Học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688 Tmall bài 2

Khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688 Tmall Pinduoduo


Học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688 bài 2 tiếp tục hệ thống giáo án đào tạo trực tuyến kiến thức chuyên môn về nhập hàng Trung Quốc tận gốc trên taobao 1688 tmall pinduoduo dành cho các bạn học viên là dân kinh doanh và dân buôn bán chuyên nhập hàng tận gốc từ các nhà xưởng ở Trung Quốc về bán trên sàn thương mại điện tử ở Việt Nam như shopee, lazada, sendo và tiki .v.v. Các bạn chú ý theo dõi thật sát tiến độ đi bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ trên lớp nhé, nhất là các phần cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung ứng dụng thực tế trong giao dịch taobao 1688 tmall pinduoduo bạn nào chưa hiểu bài ở đâu thì hãy mau chóng đăng câu hỏi của bạn vào trong mục bình luận ngay bên dưới bài học này nhé.


Trước khi đi vào phần chi tiết giáo án bài giảng này, các bạn cần chú ý theo dõi lại ngữ pháp tiếng Trung taobao và từ vựng tiếng Trung taobao của bài học hôm trước ngay tại link dưới.

Học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688 bài 1

Khóa học tiếng Trung nhập hàng taobao 1688 tmall pinduoduo này Thầy Vũ đi theo sách giáo trình tiếng Trung taobao 1688 tmall pinduoduo, bạn nào cần tài liệu này thì liên hệ Thầy Vũ để đặt mua trực tuyến hoặc có thể mua ngay trực tiếp tại địa chỉ Trung tâm tiếng Trung ChineMaster chuyên đào tạo nhập hàng taobao 1688 tmall pinduoduo tại Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện Hà Nội hoặc các bạn có thể đến địa chỉ Trung tâm học tiếng Trung taobao 1688 ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung nhập hàng taobao 1688 ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn nhé.

Bên dưới là thông tin chi tiết về khóa học nhập hàng taobao tmall 1688 và pinduoduo, các bạn cập nhập lịch khai giảng và thời gian học nhé.

Khóa học Order Taobao 1688

Chương trình đào tạo tiếng Trung xuất nhập khẩu hay còn gọi là khóa học tiếng Trung thương mại, các bạn xem giới thiệu tổng quan khóa học này ở ngay bên dưới.

Khóa học tiếng Trung Thương mại
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,792
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Khóa học nhập hàng taobao 1688 tiếng Trung


Xin chào các bạn thành viên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn, hôm nay chúng ta cùng tiếp tục luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề mẫu câu tiếng Trung chat với shop Trung Quốc thông dụng trên app taobao 1688 tmall và pinduoduo. Nội dung bài giảng trực tuyến hôm nay bao gồm rất nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung mới và các từ vựng taobao 1688 theo chủ đề hot, ví dụ như từ vựng quần áo taobao, từ vựng quần áo thời trang nữ taobao, từ vựng quần áo thu đông taobao, từ vựng quần áo trẻ em taobao .v.v. Các bạn chú ý theo dõi thật kỹ bài giảng này nhé.

Khóa học tiếng Trung taobao 1688 tmall liên tục khai giảng thêm các lớp mới tại Trung tâm tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc taobao ChineMaster tại địa chỉ số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội.

