Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 3 Lê Tỉnh

Khóa học tiếng Trung online ChineMaster Quận 10


Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 3 là chương trình đào tạo tiếng Trung trục tuyến khóa học tiếng Trung online qua Skype lớp của bạn Lê Tỉnh do Thầy Vũ phụ trách và làm chủ nhiệm lớp. Nội dung bài giảng hôm nay chúng ta sẽ đi tiếp bài 2 trong sách giáo trình tiếng Trung quyển 6. Các bạn chú ý theo dõi và chăm chú nghe giảng nhé. Kiến thức mà các bạn tiếp nhận được sẽ vô cùng quan trọng.



Để củng cố lại những kiến thức quan trọng của bài giảng hôm trước, chúng ta sẽ ôn tập lại những cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung, từ vựng tiếng Trung và các mẫu câu tiếng Trung thông dụng tại link bên dưới.

Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 2

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Cơ sở 2 là nhà tài trợ chính thức cho chương trình này. Các bạn hãy chia sẻ diễn đàn đào tạo tiếng Trung trực tuyến, diễn đàn học tiếng Trung online này tới nhiều người khác vào học miễn phí nhé.

Mỗi ngày chúng ta sẽ được học thêm rất nhiều kiến thức tiếng Trung mới, chủ yếu là 3 phần gồm: ngữ pháp tiếng Trung, từ vựng tiếng Trung, mẫu câu tiếng Trung. Trong mỗi buổi học tiếng Trung online qua Skype, học viên sẽ liên tục được huấn luyện theo lộ trình bài bản và hệ thống để phát triển kỹ năng dịch thuật tiếng Trung ứng dụng thực tế, gõ tiếng Trung sogou pinyin, luyện dịch tiếng Trung sang tiếng Việt, luyện dịch tiếng Việt sang tiếng Trung, tập đặt câu tiếng Trung theo tình huống do Thầy Vũ đưa ra .v.v.

Bạn nào cần trang bị thêm kiến thức về order hàng taobao 1688 tmall thì đăng ký và liên hệ sớm trước với Thầy Vũ 090 468 4983 để tham gia khóa học order Taobao 1688 Tmall nhé.

Đăng ký khóa học order Taobao 1688 Tmall

Khóa học order Taobao 1688 Tmall nếu đi kèm với khóa học tiếng Trung thương mại thì chắc chắn bạn sẽ thu hoạch được gấp bội kiến thức tiếng Trung buôn bán kinh doanh. Cách đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại các bạn xem hướng dẫn ở bên dưới.

