Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 12 Lê Tỉnh

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster


Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 12 tiếp tục chương trình giảng dạy và đào tạo kiến thức tiếng Trung ứng dụng thực tế giao tiếp tiếng Trung online theo tình huống thông dụng từ trình độ cơ bản đến nâng cao. Nội dung kiến thức ngữ pháp tiếng Trung trong bài học hôm nay gồm rất nhiều bao gồm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề, cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cố định, mẫu câu tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề hàng ngày .v.v.



Những kiến thức này đều được trình bày rất kỹ càng và chi tiết trong bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Các bạn có thể mua bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ viết sách chủ biên biên tập tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung Hà Nội khu vực Ngã Tư Sở hoặc Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn.

Bộ giáo trình học tiếng Trung ChineMaster

Các bạn học viên chú ý ôn tập lại những kiến thức quan trọng của bài học hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 11

Các bạn học theo chương trình giảng dạy của Thầy Vũ mà có phần kiến thức nào chưa hiểu bài thì hãy để lại bình luận đặt câu hỏi ở ngay bên dưới bài giảng này nhé. Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster là kênh giảng dạy và đào tạo tiếng Trung trực tuyến trả phí và miễn phí. Các bạn muốn học tiếng Trung online miễn phí thì cần làm theo các bước bên dưới nhé.

Bước 1: Đăng ký kênh và bật chuông rung kênh youtube học tiếng Trung online ChineMaster youtube.com/hoctiengtrungonlinethayvu

Bước 2: Ấn Like và ấn Theo dõi fanpage Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân facebook.com/trungtamtiengtrungquanthanhxuan

Bước 3: Ấn Like và ấn Theo dõi fanpage Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn facebook.com/trungtamtiengtrungquan10

Sau khi các bạn đã làm xong 3 bước trên rồi là có thể học tiếng Trung online miễn phí cùng Thầy Vũ theo hệ thống chương trình bài giảng trực tuyến Thầy Vũ phát sóng trực tiếp mỗi ngày thông qua youtube và facebook. Bạn nào muốn đăng ký lớp học tiếng Trung online trả phí thì đăng ký theo khóa học tiếng Trung online qua Skype theo hướng dẫn bên dưới nhé.

Học tiếng Trung online Skype Thầy Vũ

Trong lúc Thầy Vũ giảng bài trên lớp đều sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để truyền đạt kiến thức cho các bạn học viên lớp trả phí. Các bạn tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính rồi cài đặt theo các bước Thầy Vũ hướng dẫn chi tiết trong link bên dưới nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou về máy tính

Bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin là công cụ hỗ trợ việc học và trong công việc rất tốt. Bạn nào sử dụng thành thạo bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì công việc sẽ rất thuận lợi.

Bài học tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề hôm nay có rất nhiều nội dung kiến thức quan trọng, các bạn học viên chú ý xem kỹ và ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,676
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Khóa học tiếng Trung Công xưởng thương mại


Khóa học tiếng Trung công xưởng Thầy Vũ thiết kế hệ thống giáo án bài giảng theo bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn diện và toàn tập chỉ có duy nhất tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn.

