Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 6 Lê Tỉnh

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster


Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 6 là nội dung chi tiết bài giảng khóa học tiếng Trung online qua Skype dành cho các bạn học viên ở xa Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân Cơ sở 1 và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn Cơ sở 2. Lớp học tiếng Trung online qua Skype đăng ký như thế nào? Các bạn xem hướng dẫn chi tiết tại link bên dưới nhé.

Lớp học tiếng Trung online Skype

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản đến nâng cao liên tục khai giảng thêm các lớp mới để có thể đáp ứng thêm được nhu cầu học tiếng Trung trực tuyến của người dân Việt Nam trên khắp thế giới.



Trước khi vào bài học mới hôm nay, chúng ta cần ôn tập lại một số kiến thức quan trọng của bài học hôm trước, bao gồm cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung, từ vựng tiếng Trung, mẫu câu tiếng Trung giao tiếp online thông dụng.

Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 5

Khóa học tiếng Trung online cơ bản đến nâng cao sử dụng theo một bộ sách giáo trình giảng dạy tiếng Trung 9 quyển do Th.S Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên tập viết sách từ A đến Z. Tất cả hệ thống phân phối sách tiếng Trung của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM đều đồng loạt sử dụng bộ sách giáo trình học tiếng Trung 9 quyển.

Chương trình đào tạo tiếng Trung thương mại của Thầy Vũ hiện nay đang được triển khai rất MẠNH về nội dung bài giảng, đây cũng là một trong những khóa đào tạo trọng điểm của Th.S Nguyễn Minh Vũ. Các bạn học viên sẽ được sử dụng bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập do chính Thầy Vũ viết sách và làm chủ biên kiêm biên tập viên biên soạn tất cả nội dung giáo án giảng dạy từ A đến Z. Và tất nhiên là chỉ duy nhất Trung tâm tiếng Trung ChineMaster độc quyền phân phối bộ sách giáo trình dạy học này của Thầy Vũ.

Khóa học tiếng Trung thương mại online

Lớp học tiếng Trung thương mại online cơ bản đến nâng cao của Thầy Vũ hiện nay đang rất đông và thầy Vũ thường xuyên bị kín lịch dạy học và lịch làm việc các ngày trong tuần. Các bạn mới chú ý đăng ký và đóng học phí sớm trước nhé để được ưu tiên thu xếp thời gian và lịch học.

Ngoài khóa học tiếng Trung thương mại ra, ChineMaster còn triển khai thêm rất nhiều chương trình giảng dạy và đào tạo kiến thức nhập hàng Taobao 1688 Tmall dành cho các bạn là dân buôn và con buôn. Các bạn học viên đang có thời gian và điều kiện thì hãy nhanh chóng bổ trợ kiến thức khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc càng sớm càng tốt nhé.

Khóa học order Taobao 1688

Khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall liên tục nhận được rất nhiều sự phản hồi tích cực từ cộng đồng dân buôn hàng Trung Quốc Quảng Châu. Các bạn chú ý theo dõi hàng ngày diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để học thêm được nhiều kiến thức bổ ích mỗi ngày các chuyên đề về nhập hàng Trung Quốc Taobao 1688 Tmall nhé.

Các bạn học viên chưa có bản cập nhập mới nhất bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì tải xuống ở link bên dưới nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Các bạn chú ý theo dõi và ghi chép bài vở đầy đủ nhé, kiến thức bài học hôm nay rất nhiều vấn đề quan trọng.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,650
Reaction score
242
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung online theo sách giáo trình tiếng Trung quyển 6 bài 5 lớp do Thầy Vũ chủ nhiệm và phụ trách. Bộ giáo trình tiếng Trung quyển 6 là một phần trong bộ sách giáo trình học tiếng Trung 9 quyển của Th.S Nguyễn Minh Vũ làm chủ biên và biên soạn toàn bộ nội dung từ A đến Z. Thầy Vũ không bán bản quyền CHẤT XÁM cho bất kỳ công ty nào và bất kỳ nhà xuất bản nào, do đó các bạn sẽ chỉ thấy bộ sách giáo trình tiếng Trung 9 quyển này chỉ được bán duy nhất và độc quyền bởi hệ thống phân phối của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn Cơ sở 2 và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội Cơ sở 1.

Bạn nào muốn đăng ký lớp học tiếng Trung trực tuyến cùng Thầy Vũ thì đăng ký theo hướng dẫn bên dưới nhé.

Học tiếng Trung qua Skype

Khóa học tiếng Trung thương mại và khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng nhập từ đại lý cấp 1 sẽ giúp các bạn học viên biết cách tự vận hành kinh doanh mà không cần phải thông qua các dịch vụ order hàng trung gian

Khóa học tiếng Trung thương mại online

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc

Khóa học order Taobao 1688 Tmall liên tục khai giảng thêm các lớp mới để đáp ứng được nhu cầu học tiếng Trung để order hàng Taobao Tmall 1688 từ A đến Z đi theo bộ sách giáo trình tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn. Tất nhiên là bộ giáo trình tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc Taobao 1688 Tmall cũng chỉ được bán duy nhất bởi ChineMaster.

