• Lịch khai giảng Tháng 6 năm 2024
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 3/6/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 10/6/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 17/6/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 24/6/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 4/6/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 11/6/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 18/6/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 25/6/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 3 chỗ)
    » Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688 Tmall bài 7

Khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688 Tmall Pinduoduo


Học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688 Tmall bài 7 tiếp tục hệ thống chương trình dạy học tiếng Trung trực tuyến của Thầy Vũ chuyên đề hướng dẫn học tiếng Trung để order taobao 1688 tmall pinduoduo được phát sóng trực tiếp livestream thông qua kênh youtube học tiếng Trung online ChineMaster mỗi ngày. Các bạn chú ý ấn đăng ký kênh và bật chuông rung lên để không bị bỏ lỡ các bài giảng trực tuyến mới nhất mỗi ngày của Thầy Vũ nhé. Giáo án chương trình giảng dạy trực tuyến hôm nay của Thầy Vũ sẽ tiếp tục luyện tập kỹ năng phản xạ nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung nâng cao theo lộ trình của sách giáo khoa tiếng Trung ChineMaster toàn tập 9 quyển và giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển cùng với giáo trình tiếng Trung taobao 1688 tmall pinduoduo Thầy Vũ chủ biên và biên soạn. Toàn bộ giáo trình dạy học này đều được Thầy Vũ thiết kế và biên soạn cực kỳ công phu và tỉ mẩn, nội dung bài giảng rất chi tiết và cặn kẽ sẽ giúp học viên nhanh chóng nắm bắt được toàn bộ trọng tâm kiến thức chỉ trong thời gian ngắn nhất mà hiệu quả rất cao. Những bộ giáo trình này hiện đang được bán với số lượng có giới hạn tại địa chỉ Trung tâm học tiếng Trung taobao 1688 tmall ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Tô Vĩnh Diện Hà Nội và Trung tâm học tiếng Trung nhập hàng taobao 1688 tmall ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội cùng với Trung tâm đào tạo nhập hàng Trung Quốc tận gốc taobao tmall 1688 ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn.

Các bạn học viên chú ý ôn tập nhanh từ vựng taobao 1688 và ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trong bài giảng trực tuyến hôm trước ngay tại link bên dưới nhé.

Học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688 Tmall bài 6

Các bạn download bộ gõ tiếng Trung sogou về máy tính ở ngay tại link dưới nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính

Hiện nay càng ngày càng nhiều người gọi điện liên hệ Thầy Vũ để đăng ký tham gia khóa đào tạo kiến thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc trên nền tảng thương mại điện tử của Alibaba và Pinduoduo. Các bạn cập nhập thông tin chi tiết mới nhất về khóa học order taobao tmall 1688 pinduoduo ở ngay tại link dưới.

Khóa học order taobao nhập hàng taobao

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc


Các bạn học viên chú ý trước mắt Thầy Vũ chỉ nhận đào tạo trực tuyến theo hình thức học tiếng Trung online qua skype dành cho lớp 1 hoặc nhiều học viên. Các bạn chú ý theo dõi tin tức mới nhất về khóa học trực tuyến này ngay tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype

Nội dung kiến thức bài giảng hôm nay gồm rất nhiều phần quan trọng, đặc biệt là phần ứng dụng ngữ pháp tiếng Trung ứng dụng thực tế và các từ vựng tiếng Trung về đặt hàng taobao tmall 1688 pinduoduo.
  1. 壹 yī 1
  2. 贰 èr 2
  3. 叁 sān 3
  4. 撕 sì 4
  5. 伍 wǔ 5
  6. 劉 liù 6
  7. 琪 qī 7
  8. 捌 bā 8
  9. 玖 jiǔ 9
  10. 拾 shí 10
  11. 在这个公司工作是我的荣誉 zài zhège gōngsī gōngzuò shì wǒ de róngyù
  12. 在这个市场中我们有很多实力强的敌手 zài zhège shìchǎng zhōng wǒmen yǒu hěn duō shílì qiáng de díshǒu
  13. 鲁大师 lǔ dàshī
  14. 配置 pèizhì
  15. 你想组装什么样的电脑配置?nǐ xiǎng zǔzhuāng shénme yàng de diànnǎo pèizhì
  16. 你不要只顾销售额,而应该关心到业务质量 nǐ bú yào zhǐ gù xiāoshòu é, ér yīnggāi guānxīn dào yèwù zhìliàng
  17. 疯狂 fēngkuáng
  18. 每次她处理工作的时候都很疯狂 měi cì tā chǔlǐ gōngzuò de shíhou dōu hěn fēngkuáng
  19. 工作狂 gōngzuò kuáng
  20. 我的朋友是工作狂的人 wǒ de péngyǒu shì gōngzuò kuáng de rén
  21. 公司的目标是培训员工成为全能职员 gōngsī de mùbiāo shì péixùn yuángōng chéngwéi quánnéng zhíyuán
  22. 她扮演一个公司里重要的角色 tā bànyǎn yí gè gōngsī lǐ zhòngyào de juésè
  23. 她是电影业的明星 tā shì diànyǐng yuàn de míngxīng
  24. 不利于 bú lì yú
  25. 这份合同不利于我们的敌手 zhè fèn hétóng bú lìyú wǒmen de díshǒu
  26. 现在公司还不够资金开展这个项目 xiànzài gōngsī hái bú gòu zījīn kāizhǎn zhège xiàngmù
  27. 我们公司一直关注敌手的发展 wǒmen gōngsī yìzhí guānzhù díshǒu de fāzhǎn
  28. 欲望 yùwàng
  29. 她的欲望很强烈 tā de yùwàng hěn qiángliè
  30. 你给经理铺床吧 nǐ gěi jīnglǐ pū chuáng
  31. 我们唯一有一个命 wǒ wéiyī yǒu yí gè mìng
  32. 拼命 pīnmìng
  33. 你不要拼命工作 nǐ bú yào pīnmìng gōngzuò
  34. 天底下哪有她这么拼命干的?tiān dǐ xià nǎ yǒu tā zhème pīnmìng gàn de
  35. 脱身 tuō shēn
  36. 脱衣服 tuō yīfu
  37. 脱鞋 tuō xié
  38. 她在挣扎着找脱身路 tā zài zhēngzhá de zhǎo tuōshēn lù
  39. 你甘心做这个工作吗?nǐ gānxīn zuò zhège gōngzuò ma
  40. 我不甘心让她离开公司 wǒ bù gānxīn ràng tā líkāi gōngsī
  41. 这是人类的生存本能 zhè shì rénlèi de shēngcún běnnéng
  42. 她的身体很强壮 tā de shēntǐ hěn qiángzhuàng
  43. 发射 fāshè
  44. 轨道 guǐdào
  45. 赤道 chìdào
  46. 越南已成功发射人造卫星到地球的轨道上 yuènán yǐ chénggōng fāshè rénzào wèixīng dào dìqiú de guǐdào shàng
  47. 通讯传递速度极快 tōngxùn chuāndì sùdù jí kuài
  48. 通讯传递被中断 tōngxùn chuándì bèi zhōngduàn
  49. 人造机器得在恶劣环境中工作 rénzào jīqì děi zài èliè huánjìng zhōng gōngzuò
  50. 人体不能在这么冰冷的环境中工作 réntǐ bù néng zài zhème bīnglěng de huánjìng zhōng gōngzuò
  51. 经过一番考虑之后她做出最后的决定 jīngguò yì fān kǎolǜ zhīhòu tā zuò chū zuìhòu de juédìng
  52. 混乱 hùnluàn
  53. 现在我的脑子里很混乱 xiànzài wǒ de nǎozi lǐ hěn hùnluàn
  54. 最近我的脑子有点疼痛 zuìjìn wǒ de nǎozi yǒu diǎn téngtòng
  55. 每次回想起往事我都很后悔 měi cì huíxiǎng qǐ wǎngshì wǒ dōu hěn huìhǒu
  56. 好歹她也是我们公司的职员,你不要再责备她了 hǎodǎi tā yě shì wǒmen gōngsī de zhíyuán, ní búyào zài zébèi tā le