Các bạn học viên cần sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để có thể học theo các video thầy Vũ livestream giảng bài trực tuyến trên kênh diễn đàn tiếng Trung ChineMaster này nhé.
  1. 这个任务由谁负责? Zhège rènwù yóu shuí fùzé
  2. 这个劳动合同由谁签字?zhège láodòng hétóng yóu shuí qiānzì
  3. 公司内部问题由我的秘书负责 gōngsī nèibù wèntí yóu wǒ de mìshū fùzé
  4. 我们不应该歧视残疾人 wǒmen bù yīnggāi qíshì cánjí rén
  5. 这个故事里我感到深刻的人情 zhège gùshi lǐ wǒ gǎndào shēnkè de rénqíng
  6. 我们可以在这个故事里感到冷暖人情 wǒmen kěyǐ zài zhège gùshi lǐ gǎndào léngnuǎn rénqíng
  7. 有时候她没有人性 yǒushíhou tā méiyǒu rénxíng
  8. 你在什么公司求职?nǐ zài shénme gōngsī qiúzhí
  9. 求职信 qiúzhí xìn
  10. 你需要勇气解决这个问题nǐ xūyào yǒngqì jiějué zhège wèntí
  11. 你们不得在办公室里抽烟 nǐmen bù dé zài bàngōngshì lǐ chōuyān
  12. 明天早上你们不得迟到 míngtiān zǎoshàng nǐmen bù dé chídào
  13. 面对这个问题我们不得不尽早解决 miànduì zhège wèntí wǒmen bù dé bù jìnzǎo jiějué
  14. 在这个情况下我们不得不录用她 zài zhège qíngkuàng xià wǒmen bù dé bù lùyòng tā
  15. 你们拒绝她的求职信的原因是什么?nǐmen jùjué tā de qiúzhí xìn de yuányīn shì shénme
  16. 为什么你们拒绝录用她?wèishénme nǐmen jùjué lùyòng tā
  17. 为什么你拒绝秘书的邀请?wèishénme nǐ jùjué mìshū de yāoqǐng
  18. 我想在报社里工作 wǒ xiǎng zài bàoshè lǐ gōngzuò
  19. 如何管理好报社?rúhé guǎnlǐ hǎ bàoshè
  20. 你会管理工作时间吗?
  21. 如何管理公司员工?rúhé guǎnlǐ gōngsī yuángōng
  22. 人事管理 rénshì guǎnlǐ
  23. 这个工作适合你吗?zhège gōngzuò shìhé nǐ ma
  24. 工厂里的工作不适合我 gōngchǎng lǐ de gōngzuò bú shìhé wǒ
  25. 重任 zhòngrèn
  26. 你能胜任这个重任吗?nǐ néng shèngrèn zhège zhòngrèn ma
  27. 我的能力胜任不了这个任务 wǒ de nénglì shèngrèn bù liǎo zhège rènwù
  28. 会议上,大家热情讨论这个重大问题 huìyì shàng, dàjiā rèqíng tǎolùn zhège zhòngdà wèntí
  29. 你的公司常举行事件吗?nǐ de gōngsī cháng jǔxíng shìjiàn ma
  30. 一年内我的学校举行很多重大事件 yì nián nèi wǒ de xuéxiào jǔxíng hěn duō zhòngdà shìjiàn
  31. 我工作在事件公司 wǒ gōngzuò zài shìjiàn gōngsī
  32. 她抢了我的手机 tā qiǎng le wǒ de shǒujī
  33. 晚上我常看新闻 wǎnshàng wǒ cháng kàn xīnwén
  34. 新闻说今天有很多重大事件 xīnwén shuō jīntiān yǒu hěn duō zhòngdà shìjiàn
  35. 每天我的工作都忙得团团转 měitiān wǒ de gōngzuò máng de tuántuán zhuàn
  36. 我的朋友是聋哑人 wǒ de péngyǒu shì lóngyǎ rén
  37. 你不应该歧视聋哑人 nǐ bù yīnggāi qíshì lóngyǎ rén
  38. 你不应该延误大家的时间 nǐ bù yīnggāi yánwù dàjiā de shíjiān
  39. 我不想延误你的工作 wǒ bù xiǎng yánwù nǐ de gōngzuò
  40. 宝贵时间 bǎoguì shíjiān
