Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 4 Lê Tỉnh

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ


Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 4 là nội dung giáo án giảng dạy các lớp học tiếng Trung online qua Skype được phát sóng trực tiếp livestream trên kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Cơ sở 2. Khóa học tiếng Trung online qua Skype là hình thức học tiếng Trung trực tuyến dành cho các bạn học viên ở quá xa hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM. Trong thời đại dịch bệnh virus Corona và các biến chủng mới đang ngày càng phức tạp thì việc học tiếng Trung online qua Skype là được ưu tiên hơn cả so với các hình thức học trực tuyến khác qua ứng dụng như ZOOM, ZALO, WECHAT, VIBER, LINE .v.v. Bởi vì chất lượng đường truyền âm thanh của ứng dụng Skype là tốt nhất hiện nay với độ trong mượt của âm thanh là cao nhất so với các ứng dụng chat khác. Ứng dụng Skype ra đời từ rất lâu rồi và là công cụ gọi điện trực tuyến miễn phí tốt nhất mà không một ứng dụng nào khác có thể so sánh được với Skype.



Trước khi vào nội dung chính bài học này, chúng ta cần ôn tập lại những kiến thức được học từ buổi học hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 3

Khóa học tiếng Trung online qua Skype cùng Thầy Vũ liên tục bị hết chỗ, các bạn vui lòng liên hệ trước Thầy Vũ sớm để đăng ký và đóng học phí nhé, bạn nào đăng ký sớm và đóng học phí sớm sẽ được ưu tiên xếp thời gian và lịch học.

Đăng ký học tiếng Trung online qua Skype cùng Thầy Vũ

Ngoài các chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến qua Skype ra, Thầy Vũ còn mở thêm rất nhiều lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao, các lớp luyện thi HSK cấp 1 đến luyện thi HSK cấp 9 cũng như rất nhiều khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản đến nâng cao theo bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập và rất nhiều khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc Taobao 1688 Tmall.

Khóa học tiếng Trung thương mại Thầy Vũ

Khóa học order Taobao 1688 Tmall

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster liên tục livestream và chia sẻ tất cả video Thầy Vũ giảng bài trên lớp để tất cả cộng đồng người dân Việt Nam có thể vào xem chất lượng đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Thầy Vũ. Các bạn học viên lưu ý để có thể theo kịp tiến độ bài giảng Thầy Vũ dạy học trên lớp thì cần phải luyện tập kỹ năng gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,616
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung online qua Skype của Thầy Vũ hiện đang được phát sóng trực tiếp trên kênh youtube học tiếng Trung online và trong fanpage Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 Cơ sở 2. Các bạn học viên chú ý theo dõi thật sát sao nội dung video bài giảng hôm nay ngày 17 tháng 4 năm 2021 trên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Bạn nào muốn đăng ký khóa học Order Taobao 1688 Tmall thì đăng ký và đóng học phí sớm trước nhé để được ưu tiên thu xếp thời gian và lịch học.

