Học tiếng Trung online qua Skype bài 10 Tú Bùi

Khóa học tiếng Trung online Skype


Học tiếng Trung online qua Skype bài 10 là phần tiếp theo của bài giảng trực tuyến hôm trước của Thầy Vũ trên diễn đàn đào tạo tiếng Trung trực tuyến qua Skype ChineMaster. Đây là chuyên trang chia sẻ video bài giảng Thầy Vũ giảng dạy các lớp tiếng Trung giao tiếp online theo bộ giáo trình tiếng Trung 9 quyển do Thầy Vũ Chủ biên và Biên soạn. Kênh diễn đàn học tiếng Trung online uy tín này tổng hợp rất nhiều tài liệu quý hiếm và có giá trị sử dụng rất cao chỉ duy nhất có trên kênh này. Các bạn hãy chia sẻ forum học tiếng Trung này tới nhiều người khác vào học cùng chúng ta nhé.



Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung thương mại thì đăng ký theo link bên dưới nhé.

Đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại

Lưu trình buổi học tiếng Trung online của chúng ta hôm nay như sau:
  1. Ôn tập lại những từ vựng tiếng Trung HSK được học hôm trước
  2. Luyện tập kỹ năng dịch tiếng Trung sang tiếng Việt với những câu đơn giản
  3. Bổ sung thêm những cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung HSK cơ bản
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Trung tâm chuyên đào tạo và dạy học tiếng Trung online ChineMaster liên tục cập nhập mỗi ngày video Thầy Vũ livestream dạy học trên lớp.

Các bạn ôn tập lại một số kiến thức quan trọng của buổi học hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung online qua Skype bài 9

Chuyên mục giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online qua Skype

Các bạn học viên chú ý cần kết hợp vừa học tiếng Trung vừa sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để luyện tập gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày, như vậy thì các bạn mới hình thành được phản xạ học tiếng Trung kết hợp với gõ phiên âm tiếng Trung và nhớ được rất nhanh mặt chữ Hán. Tất nhiên là chúng ta cũng cần tập viết chữ Hán mỗi ngày, tuy nhiên, tốc độ và hiệu quả thì không thể nào nhanh bằng việc gõ tiếng Trung mỗi ngày trên máy tính được.

Tải bộ gõ tiếng Trung Quốc sogou pinyin mới nhất

Các bạn gõ tiếng Trung online thì hiệu quả học tiếng Trung sẽ được cải thiện rất đáng kể. Để kiểm tra trình độ tiếng Trung của bạn thì Thầy Vũ đã phát triển thêm nền tảng thi thử HSK trực tuyến để giúp các bạn học viên vừa học tiếng Trung vừa làm bài thi thử HSK trực tuyến từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6.

Đăng ký tài khoản thi thử HSK trực tuyến

Trong tháng 2 này Thầy Vũ tiếp tục mở thêm các lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản và các lớp nhập hàng Trung Quốc. Thông tin chi tiết các bạn vui lòng cập nhập tại link bên dưới nhé.

Hướng dẫn đăng ký vào lớp học tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Hướng dẫn đăng ký vào lớp học tiếng Trung giao tiếp ChineMaster TP HCM Quận 10

Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung trực tuyến cùng Thầy Vũ thì đăng ký theo link bên dưới nhé.

Đăng ký học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ

Để đáp ứng thêm nhu cầu học tiếng Trung để nhập hàng Trung Quốc làm kinh doanh, Thầy Vũ vẫn mở thêm các lớp học order hàng Taobao 1688 Tmall để thỏa mãn nhu cầu học thêm kiến thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc dành cho dân buôn và dân kinh doanh.