  41. 我不想延误你的宝贵时间 wǒ bù xiǎng yánwù nǐ de bǎoguì shíjiān
  42. 工作中员工出差错是很正常的事情 gōngzuò zhōng yuángōng chū chācuò shì hěn zhèngcháng de shìqíng
  43. 你别出这个差错 nǐ bié chū zhège chācuò
  44. 职员出差错是免不了的 zhíyuán chū chācuò shì miǎn bù liǎo de
  45. 大家对这个问题很不满 dàjiā duì zhège wèntí hěn bù mǎn
  46. 你对什么问题觉得不满?nǐ duì shénme wèntí juéde bù mǎn
  47. 客户对公司业务觉得不满 kèhù duì gōngsī yèwù juéde bù mǎn
  48. 这个工作使得我忙得团团转 zhège gōngzuò shǐde wǒ máng de tuántuánzhuàn
  49. 你的问题使得客户觉得不满nǐ de wèntí shǐdé kèhù juéde bù mǎn
  50. 现在你在什么单位工作?xiànzài nǐ zài shénme dānwèi gōngzuò
  51. 你重新写报告吧 nǐ chóngxīn xiě bàogào ba
  52. 你在办公室里重新找吧 nǐ zài bàngōngshì lǐ chóngxīn zhǎo ba
  53. 你重新写这个作业吧 nǐ chóngxīn xiě zhège zuòyè ba
  54. 经理把秘书调离到新单位 jīnglǐ bǎ mìshū diàolí dào xīn dānwèi
  55. 我的朋友被调离到别的工作 wǒ de péngyǒu bèi diàolí dào biéde gōngsī
  56. 加快速度 jiākuài sùdù
  57. 加快进度 jiākuài jìndù
  58. 我们要加快工作进度 wǒmen yào jiākuài gōngzuò jìndù
  59. 从她的眼神里我觉得她心情不好 cóng tā de yǎnshén lǐ wǒ juéde tā xīnqíng bù hǎo
  60. 今天你的眼神不太好 jīntiān nǐ de yǎnshén bú tài hǎo
  61. 她对我表示疑心 tā duì wǒ biǎoshì yíxīn
  62. 如果你还有疑心就到她的办公室去吧 rúguǒ nǐ hái yǒu yíxīn jiù dào tā de bàngōngshì qù ba
  63. 从她的眼神里我觉得她对我有疑心 cóng tā de yǎnshén lǐ wǒ juéde tā duì wǒ yǒu yíxīn
  64. 你不应该作怪 nǐ bù yīnggāi zuòguài
  65. 以往的事情你别提了 yǐwǎng de shìqíng nǐ bié tí le
  66. 会议地点在哪儿?huìyì dìdiǎn zài nǎr
  67. 你们想在什么地点集合? Nǐmen xiǎng zài shénme dìdiǎn jíhé
  68. 这是新职员工作的地点zhè shì xīn zhíyuán gōngzuò de dìdiǎn
  69. 她在装作不知道这个事情 tā zài zhuāngzuò bù zhīdào zhège shìqíng
  70. 你别在我面前装作了 nǐ bié zài wǒ miànqián zhuāngzuò le
  71. 她常在大家面前装作 tā cháng zài dàjiā miànqián zhuāngzuò
  72. 范围 fànwéi
  73. 你能控制在这个范围内吗?nǐ néng kòngzhì zài zhège fànwéi nèi ma
  74. 如何控制好个人情绪? Rúhé kòngzhì hǎo gèrén qíngxù
  75. 我得控制工作时间 wǒ děi kòngzhì gōngzuò shíjiān
  76. 趁时间还早我们去喝咖啡吧 chèn shíjiān hái zǎo wǒmen qù hē kāfēi ba
  77. 趁老师还没到,我们做作业吧 chèn lǎoshī hái méi dào, wǒmen zuò zuòyè ba
  78. 趁上班时间还没到,我们休息一会吧 chèn shàngbān shíjiān hái méi dào, wǒmen xiūxi yí huì ba
  79. 趁时间还早,我们去外边喝茶吧 chèn shíjiān hái zǎo, wǒmen qù wàibiān hē chá ba
  80. 她把我吓了一跳 tā bǎ wǒ xià le yí tiào
  81. 你们别吓她了 nǐmen bié xià tā le
  82. 她常吓我 tā cháng xià wǒ
  83. 她让我吃了一惊 tā ràng wǒ chī le yì jīng
  84. 她想让大家吃惊 tā xiǎng ràng dàjiā chījīng
 
Last edited:
Top