Khóa học tiếng Trung thương mại ChineMaster

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là địa chỉ chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung uy tín và luyện thi HSK chất lượng, chuyên đào tạo khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z trên taobao tmall 1688 với hệ thống giáo trình chuyên biệt do chính Th.S Nguyễn Minh Vũ Chủ biên và Biên soạn.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,647
Reaction score
242
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung online qua Skype được phát sóng trực tiếp từ Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 Cơ sở 2 TP HCM Sài Gòn chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao cực kỳ uy tín và chất lượng
  1. 你来我的房间品我新买的茶吧 nǐ lái wǒ de fángjiān pǐn wǒ xīn mǎi de chá ba Bạn đến phòng tôi thưởng thức trà tôi mới mua đi
  2. 警犬 jǐng quǎn Chó cảnh sát, chó nghiệp vụ
  3. 学生的行动让老师发火 xuéshēng de xíngdòng ràng lǎoshī fāhuǒ Hành động của học sinh khiến cô giáo giận dữ
  4. 机器 jī qì máy móc
  5. 机器人 jīqì rén Người máy
  6. 老师气呼呼地走出教室 lǎoshī qì hūhū de zǒu chū jiàoshì Cô giáo giận đùng đùng đi ra khỏi lớp
  7. 老师的工作由我负责 lǎoshī de gōngzuò yóu wǒ fùzé Công việc của cô giáo do tôi phụ trách
  8. 这次任务由谁担任?zhè cì rènwù yóu shuí dānrèn Nhiệm vụ lần này do ai đảm nhận?
  9. 商店的一切工作都由她做主 shāngdiàn de yíqiè gōngzuò dōu yóu tā zuò zhǔ Tất cả mọi việc của cửa hàng đều do cô ta làm chủ
  10. 你等一会,经理马上就来 nǐ děng yí huì, jīnglǐ mǎshàng jiù lái Bạn đợi một lúc, giám đốc sẽ đến ngay lập tức
  11. 老板马上就回来 lǎobǎn mǎshàng jiù huí lái Ông chủ sẽ trở về ngay lập tức
  12. 你们快点,飞机马上就起飞了 nǐmen kuài diǎn, fēijī mǎshàng jiù qǐfēi le Các bạn nhanh chút, máy bay cất cánh đến nơi rồi
  13. 你叫她马上来我的办公室 nǐ jiào tā mǎshàng lái wǒ de bàngōngshì Bạn gọi cô ta đến văn phòng tôi ngay lập tức
  14. 并且 bìngqiě Với lại, vả lại
  15. 她叫我来办公室,并问我很多问题 tā jiào wǒ lái bàngōngshì, bìng wèn wǒ hěn duō wèntí Cô ta gọi tôi đến văn phòng, rồi hỏi tôi rất nhiều vấn đề
  16. 大家讨论并同意我的意见 dàjiā tǎolùn bìng tóngyì wǒ de yìjiàn Mọi người thảo luận rồi đồng ý ý kiến của tôi
  17. 改作业 gǎi zuòyè Chữa bài tập về nhà, chấm bài
  18. 老师把作业交给学生并上网改作业 lǎoshī bǎ zuòyè jiāo gěi xuéshēng bìng shàngwǎng gǎi zuòyè Cô giáo giao bài tập về nhà cho học sinh rồi lên mạng chấm bài
  19. 她勉强地同意 tā miǎnqiǎng de tóngyì Cô ta đồng ý một cách miễn cưỡng
  20. 你能做多少就做多少,不应该勉强 nǐ néng zuò duōshǎo jiù zuò duōshǎo, bù yīnggāi miǎnqiǎng Bạn làm được bao nhiêu thì làm bấy nhiêu, không nên miễn cưỡng
  21. 及格 jígé Vượt qua kỳ thi
  22. 这次考试她勉强及格 zhè cì kǎoshì tā miǎnqiǎng jígé Kỳ thi lần này cô ta vượt qua một cách chật vật
  23. 我说了半天,她才勉强同意陪我去 wǒ shuō le bàn tiān, tā cái miǎnqiǎng tóngyì péi wǒ qù Tôi nói nửa ngày trời, cô ta mới miễn cưỡng đồng ý đi với tôi
  24. 她喝不了酒,你不要勉强她 tā hē bù liǎo jiǔ, nǐ bú yào miǎnqiǎng tā Cô ta không uống được rượu, bạn đừng ép cô ta
  25. 她不想去就算了,你别勉强她了 tā bù xiǎng qù jiù suàn le, nǐ bié miǎnqiǎng tā Cô ta không muốn thì thôi, bạn đừng ép cô ta nữa
  26. 顿时我觉得很不好意思 dùnshí wǒ juéde hěn bù hǎo yìsi Bỗng chốc tôi cảm thấy rất xấu hổ
  27. 从她的房间里顿时响起很大的声音 cóng tā de fángjiān lǐ dùnshí xiǎng qǐ hěn dà de shēngyīn Từ trong phòng cô ta bỗng chốc nổi lên âm thanh rất lớn
  28. 鼓掌 gǔ zhǎng Vỗ tay
  29. 热烈 rèliè Nhiệt liệt
  30. 大家热烈地鼓掌 dàjiā rèliè de gǔzhǎng Mọi người vỗ tay một cách nhiệt liệt
  31. 我们热烈欢迎各位领导来参观公司 wǒmen rèliè huānyíng gèwèi lǐngdǎo lái cānguān gōngsī Chúng tôi nhiệt liệt chào mừng các vị lãnh đạo đến tham quan công ty
  32. 现在我们立刻出发 xiànzài wǒmen lì kè chūfā Bây giờ chúng ta xuất phát ngay lập tức
  33. 昨天下了班,我就立刻回家去了 zuótiān xià le bān, wǒ jiù lì kè huí jiā qù le Hôm qua tan làm xong là tôi về nhà luôn rồi
  34. 承受 chéngshòu Chịu đựng
  35. 我承受不了工作的压力 wǒ chéngshòu bù liǎo gōngzuò de yālì Tôi không chịu được áp lực công việc
  36. 疫苗 yìmiáo Vắc xin
  37. 我打疫苗了 wǒ dǎ yìmiáo le Tôi tiêm vắc xin rồi
  38. 同学们兴致勃勃地参加了种树活动 tóngxuémen xìngzhìbóbó de cānjiā le zhòngshù huódòng Các bạn học sinh tham gia hoạt động trồng cây một cách háo hức niềm nở
  39. 按照学校的规定 ànzhào xuéxiào de guīdìng Dựa vào quy định của công ty
  40. 由她代表全班去领奖 yóu tā dàibiǎo quánbān qù lǐngjiǎng Do cô ta thay mặt cả lớp đi lĩnh thưởng
  41. 保护环境,人人有责 bǎohù huánjìng, rén rén yǒu zé Bảo vệ môi trường, mọi người đều có trách nhiệm
  42. 她对穿什么吃什么不太讲究 tā duì chuān shénme chī shénme bú tài jiǎngjiu Cô ta đối với mặc gì ăn gì không coi trọng lắm
  43. 外事处 wàishì chù Ban đối ngoại
  44. 外事处 wàishì chù Ban đối ngoại
  45. 工作时间外 gōngzuò shíjiān wài Ngoài giờ làm việc
  46. 个人事 gèrén shì Việc riêng, việc cá nhân
  47. 留学生的这些事由学校外事处负责 liúxuéshēng de zhè xiē shì yóu xuéxiào wàishìchù fùzé Một số việc của lưu học sinh do ban đối ngoại của trường phụ trách
  48. 到时候你提醒我一下,以免我忘了 dàoshíhou nǐ tíxǐng wǒ yí xià, yǐmiǎn wǒ wàng le Tới lúc đó bạn nhắc tôi một chút, để tôi đỡ bị quên
  49. 你误会了,她说的不是你 nǐ wùhuì le, tā shuō de bú shì nǐ Bạn hiểu nhầm rồi, cái cô ta nói không phải là bạn
  50. 遇到这种情况,我当时真是不知所措yùdào zhè zhǒng qíngkuàng, wǒ dāngshí zhēn shì bù zhī suǒ cuò Gặp phải tình huống này, lúc đó tôi thật sự không biết làm thế nào
  51. 不能勉强别人不愿意做的事 bù néng miǎnqiǎng bié rén bú yuànyì zuò de shì Không được ép người khác làm việc người ta không bằng lòng
  52. 绞 jiǎo Vắt
  53. 汽水 qìshuǐ Nước có ga
  54. 饮料 yǐnliào Đồ uống
  55. 绞尽脑汁 jiǎojìn nǎozhī Vắt óc suy nghĩ
 
Last edited:
Top