Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 11 Lê Tỉnh

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster


Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 11 tiếp tục chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến của bài giảng hôm trước trên kênh diễn đàn tiếng Trung ChineMaster là kênh chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung online và luyện thi HSK online theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển và bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn diện 6 kỹ năng gồm nghe nói đọc viết gõ và dịch tiếng Trung cơ bản đến nâng cao. Những bài giảng Thầy Vũ livestream phát sóng trực tiếp từ kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội đều được lưu trữ trong từng bài học Thầy Vũ tạo trên kênh diễn đàn này.



Trước khi học sang bài mới, chúng ta cần ôn tập lại một số trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung thông dụng có tính ứng dụng cao trong bài giảng trực tuyến hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 10

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype bạn nào muốn đăng ký học trực tuyến thì liên hệ sớm Thầy Vũ nhé. Hiện tại trong thời gian dịch bệnh COVID-19 và các biến thể mới đang liên tục hoành hành khắp thế giới. Do đó, để bảo vệ sự an toàn tuyệt đối cũng như sức khỏe của học viên và giáo viên, Thầy Vũ chỉ dạy học tiếng Trung trực tuyến qua Skype. Trong thời gian trước mắt đến cuối năm nay, Thầy Vũ đang tập trung thời gian và tâm trí để hoàn thiện tác phẩm đầu tay, bởi vậy Thầy Vũ sẽ không nhận thêm học viên từ giờ cho đến hết năm nay.

Học tiếng Trung online Skype

Các bạn học viên cần thường xuyên học từ vựng tiếng Trung và ôn tập lại những từ vựng tiếng Trung được học theo từng bài giảng trên lớp nhé. Để tăng hiệu quả học từ vựng tiếng Trung và học được thêm nhiều từ mới tiếng Trung hơn, chúng ta cần sử dụng kết hợp thêm cả bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nữa các bạn nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou

Học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ các bạn học viên sẽ rất thành thạo kỹ năng gõ tiếng Trung online và gõ tiếng Trung offline gồm gõ tiếng Trung trên máy tính, gõ tiếng Trung trên điện thoại, gõ tiếng Trung trên thiết bị di động, gõ tiếng Trung trên điện thoại Android và gõ tiếng Trung trên điện thoại IOS cũng như gõ tiếng Trung trên máy tính bảng.

Kiến thức ngữ pháp tiếng Trung của bài học này rất quan trọng, các bạn học viên chú ý lắng nghe và theo dõi cũng như ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,620
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Khóa học tiếng Trung Công xưởng ChineMaster


Giáo trình tiếng Trung công xưởng ChineMaster đi theo một lộ trình riêng được thiết kế bởi Thầy Vũ chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao dựa trên nền tảng kiến thức cơ sở trong bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển hiện đang có bán tại Hệ thống phân phối sách giáo trình độc quyền của Thầy Vũ ở Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài GònTrung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội.

Học tiếng Trung giao tiếp online em Lê Tỉnh khai giảng khóa mới ngày 6 tháng 3 năm 2021Thời gian
Học tiếng Trung giao tiếp online bài 1 giáo trình tiếng Trung quyển 6 bài 1 ngữ pháp tiếng Trung mỗi ngàyngày 6-3-2021
Học tiếng Trung giao tiếp Quận 10 giáo trình tiếng Trung quyển 6 bài 2 bài tập bổ trợ kiến thức cơ bảnngày 20-3-2021
Trung tâm tiếng Trung Quận 10 Thầy Vũ giảng bài lớp giáo trình tiếng Trung quyển 6 bài 3 luyện dịch onlinengày 3-4-2021
Học tiếng Trung online giáo trình tiếng Trung quyển 6 bài 3 lớp luyện nghe nói giao tiếp online qua Skypengày 17-4-2021
Học tiếng Trung online bài 4 giáo trình tiếng Trung quyển 6 tổng hợp ngữ pháp thông dụng nâng caongày 24-4-2021
Học tiếng Trung online bài 5 luyện dịch tiếng Trung giáo trình tiếng Trung tập 6 cùng Thầy Vũngày 15-5-2021
Học tiếng Trung qua Skype cùng Thầy Vũ chuyên luyện kỹ năng nghe nói tiếng Trung giao tiếp onlinengày 22-5-2021
Học tiếng Trung qua Skype cùng Thầy Vũ chuyên luyện kỹ năng nghe nói tiếng Trung giao tiếp onlinengày 12-6-2021
Học tiếng Trung online qua Skype Thầy Vũ mẫu câu tiếng Trung thông dụng theo chủ đề hàng ngàyngày 19-6-2021
Học tiếng Trung qua Skype Giáo trình tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ giảng bài trực tuyếnngày 3-7-2021
Học tiếng Trung online qua Skype tiếng Trung Công xưởng thương mại giao tiếp thông dụngngày 10-7-2021