Trên lớp Thầy Vũ chỉ sử dụng duy nhất đúng một bộ gõ tiếng Trung Quốc, đó chính là bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Các bạn chú ý làm theo các bước hướng dẫn của Thầy Vũ về phần cài đặt bộ gõ tiếng Trung trên máy tính, cài bộ gõ tiếng Trung trên điện thoại, cài bộ gõ tiếng Trung trên máy tính bảng nhé.
  1. 话说公司的人事问题,你有什么方案? Huàshuō gōngsī de rénshì wèntí, nǐ yǒu shénme fāng àn Nói về vấn đề nhân sự của công ty, bạn có phương án gì?
  2. 你想招年龄怎么样的职员?nǐ xiǎng zhāo niánlíng zěnmeyàng de zhíyuán Bạn muốn tuyển nhân viên có tuổi tác như thế nào?
  3. 我的朋友常去喝啤酒为了拉好关系 wǒ de péngyǒu cháng qù hē píjiǔ wèile lā hǎo guānxì Bạn của tôi thường đi uống bia để tạo mối quan hệ tốt
  4. 我想了解你和经理之间的关系 wǒ xiǎng liǎojiě nǐ hé jīnglǐ zhījiān de guānxì Tôi muốn tìm hiểu mối quan hệ giữa bạn và giám đốc
  5. 我们公司和他们的关系很好 wǒmen gōngsī hé tāmen de guānxì hěn hǎo Mối quan công ty chúng ta với họ rất tốt
  6. 这个问题跟我没有关系 zhège wèntí gēn wǒ méiyǒu guānxì Vấn đề này không có liên quan tới tôi
  7. 你催促她完成工作吧 nǐ cuīcù tā wánchéng gōngzuò ba Bạn thúc giục cô ta hoàn thành công việc đi
  8. 你催职员工作吧 nǐ cuī zhíyuán gōngzuò ba Bạn giục nhân viên làm việc đi
  9. 长大以后你想做什么工作?zhǎngdà yǐhòu nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò Sau khi lớn lên bạn muốn làm công việc gì?
  10. 你知道经理的口头禅是什么吗? Nǐ zhīdào jīnglǐ de kǒutóuchán shì shénme Bạn biết câu cửa miệng của giám đốc là gì không?
  11. 经理经常去办公室检查工作 jīnglǐ jīngcháng qù bàngōngshì jiǎnchá gōngzuò Giám đốc thường đến văn phòng kiểm tra công việc
  12. 意向 yìxiàng Ý hướng
  13. 发展公司的意向 fāzhǎn gōngsī de yìxiàng Ý hướng phát triển công ty
  14. 我的发展公司的意向跟她完全相反 wǒ de fāzhǎn gōngsī de yìxiàng gēn tā wánquán xiāngfǎn Ý hướng phát triển công ty của tôi và cô ta hoàn toàn trái ngược nhau
  15. 打预苗 dǎ yùmiáo Tiêm phòng
  16. 染病毒 rǎn bìngdú Nhiễm virus
  17. 我怀疑她染上病毒 wǒ huáiyí tā rǎn shàng bìngdú Tôi nghi ngờ cô ta bị nhiễm phải virus
  18. 症状 zhèngzhuàng Triệu chứng
  19. 我觉得怀疑她有染上病毒的症状 wǒ juéde huáiyí tā yǒu rǎn shàng bìngdú de zhèngzhuàng Tôi cảm thấy nghi ngờ cô ta có triệu chứng nhiễm phải virus
  20. 我觉得她的行动很奇怪 wǒ juéde tā de xíngdòng hěn qíguài Tôi cảm thấy hành động của cô ta rất kỳ lạ
  21. 嗓子 sǎngzi Họng
  22. 消炎药 xiāo yán yào Thuốc tiêu viêm
  23. 我受嗓炎 wǒ shòu sǎng yán Tôi bị viêm họng
  24. 我的嗓子在发炎 wǒ de sǎngzi zài fā yán Họng của tôi đang viêm
  25. 我不能理解她的行动 wǒ bù néng lǐjiě tā de xíngdòng Tôi không thể lý giải được hành động của cô ta
  26. 我觉得你的员工很懒 wǒ juéde nǐ de yuángōng hěn lǎn Tôi cảm thấy nhân viên của bạn rất lười
  27. 你们不得偷懒 nǐmen bù dé tōulǎn Các bạn không được lười biếng
  28. 后来她的化验结果怎么样?hòulái tā de huàyàn jiéguǒ zěnmeyàng Về sau kết quả xét nghiệm của cô ta như thế nào?
  29. 出阳性 chū yáng xìng Ra dương tính
  30. 出阴性结果 chū yīnxìng jiéguǒ Ra kết quả âm tính
  31. 你对人事问题有什么看法?nǐ duì rénshì wèntí yǒu shénme kànfǎ Bạn có cách nhìn gì đối với vấn đề nhân sự?
  32. 我想知道你的看法 wǒ xiǎng zhīdào nǐ de kànfǎ Tôi muốn biết cách nhìn của bạn