Đăng ký lớp học order hàng Taobao Tmall 1688 từ A - Z

Nội dung kiến thức bài học hôm nay rất quan trọng, các bạn chú ý theo dõi Thầy Vũ giảng bài trên lớp nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,650
Reaction score
242
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ - Lớp học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype - Tổng hợp mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất - Tài liệu học tiếng Trung trực tuyến lớp Skype
  1. 你们应该常互相帮助 nǐmen yīnggāi cháng hùxiāng bāngzhù
  2. 为什么你对我说谎?wèishénme nǐ duì wǒ shuō huǎng
  3. 你们谈恋爱多久了? Nǐmen tán liàn ài duō jiǔ le
  4. 你在恋爱谁? Nǐ zài liàn ài shuí Bạn đang yêu ai?
  5. 我的朋友很老师 wǒ de péngyǒu hěn lǎoshí Bạn của tôi rất thật thà
  6. 他们分手三年了 tāmen fēnshǒu sān nián le Bọn họ chia tay 3 năm rồi
  7. 为什么你们分手?wèishénme nǐmen fēnshǒu
  8. 你大声说话吧 nǐ dàshēng shuō huà ba
  9. 前天你们去哪儿旅行?qiántiān nǐmen qù nǎr lǚxíng
  10. 前天你在家工作还是在公司工作? Qiántiān nǐ zài jiā gōngzuò háishì zài gōngsī gōngzuò
  11. 后天你有什么打算? Hòutiān nǐ yǒu shénme dǎsuàn
  12. 后天我打算在公司举行生日 hòutiān wǒ dǎsuàn zài gōngsī jǔxíng shēngrì
  13. 以后你想当导游吗?yǐhòu nǐ xiǎng dāng dǎoyóu ma
  14. 明天你给他们当导游吧 míngtiān nǐ gěi tāmen dāng dǎoyóu ba
  15. 我的老师是博士研究生 wǒ de lǎoshī shì bóshì yánjiūshēng
  16. 你打算读硕士研究生吗?nǐ dǎsuàn dú shuòshì yánjiūshēng ma
  17. 我打算利用这个暑假找一个公司打工 wǒ dǎsuàn lìyòng zhège shǔjià zhǎo yí gè gōngsī dǎgōng
  18. 她在想利用公司的钱 tā zài xiǎng lìyòng gōngsī de qián
  19. 为什么你想利用她的好心?wèishénme nǐ xiǎng lìyòng tā de hǎoxīn
  20. 我想利用这个假期去外国旅行 wǒ xiǎng lìyòng zhège jiàqī qù wàiguó lǚxíng
  21. 你的假期可以放几天假?nǐ de jiàqī kěyǐ fàng jǐ tiān jià
  22. 你可以找一个旅行社打工 nǐ kěyǐ zhǎo yí gè lǚxíngshè dǎ gōng
  23. WHO 世界卫生组织 Tổ chức Y tế thế giới
  24. 你的公司常组织什么活动? Nǐ de gōngsī cháng zǔzhī shénme huódòng
  25. 我想找你的老板谈工作 wǒ xiǎng zhǎo nǐ de lǎobǎn tán gōngzuò
  26. 我的老板去出差了 wǒ de lǎobǎn qù chūchāi le
  27. 你需要我帮什么忙吗?nǐ xūyào wǒ bāng shénme máng ma
  28. 现在我们很需要你的帮助 xiànzài wǒmen hěn xūyào nǐ de bāngzhù
  29. 你经常参加公司的活动吗?nǐ jīngcháng cānjiā gōngsī de huódòng ma
  30. 你帮我收集公司的资料吧 nǐ bāng wǒ shōují gōngsī de zīliào ba
  31. 你在收集什么资料?nǐ zài shōují shénme zīliào
  32. 我一进办公室就看见她 wǒ yí jìn bàngōngshì jiù kànjiàn tā
  33. 嗓音 sǎngyīn Giọng nói
  34. 我一听就知道你的嗓音 wǒ yì tīng jiù zhīdào nǐ de sǎngyīn
  35. 我一看就知道你是老师 wǒ yí kàn jiù zhīdào nǐ shì lǎoshī
  36. 你给她安排一个工作吧 nǐ gěi tā ānpái yí gè gōngzuò ba
  37. 你可以安排时间跟我去玩吗? Nǐ kěyǐ ānpái shíjiān gēn wǒ qù wán