Các bạn học viên cần luyện tập kỹ năng gõ tiếng Trung sogou trên máy tính mỗi ngày để có thể nhớ được nhiều từ vựng tiếng Trung hơn và phiên âm tiếng Trung.
  1. 谁刚提出这个问题?shuí gāng tí chū zhège wèntí Ai vừa đưa ra câu hỏi này?
  2. 你想提什么问题?nǐ xiǎng tí shénme wèntí Bạn muốn nêu câu hỏi gì?
  3. 你给老师提箱子吧 nǐ gěi lǎoshī tí xiāngzi ba Bạn xách vali cho cô giáo đi
  4. 你把箱子提到我的房间吧 nǐ bǎ xiāngzi tí dào wǒ de fángjiān ba Bạn xách vali lên phòng của tôi đi
  5. 老师给我留下很难忘的印象 lǎoshī gěi wǒ liú xià hěn nánwàng de yìnxiàng Cô giáo để lại cho tôi ấn tượng rất khó quên
  6. 这是我的第一印象 zhè shì wǒ de dì yī yìnxiàng Đây là ấn tượng đầu tiên của tôi
  7. 建造 jiànzào Kiến tạo, gây dựng, tạo dựng
  8. 我们要建造一个好印象 wǒmen yào jiànzào yí gè hǎo yìnxiàng Chúng ta phải tạo dựng một ấn tượng tốt
  9. 如何 rú hé Thế nào
  10. 情况 qíngkuàng Tình hình
  11. 现在情况怎么样? Xiànzài qíngkuàng zěnmeyàng Bây giờ tình hình như thế nào?
  12. 现在情况如何?xiànzài qíngkuàng rúhé Bây giờ tình hình như thế nào?
  13. 她学习汉语怎么样?tā xuéxí hànyǔ zěnmeyàng Cô ta học tiếng Trung như thế nào?
  14. 如何对客户建造一个好印象?rúhé duì kèhù jiànzào yí gè hǎo yìnxiàng Làm thế nào tạo dựng một ấn tượng tốt đối với khách hàng
  15. 如何解决客户的问题?rúhé jiějué kèhù de wèntí Làm thế nào giải quyết vấn đề của khách hàng
  16. 她毫不喜欢这个工作 tā háo bù xǐhuān zhège gōngzuò Cô ta không hề thích công việc này
  17. 现在我毫不觉得累 xiànzài wǒ háobù juéde lèi Bây giờ tôi không cảm thấy mệt chút nào cả
  18. 毫无 háowú Không hề chút nào
  19. 毫无 háowú Không hề chút nào
  20. 毫没有 háo méiyǒu Không hề chút nào
  21. 我对她毫无好印象 wǒ duì tā háowú hǎo yìnxiàng Tôi không hề có chút ấn tượng tốt đối với cô ta
  22. 我的印象还很深刻 wǒ de yìnxiàng hái hěn shēnkè Ấn tượng của tôi vẫn còn rất sâu sắc
  23. 她给我留下很深刻的印象 tā gěi wǒ liú xià hěn shēnkè de yìnxiàng Cô ta để lại cho tôi ấn tượng rất sâu sắc
  24. 我的记忆越来越差 wǒ de jìyì yuèláiyuè chà Trí nhớ của tôi càng ngày càng kém
  25. 我对她毫无记忆 wǒ duì tā háowú jìyì Tôi không hề có ký ức về cô ta
  26. 我对她的记忆很深刻 wǒ duì tā de jìyì hěn shēnkè Ký ức của tôi đối với cô ta rất sâu sắc
  27. 你常跟谁接触?nǐ cháng gēn shuí jiēchù Bạn thường tiếp xúc với ai?
  28. 每天我都接触很多人 měitiān wǒ dōu jiēchù hěn duō rén Hàng ngày tôi đều tiếp xúc rất nhiều người
  29. 你不应该接触那些人 nǐ bù yīnggāi jiēchù nà xiē rén Bạn không nên tiếp xúc những người kia
  30. 善良 shànliáng Lương thiện
  31. 心地善良 xīndì shànliáng Tấm lòng lương thiện
  32. 我的朋友都有心地善良 wǒ de péngyǒu dōu yǒu xīndì shànliáng Bạn của tôi đều có tấm lòng lương thiện
  33. 待遇 dàiyù Đãi ngộ
  34. 待遇制度 dàiyù zhìdù Chế độ đãi ngộ
  35. 这个公司的待遇制度怎么样? Zhège gōngsī de dàiyù zhìdù zěnmeyàng Chế độ đãi ngộ của công ty như thế nào?
  36. 我觉得待遇制度还可以 wǒ juéde dàiyù zhìdù hái kěyǐ Tôi cảm thấy chế độ đãi ngộ tàm tạm
  37. 对待 duìdài Đối xử, đối đãi
  38. 她对待我不好 tā duìdài wǒ bù hǎo Cô ta đối xử tôi không tốt