Các bạn học viên cần sử dụng bộ gõ tiếng Trung trên máy tính là bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để có thể học theo video bài giảng Thầy Vũ đang phát sóng trực tiếp trên kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.
  1. 我常半夜工作 wǒ cháng bànyè gōngzuò
  2. 夜间 yèjiān
  3. 夜间风景 yèjiān fēngjǐng
  4. 河内的夜间风景很漂亮 hénèi de yèjiān fēngjǐng hěn piàoliang
  5. 夜市 yèshì
  6. 河内有夜市吗?hénèi yǒu yèshì ma
  7. 商品 shāngpǐn
  8. 质量 zhìliàng
  9. 品质 pǐnzhì
  10. 产品质量 chǎnpǐn zhìliàng
  11. 河内夜市的商品很丰富 hénèi yèshì de shāngpǐn hěn fēngfù
  12. 原产地证 yuánchǎn dì zhèng
  13. 产品质量合格证 chǎnpǐn zhìliàng hégé zhèng
  14. 驾照 jiàzhào
  15. 驾照 jiàzhào
  16. 夜班 yèbān
  17. 白班 bái bān
  18. 晚班 wǎnbān
  19. 生产线 shēngchǎn xiàn
  20. 你在几线工作?nǐ zài jǐ xiàn gōngzuò
  21. 生管 shēngguǎn
  22. 生产管理 shēngchǎn guǎnlǐ
  23. 你睡醒了吗?nǐ shuì xǐng le ma
  24. 清醒 qīngxǐng
  25. 为了能清醒工作我常喝咖啡 wèi le néng qīngxǐng gōngzuò, wǒ cháng hē kāfēi
  26. 乱讲 luàn jiǎng
  27. 木工 mùgōng
  28. 木匠 mù jiāng
  29. 建工 jiàngōng
  30. 年底 niándǐ
  31. 年初 niánchū
  32. 年中 niánzhōng
  33. 建筑工人 jiànzhù gōngrén
  34. 现在你们可以悄悄走了 xiànzài nǐmen kěyǐ qiāo qiāo zǒu le
  35. 关于这个问题你有什么看法?guānyú zhège wèntí nǐ yǒu shénme kànfǎ
  36. 关于这个会议的内容我们明天再谈 guānyú zhège huìyì de nèiróng míngtiān wǒmen zài tán
  37. 关于这件事我们还没有最后决定 guānyú zhè jiàn shì wǒmen hái méi yǒu zuìhòu juédìng
  38. 暂住 zànzhú
  39. 暂住证 zànzhù zhèng
  40. 身份证 shēnfèn zhèng
  41. 暂住申请 zànzhù shēnqǐng
  42. 护照申请 hùzhào shēnqǐng
  43. 签证申请 qiānzhèng shēnqǐng
  44. 延长 yáncháng
  45. 延长申请 yáncháng shēnqǐng
  46. 合同延长申请 hétóng yáncháng shēnqǐng
  47. 关于你延长一年的申请,我们已经同意了 guānyú nǐ yáncháng yì nián de shēnqǐng, wǒmen yǐjīng tóngyì le
  48. 我渐渐明白老师的意思 wǒ jiàn jiàn míngbái lǎoshī de yìsi
  49. 我渐渐习惯河内的气候 wǒ jiàn jiàn xíguàn hénèi de qìhòu
  50. 老师的身体渐渐恢复了 lǎoshī de shēntǐ jiàn jiàn huīfù le
  51. 天气渐渐暖和起来 tiānqì jiàn jiàn nuǎnhuo qǐlái
  52. 渐渐地,我忘了这件事 jiànjiàn de, wǒ wàng le zhè jiàn shì
  53. 我喜欢听神秘故事 wǒ xǐhuān tīng shénmì gùshi
  54. 今天你的工作有什么新消息吗? Jīntiān nǐ de gōngzuò yǒu shénme xīn xiāoxi ma
  55. 听到这个消息后,我觉得很开心 tīng dào zhège xiāoxī hòu, wǒ juéde hěn kāixīn
  56. 边界 biānjiè
  57. 边疆 biānjiāng
  58. 关闭 guānbì
  59. 开放 kāi fàng