Khóa học nhập hàng order taobao 1688
  1. 这几天他们在路上遇到很多灾难 zhè jǐ tiān tāmen zài lù shàng yùdào hěn duō zāinàn
  2. 如何在激烈竞争市场中生存下去?rúhé zài jīliè jìngzhēng shìchǎng zhōng shēngcún xiàqù
  3. 我们应该学习一些生存技巧 wǒmen yīnggāixuéxí yì xiē shēngcún jìqiǎo
  4. 地震灾难 dìzhèn zāinàn
  5. 日本经常发生地震灾难 rìběn jīngcháng fāshēng dìzhèn zāinàn
  6. 我毫无喜欢这份工作 wǒ háowú xǐhuān zhè fèn gōngzuò
  7. 紧急情况 jǐnjí qíngkuàng
  8. 在紧急情况中我们要具备生存技巧 zài jǐnjí qíngkuàng zhōng wǒmen yào jùbèi shēngcún jìqiǎo
  9. 金融危机 jīnróng wēijī
  10. 我能感到金融危机即将到来 wǒ néng gǎndào jīnróng wēijī jíjiāng dàolái
  11. 公司倒闭 gōngsī dǎobì
  12. 公司有倒闭的危机 gōngsī yǒu dǎobì de wēijī
  13. 经济倒闭 jīngjì dǎobì
  14. 经济危机 jīngjī wēijī
  15. 越南曾经面对过多次经济危机 yuènán céngjīng miànduì guò duō cì jīngjì wēijī
  16. 这是万分紧急的情况 zhè shì wànfēn jǐnjí de qíngkuàng
  17. 我觉得新职员具备很好的销售能力 wǒ juéde xīn zhíyuán jùbèi hěn hǎo de xiāoshòu nénglì
  18. 你的行动伤害到公司的经济 nǐ de xíngdòng shānghài dào gōngsī de jīngjì
  19. 昨晚她喝酒喝伤了zuówǎn tā hē jiǔ hē shāng le
  20. 老板很生气,后果很严重 lǎobǎn hěn shēngqì, hòuguǒ hěn yánzhòng
  21. 我经常得解决她的后果 wǒ jīngcháng děi jiějué tā de hòuguǒ
  22. 你以什么来保证合同可以签订? Nǐ yǐ shénme lái bǎozhèng hétóng kěyǐ qiāndìng
  23. 难以想象 nán yǐ xiǎngxiàng
  24. 她做出的后果是难以想象的 tā zuò chū de hòuguǒ shì nányǐ xiǎngxiàng de
  25. 假设现在发生地震你们会做什么?jiǎshè xiànzài fāshēng dìzhèn nǐmen huì zuò shénme
  26. 你可以提供给我们什么商品?nǐ kěyǐ tígōng gěi wǒmen shénme shāngpǐn
  27. 在这种紧急情况中你如何逃生? Zài zhè zhǒng jǐnjí qíngkuàng zhōng nǐ rúhé táoshēng
  28. 我们有两种逃生方法 wǒmen yǒu liǎng zhǒng táoshēng fāngfǎ
  29. 今天我们的课到此结束 jīntiān wǒmen de kè dào cǐ jiéshù
  30. 我将以此来考你的生存知识 wǒ jiāng yǐ cǐ lái kǎo nǐ de shēngcún zhīshi
  31. 去年日本发生了剧烈的地震 qùnián rìběn fāshēng le jùliè de dìzhèn
  32. 这条路的质量不好,使得我的车摇晃得厉害 zhè tiáo lù de zhìliàng bù hǎo, shǐ de wǒ de chē yáohuàng de lìhai
  33. 这种模型的结构很结实 zhè zhǒng móxíng de jiégòu hěn jiēshi
  34. 你帮我包装得结实一点 nǐ bāng wǒ bāozhuāng de jiéshí yì diǎn
  35. 你把衣服放到柜子里吧 nǐ bǎ yīfu fàng dào guìzi lǐ ba
  36. 我把合同放在经理的桌上 wǒ bǎ hétóng fàng zài jīnglǐ de zhuō shàng
  37. 我想存你的手机号以免以后忘记 wǒ xiǎng cún nǐ de shǒujī hào yǐmiǎn yǐhòu wàngjì
  38. 我这样做以免以后发生这种问题 wǒ zhèyàng zuò yǐmiǎn yǐhòu fāshēng zhè zhǒng wèntí
  39. 她砸坏了这个锅了 tā zá huài le zhège guō le
  40. 乘客 chéngkè
  41. 你可以承重多久?nǐ kěyǐ chéngzhòng duō jiǔ
  42. 与其在这里等老师,不如我们主动去找老师 yǔqí zài zhèlǐ děng lǎoshī, bù rú wǒmen zhǔdòng qù zhǎo lǎoshī
  43. 我宁可在这里等她,我不想去外边找她 wǒ nìngkě zài zhèlǐ děng tā, wǒ bù xiǎng qù wàibiān zhǎo tā
  44. 除非她主动来找我,否则我将不帮她解决这个问题 chúfēi tā zhǔdòng lái zhǎo wǒ, fǒuzé wǒ jiāng bù bāng tā jiějué zhège wèntí
  45. 我在废墟里找到了她 wǒ zài fèixū lǐ zhǎo dào le tā
  46. 发出信号 fā chū xìnhào
  47. 我收到从那里发来的信号 wǒ shōu dào cóng nàlǐ fā lái de xìnhào
  48. 烟雾里我看不到前边的警察 yānwù lǐ wǒ kàn bú dào qiánbiān de jǐngchá
  49. 做饭的时候你要注意不要被着火 zuò fàn de shíhou nǐ yào zhùyì bú yào bèi zháo huǒ
  50. 早上起床后你常叠被吗?zǎoshàng qǐchuáng hòu nǐ cháng dié bèi ma
  51. 植物 zhíwù
  52. 这种是有害植物 zhè zhǒng shì yǒuhài zhíwù
  53. 什么时候水被化成气体? Shénme shíhou shuǐ bèi huà chéng qìtǐ
  54. 你的后果导致一系列问题 nǐ de hòuguǒ dǎozhì yí xìliè wèntí
  55. 在林里做饭容易发生火灾 zài lín lǐ zuò fàn róngyì fāshēng huǒzāi
  56. 你在做什么姿势?nǐ zài zuò shénme zīshì
  57. 清澈 qīngchè
  58. 这湖边的水很清澈 zhè húbiān de shuǐ hěn qīngchè
  59. 我理清了你的问题 wǒ lǐ qīng le nǐ de wèntí
  60. 思路 sīlù
  61. 我已经理清了思路 wǒ yǐjīng lǐ qīng le sīlù
  62. 发生地震的场地 fāshēng dìzhèn de chǎngdì
  63. 关闭电脑后你要关掉电源 guānbì diànnǎo hòu nǐ yào guān diào diànyuán
  64. 资本 zīběn
  65. 现在你有多少资本?xiànzài nǐ yǒu duōshǎo zīběn
  66. 投资 tóuzī
  67. 现在你想投资到什么市场?xiànzài nǐ xiǎng tóuzī dào shénme shìchǎng
  68. 什么时候你的公司投放这个产品到市场中?shénme shíhou nǐ de gōngsī tóufàng zhège chǎnpǐn dào shìchǎng zhōng
  69. 你可以游多久?nǐ kěyǐ yóu duō jiǔ
  70. 我可以游两个小时 wǒ kěyǐ yóu liǎng gè xiǎoshí
Khóa học tiếng Trung Thương mại

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
 
Last edited:

Trần Giang. Sg

Lính Dự bị
Joined
Nov 11, 2021
Messages
1,676
Reaction score
2
Points
38
灾难。生存。技巧。地震。毫无。危机,万分紧急。具备。伤。后果。难以。假设。提供。逃生。此。剧烈。摇晃。解释。柜子。以免。砸。承重。与其。宁可。除非。废墟。
 
Top