  33. 及时 jíshí Kịp thời
  34. 幸亏你及时帮我,不然我不知道怎么办 xìngkuī nǐ jíshí bāng wǒ, bù rán wǒ bù zhīdào zěnme bàn May mà bạn giúp tôi kịp thời, nếu không tôi không biết làm thế nào
  35. 幸亏你提醒我,不然我会忘记的 xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, bù rán wǒ huì wàngjì de May mà bạn nhắc nhở tôi, nếu không tôi sẽ quên mất
  36. 店铺 diànpù Cửa hàng
  37. 我想去参观你的店铺 wǒ xiǎng qù cānguān nǐ de diànpù Tôi muốn đến tham quan cửa hảng của bạn
  38. 你的店铺成立几年了?nǐ de diànpù chénglì jǐ nián le Cửa hàng của bạn thành lập mấy năm rồi?
  39. 你想买什么手表?nǐ xiǎng mǎi shénme shǒubiǎo Bạn muốn mua đồng hồ đeo tay gì?
  40. 你听见她的喊声吗?nǐ tīngjiàn tā de hǎnshēng ma Bạn nghe thấy tiếng hét của cô ta không?
  41. 她一口气喝完啤酒 tā yì kǒu qì hē wán píjiǔ Cô ta một hơi uống hết bia
  42. 你在急着找什么?nǐ zài jí zhe zhǎo shénme Bạn đang sốt ruột tìm cái gì?
  43. 我在急着找新工作 wǒ zài jí zhe zhǎo xīn gōngzuò Tôi đang sốt ruột tìm công việc mới
  44. 你别着急,她马上就来 nǐ bié zháojí, tā mǎshàng jiù lái Bạn đừng sốt ruột, cô ta sẽ đến ngay lập tức
  45. 现在我忙得不得了 xiànzài wǒ máng de bù dé liǎo Bây giờ tôi cực kỳ bận
  46. 你们排队要先来后到 nǐmen páiduì yào xiān lái hòu dào Các bạn xếp hàng phải có trước có sau
  47. 你稍等一会 nǐ shāo děng yí huì Bạn đợi một chút xíu
  48. 请稍后 qǐng shāo hòu Hãy đợi lúc
  49. 我好不容易才能考上大学 wǒ hǎo bù róngyì cái néng kǎo shàng dàxué Khó khăn lắm tôi mới thi đậu đại học
  50. 我好不容易才能找到这个工作 wǒ hǎo bù róngyì cái néng zhǎo dào zhège gōngzuò Khó khăn lắm tôi mới tìm được công việc này
  51. 你想找什么样的工具?nǐ xiǎng zhǎo shénme yang de gōngjù Bạn muốn tìm công cụ như thế nào?
  52. 泡茶 pào chá Pha trà
  53. 她把工具放下,然后给客人泡茶 tā bǎ gōngjù fàngxià, ránhòu gěi kèrén pào chá Cô ta để công cụ xuống, sau đó pha trà cho khách
  54. 你想把这个工具放在哪儿?nǐ xiǎng bǎ zhège gōngjù fàng zài nǎr Bạn muốn để công cụ này ở đâu?
  55. 配件 pèijiàn Phụ kiện, phối kiện
  56. 你把配件扒出来吧 nǐ bǎ pèijiàn bā chūlái ba Bạn tháo phụ kiện ra đi
  57. 你把衣服泡在水里吧 nǐ bǎ yīfu pào zài shuǐ lǐ ba Bạn ngâm quần áo vào trong nước đi
  58. 你别叹气了 nǐ bié tànqì le Bạn đừng than thở nữa
  59. 每次她遇到困难都跟我叹气 měi cì tā yùdào kùnnán dōu gēn wǒ tànqì Mỗi lần gặp khó khăn cô ta đều than thở với tôi
  60. 漏信息 lòu xīnxī Lộ tin tức
  61. 你们不能不漏这个信息 nǐmen bù néng lòu zhège xìnxī Các bạn không được để lộ tin tức này
  62. 她工作得慢腾腾 tā gōngzuò de màn tēng tēng Cô ta làm việc chậm lề mề
  63. 我不喜欢她慢腾腾的工作 wǒ bù xǐhuanu1 tā màn tēng tēng de gōngzuò Tôi không thích công việc chậm lề mề của cô ta
  64. 现在你们去干活吧 xiànzài nǐmen qù gànhuó ba Bây giờ các bạn đi làm việc đi
  65. 难道她知道这个信息了 nándào tā zhìdào zhège xìnxī le Chẳng lẽ cô ta biết tin tức này rồi?
  66. 难道你不想做这个工作吗? Nándào nǐ bù xiǎng zuò zhège gōngzuò ma Chẳng lẽ bạn không muốn làm công việc này sao?
  67. 难道你不懂我的意思吗?nándào nǐ bù dǒng wǒ de yìsi ma Chẳng lẽ bạn không hiểu ý của tôi sao?
  68. 难道你想拒绝我的邀请吗?nándào nǐ xiǎng jùjué wǒ de yāoqǐng ma Chẳng lẽ bạn muốn từ chối lời mời của tôi sao?
 
Last edited:
Top