  39. 你想分成几份?nǐ xiǎng fēn chéng jǐ fèn Bạn muốn chia thành mấy phần?
  40. 你分成两份吧 nǐ fēn chéng liǎng fèn ba Bạn chia thành hai phần đi
  41. 分别对待 fēnbié duìdài Phân biệt đối xử
  42. 你们不应该分别对待他们 nǐmen bù yīnggāi fēnbié duìdài tāmen Các bạn không nên phân biệt đối xử bọn họ
  43. 老师给孩子讲故事吧 lǎoshī gěi háizi jiǎng gùshi ba Cô giáo kể chuyện cho bọn trẻ đi
  44. 体验 tǐyàn Trải nghiệm
  45. 我想亲身体验这个工作 wǒ xiǎng qīnshēn tǐyàn zhège gōngzuò
  46. 你想亲身体验这里的生活吗?nǐ xiǎng qīnshēn tǐyàn zhèlǐ de shēnghuó ma Bạn muốn đích thân trải nghiệm cuộc sống ở đây không?
  47. 我想亲身解决顾客的问题 wǒ xiǎng qīnshēn jiějué gùkè de wèntí Tôi muốn đích thân giải quyết vấn đề của khách hàng
  48. 我们可以从中学到什么?wǒmen kěyǐ cóngzhōng xué dào shénme Chúng ta có thể học được gì từ trong đó?
  49. 从她的故事中我们可以知道什么?cóng tā de gùshi zhōng wǒmen kěyǐ zhīdào shénme Từ trong câu chuyện của cô ta chúng ta có thể biết được cái gì?
  50. 向来老师工作很认真 xiànglái lǎoshī gōngzuò hěn rènzhēn Từ xua nay cô giáo làm việc rất là nghiêm túc
  51. 我觉得她常常提心吊胆 wǒ juéde tā cháng cháng tí xīn diào dǎn Tôi cảm thấy cô ta thường thấp thỏm lo âu
  52. 我的箱子没有车轮 wǒ de xiāngzi méiyǒu chēlún Vali của tôi không có bánh xe
  53. 你别给我夹菜 nǐ bié gěi wǒ jiā cài Bạn đừng gắp thức ăn cho tôi
  54. 长度 chángdù Chiều dài, độ dài
  55. 铁道的总长度大概多少公里?tiědào de zǒng chángdù dàgài duōshǎo gōnglǐ Tổng chiều dài của đường sắt khoảng bao nhiêu km?
  56. 你把他们拦住 nǐ bǎ tāmen lán zhù Bạn chặn bọn họ lại
  57. 每天我的工作都忙得七手八脚 měitiān wǒ de gōngzuò dōu máng de qī shǒu bā jiǎo Hàng ngày công việc của tôi đều bận tới mức ba đầu sáu tay
  58. 她对工作很热心 tā duì gōngzuò hěn rèxīn Cô ta rất nhiệt huyết với công việc
  59. 老师不时看手机 lǎoshī bù shí kàn shǒujī Cô giáo chốc chốc xem điện thoại
  60. 你们工作要小心翼翼 nǐmen gōngzuò yào xiǎoxīn yìyì Các bạn làm việc phải cẩn thận từng li từng tí một
  61. 你带老师到急诊室吧 nǐ dài lǎoshī dào jízhěnshì ba Bạn dẫn cô giáo tới phòng khám cấp cứu đi
  62. 谁能治疗这个病? Shuí néng zhìliáo zhège bìng Ai có thể chữa trị được bệnh này?
  63. 老师骑摩托车不小心被骨折 lǎoshī qí mótuōchē bù xiǎoxīn bèi gǔzhé Cô giáo đi xe máy không cẩn thận bị gãy xương
  64. 大夫给老师打石膏 dàifu gěi lǎoshī dǎ shígāo Bác sỹ bó bột cho cô giáo
  65. 她的心里边觉得很痛苦 tā de xīn lǐbiān juéde hěn tòngkǔ Trong lòng của cô ta cảm thấy rất đau khổ
  66. 谁正躺在老师的床上? Shuí zhèng tǎng zài lǎoshī de chuáng shàng Ai đang nằm trên giường của cô giáo?
  67. 我常躺着看电影 wǒ cháng tǎng zhe kàn diànyǐng Tôi thường nằm xem phim
  68. 老师给学生站着讲课 lǎoshī gěi xuéshēng zhàn zhe jiǎng kè Cô giáo đứng giảng bài cho học sinh
  69. 她笑着对我说 tā xiào zhe duì wǒ shuō Cô ta cười nói đối với tôi
  70. 我们走着看衣服吧 wǒmen zōu zhe kàn yīfu ba Chúng ta đi xem quần áo đi
  71. 我非换新工作不可 wǒ fēi huàn xīn gōngzuò bù kě Tôi không thể không tìm công việc mới
  72. 我非做这个工作不可 wō fēi zuò zhège gōngzuò bù kě Tôi không thể không làm công việc này
 
Last edited:
Top