  60. 现在越南和中国的边界都关闭了 xiànzài yuènán hé zhōngguó de biānjiè dōu guānbì le
  61. 什么时候再开放边界?shénme shíhou zài kāifàng biānjiè
  62. 你们别叹息了 nǐmen bié tànxī le
  63. 你想订购什么颜色的产品?nǐ xiǎng dìnggòu shénme yánsè de chǎnpǐn
  64. 鞋带 xiédài
  65. 领带 lǐngdài
  66. 系上安全带 jì shàng ānquán dài
  67. 你还记得老师的名字吗?nǐ hái jìde lǎoshī de míngzi ma
  68. 你还记得我家的地址吗?nǐ hái jìdé wǒ jiā de dìzhǐ ma
  69. 我不记得你的名字 wǒ bú jìdé nǐ de míngzi
  70. 我想知道这件事的真相 wǒ xiǎng zhīdào zhè jiàn shì de zhēnxiàng
  71. 这样做好让我记得你的手机号 zhèyàng zuò hǎo ràng wǒ jìdé nǐ de shǒujī hào
  72. 这样做可以好用 zhè yang zuò kěyǐ hǎo yòng
  73. 你把手机号写下来吧,如果有事我好通知你 nǐ bǎ shǒujī xiě xiàláiba, rúguǒ yǒu shì wǒ hǎo tōngzhī nǐ
  74. 你跟她一起走吧,有问题可以好互相商量 nǐ gēn tā yì qǐ zǒu ba, yǒu wèntí kěyǐ hǎo hùxiāng shāngliang
  75. 床头 chuángtóu
  76. 你把手机放在床头吧,明天我好叫醒你 nǐ bǎ shǒujī fàngzài chuángtóu ba, míngtiān wǒ hǎo tōngzhī nǐ
  77. 你把条款写出来吧,如果以后有问题我们可以好解决 nǐ bǎ tiáokuǎn xiě chūlái ba, rúguǒ yǐhòu yǒu wèntí wǒmen kěyǐ hǎo jiějué
  78. 她死这个心了吗?tā sǐ zhège xīn le ma
  79. 她还没死这个心 tā hái méi sǐ zhège xīn
  80. 我想让她死这个心 wǒ xiǎng ràng tā sǐ zhège xīn
  81. 我很感激你的这份心 wǒ hěn gǎnjī nǐ de zhè fèn xīn
  82. 我不敢跟她开口这个事 wǒ bù gǎn gēn tā kāi kǒu zhège shì
  83. 现在你跟随谁?xiànzài nǐ xiǎng gēnsuí shuí
  84. 软件 ruǎnjiàn
  85. 硬件 yìngjiàn
  86. 你不应该跟她太软 nǐ bù yīnggāi gēn tā tài ruǎn
  87. 工作的时候你不应该太硬 gōngzuò de shíhou nǐ bù yīnggāi tài yìng
  88. 你所说的问题 nǐ suǒ shuō de wèntí
  89. 我所做的事情 wǒ suǒ zuò de shìqíng
  90. 你所听的故事 nǐ suǒ tīng de gùshi
  91. 你所看的电影 nǐ suǒ kàn de diànyǐng
  92. 你所吃的菜 nǐ suǒ chī de cài
  93. 每天我所做的事都是为了你好 měitiān wǒ suǒ zuò de shì dōu shì wèile nǐ hǎo
  94. 表情 biǎoqíng
  95. 一下子她表露出不开心的表情 yí xiàzi tā biǎolù chū bù kāixīn de biǎoqíng
  96. 这是我们公司特有的产品 zhè shì wǒmen gōngsī tèyǒu de chǎnpǐn
  97. 这是我们家乡特有的菜 zhè shì wǒmen jiāxiāng tèyǒu de cài
  98. 她的这份心让我深深感动 tā de zhè fèn xīn ràng wǒ shēnshēn gǎndòng
  99. 甜蜜语 tiánmìyǔ
  100. 你不应该相信甜蜜语 nǐ bù yīnggāi xiāngxìn tiánmìyǔ
  101. 早就 zǎojiù
  102. 我早就辞职了 wǒ zǎojiù cízhí le
  103. 我早就跟你说了 wǒ zǎojiù gēn nǐ shuō le
  104. 我早就写完报告了 wǒ zǎojiù xiě wán bàogào le
  105. 这个问题我们预知不了 zhège wèntí wǒmen yùzhī bù liǎo
  106. 你能预知未来吗?nǐ néng yùzhī wèilái ma
 
Last edited:
Top