不应该跟大家说谎 nǐ bù yīnggāi gěn dàjiā shuō huǎng
  73. 你本来不应该跟她说谎 nǐ běnlái bù yīnggāi gēn tā shuō huǎng
  74. 谎话 huǎnghuà
  75. 她常说谎话 tā cháng shuō huǎng huà
  76. 随着科学技术的发展越南人的生活质量越来越高 suí zhe kēxué jìshù de fāzhǎn yuènán rén de shēnghuó zhìliàng yuèláiyuè gāo
  77. 你们给老师欢呼鼓掌吧 nǐmen gěi lǎoshī huānhū gǔzhǎng ba
  78. 老师摇头表示不同意 lǎoshī yáo tóu biǎoshì bù tóngyì
  79. 昨天半夜她给我打电话 zuótiān bànyè tā gěi wǒ dǎ diànhuà
  80. 夜市 yèshì
  81. 她还没睡醒 tā hái méi shuìxǐng
 
Last edited:
Top