  57. 现在你做一份自我介绍吧 xiànzài nǐ zuò yí fèn zìwǒ jièshào ba
  58. 玉皇 yùhuáng
  59. 人类是上帝的高科技的产品 rénlèi shì shàngdì de gāo kējì de chǎnpǐn
  60. 她的话意味着她答应你的要求 tā de huà yìwèizhe tā dāyìng nǐ de yāoqiú
  61. 你不要太看重金钱问题 nǐ bú yào tài kànzòng jīnqián wèntí
  62. 公司里她的权利最高 gōngsī lǐ tā de quánlì zuì gāo
  63. 你们没有权决定这个问题 nǐmen méiyǒu quán juédìng zhège wèntí
  64. 你在思考什么问题?nǐ zài sīkǎo shénme wèntí
  65. 这是我们公司的重大事件 zhè shì wǒmen gōngsī de zhòngdà shìjiàn
  66. 谁提倡举办这个事件?shuí tíchàng jǔbàn zhège shìjiàn
  67. 我的公司常举行公益活动 wǒ de gōngsī cháng jǔxíng gōngyì huódòng
  68. 我们对这个问题的观念跟你不同 wǒmen duì zhège wèntí de guānniàn gēn nǐ bù tóng
  69. 慈悲 cíbēi
  70. 慈善活动 císhàn huódòng
  71. 你常参加慈善活动吗?nǐ cháng cānjiā císhàn huódòng ma
  72. 这是成功的公式 zhè shì chénggōng de gōngshì
  73. 数学公式 shùxué gōngshì
  74. 我们常参加环保活动 wǒmen cháng cānjiā huánbǎo huódòng
  75. 你扶她站起来吧 nǐ fú tā zhàn qǐlái ba
  76. 我的朋友常扶老人过马路 wǒ de péngyǒu cháng fú lǎorén guò mǎlù
  77. 很多越南企业举行了救灾活动 hěn duō yuènán qǐyè jǔxíng le jiùzāi huódòng
  78. 什么时候你们启动企业?shénme shíhou nǐmen qǐdòng qǐyè
  79. 启动车 qǐdòng chē
  80. 启动电脑 qǐdòng diànnǎo
  81. 明天我们启动开张公司的仪式 míngtiān wǒmen qǐdòng kāizhāng gōngsī de yíshì
  82. 我的企业经常举行捐款活动 wǒ de qǐyè jīngcháng jǔxíng juānkuǎn huódòng
  83. 个重大事件吸引了数万人次 zhège zhòngdà shìjiàn xīyǐn le shùwàn réncì
  84. 拨打 bōdǎ
  85. 请你拨打这个号码以联系客服 qǐng nǐ bōdǎ zhège hàomǎ yǐ liánxì kèfú
  86. 热线 rèxiàn
  87. 这是我们公司的客服热线 zhè shì wǒmen gōngsī de kèfú rèxiàn
  88. 这个照相机用胶卷 zhège zhàoxiàng yòng jiāojuǎn
  89. 菜场 càichǎng
  90. 菜摊 càitān
  91. 室外市场 shìwài shìchǎng
  92. 超重 chāo zhòng
  93. 你的行李超重了 nǐ de xínglǐ chāo zhòng le
  94. 超越 chāoyuè
  95. 优越 yōu yuè
  96. 优越性能 yōuyuè xìngnéng
  97. 这个产品有什么优越性能?zhège chǎnpǐn yǒu shénme yōuyuè xìngnéng
  98. 四川菜 sìchuǎn cài
  99. 如何超越对手的销售额数?rúhé chāoyuè duìshǒu de xiāoshòu éshù
  100. 外景地 wàijǐngdì
  101. 这个电影拍摄在什么外景地?zhège diànyǐng pāishè zài shénme wàijǐngdì
  102. 我对她还有深情?wǒ duì tā hái yǒu shēnqíng
  103. 有 + N +这么 + V/adj + 的
  104. 懒 兰 篮子里
  105. 拦住 lánzhù
  106. 你应该拦住她的行为 nǐ yīnggāi lánzhù tā de xíngwéi
  107. 你别挡我的路 nǐ bié dǎng wǒ de lù
  108. 攻击 gōngjī
  109. 如何挡住敌手的攻击?rúhé dǎng zhù díshǒu de gōngjī
  110. 有你这么做的吗?yǒu nǐ zhème zuò de ma
  111. 有你这么说的吗?yǒu nǐ zhème shuō de ma
  112. 有她这么笨吗?yǒu tā zhème bèn ma
 
Last edited:
在这公司工作是我的荣誉奖
 
甘心。 你甘心做这个工作吗
 
我不甘心让离开公司
 
这是人类的生存本能
 
越南已成功成发射人造卫星到地球的轨道上
 
中断。 通讯传递被中断
 
冰冷。 人造机器得在恶劣环境中工作
 
人体不能再这么冰冷的环境中工作
 
经过一番考虑之后他做出最后的决定
 
现在我的脑子里很混乱
 
最近我的脑子有点疼痛
 
回想。 没次回想起往事我都很后悔
 
好歹他也是公司的职员你不要再责备他了
 
Back
Top