  38. 今晚你有什么安排吗?jīnwǎn nǐ yǒu shénme ānpái ma
  39. 老师可以帮助我吗?lǎoshī kěyǐ bāngzhù wǒ ma
  40. 你需要什么帮助?nǐ xūyào shénme bāngzhù
  41. 她给了我很多帮助 tā gěi le wǒ hěn duō bāngzhù
  42. 你应该帮新员工工作 nǐ yīnggāi bāng xīn yuángōng gōngzuò
  43. 我们还有很多希望 wǒmen hái yǒu hěn duō xīwàng
  44. 我希望这是你的最后机会 wǒ xīwàng zhè shì nǐ de zuìhòu jīhuì
  45. 我对她没有希望了wǒ duì tā méiyǒu xīwàng le
  46. 越南的铁路发达吗?yuènán de tiělù fādá ma
  47. 我喜欢看铁路两边的风光 wǒ xǐhuān kàn tiělù liǎng biān de fēngguāng
  48. 你跟她商量好了吗?nǐ gēn tā shāngliang hǎo le ma
  49. 我还没跟那个公司商量好 wǒ hái méi gēn nàge gōngsī shāngliang hǎo
  50. 你们商量好价格了吗?nǐmen shāngliang hǎo jiàgé le ma
  51. 最近我常想起故乡 zuìjìn wǒ cháng xiǎng qǐ gùxiāng
  52. 春节你想回故乡吗?chūnjié nǐ xiǎng huí gùxiāng ma
  53. 你想自由的生活吗?nǐ xiǎng zìyóu de shēnghuó ma
  54. 我的生活很自由自在 wǒ de shēnghuó hěn zìyóu zìzài
  55. 我不知道她是老外 wǒ bù zhīdào tā shì lǎowài
  56. 她的鼻子很好看 tā de bízi hěn hǎokàn
  57. 老师的头发很漂亮 lǎoshī de tóufà hěn piàoliang
  58. 老师有一双很可爱的眼睛 lǎoshī yǒu yì shuāng hěn kě ài de yǎnjìng
  59. 今天上午你是几点到公司的?jīntiān shàngwǔ nǐ shì jǐ diǎn dào gōngsī de
  60. 今天早上我是七点半到公司的 jīntiān zǎoshàng wǒ shì qī diǎn bàn dào gōngsī de
  61. 今天上午你几点到的公司?jīntiān shangwǔ nǐ jǐ diǎn dào de gōngsī
  62. 你是几月到的中国?nǐ shì jǐ yuè dào de zhōngguó
  63. 你的中文是在哪儿学的? Nǐ de zhōngwén shì zài nǎr xué de
  64. 我的中文是在中国学的 wǒ de zhōngwén shì zài zhōngguó xué de
  65. 我的护照是在越南大使馆办的 wǒ de hùzhào shì zài yuènán dàshǐguǎn bàn de
  66. 这条裙子你在哪儿买的?zhè tiáo qúnzi nǐ zài nǎr mǎi de
  67. 这条我在购物中心买的 zhè tiáo qúnzi wǒ zài gòuwù zhōngxīn mǎi de
  68. 这个作业你是怎么做的?zhège zuòyè nǐ shì zěnme zuò de
  69. 你是怎么回河内的? Nǐ shì zěnme huí hénèi de
  70. 我是坐出租车回河内的 wǒ shì zuò chūzūchē huí hénèi de
  71. 我不是坐火车来的,我是坐飞机来的 wǒ bú shì zuò huǒchē lái de, wǒ shì zuò fēijī lái de
  72. 我不是一个人来的,我是跟秘书一起来的 wǒ bú shì yí gè rén lái de, wǒ shì gēn mìshū yì qǐ lái de
  73. 你来公司是做什么的?nǐ lái gōngsī shì zuò shénme de
  74. 我来公司是工作的 wǒ lái gōngsī shì gōngzuò de
  75. 我来河内是旅行的 wǒ lái hénèi shì lǚxíng de
  76. 我来中国是留学的 wǒ lái zhōngguó shì liúxué de
  77. 我来这里是帮助你们的 wǒ lái zhèlǐ shì bāngzhù nǐmen de
  78. 你们好好工作吧 nǐmen hǎohāo gōngzuò ba
  79. 你们好好学习吧 nǐmen hǎohāo xuéxí ba
  80. 你慢慢做吧nǐ mànmān zuò ba
  81. 你慢慢学吧 nǐ mànmān xué ba
  82. 你慢慢吃吧 nǐ mànmān chī ba
  83. 你慢慢看吧 nǐ mànmān kàn ba
  84. 她有高高的鼻子 tā yǒu gāo gāo de bízi
  85. 她有一双嘿嘿的眼睛 tā yǒu yì shuāng hēi hēi de yǎnjìng
  86. 你慢慢说吧 nǐ mànmān shuō ba
  87. 研究问题 yánjiū wèntí
  88. 研究语言 yánjiū yǔyán
  89. 研究文化 yánjiū wénhuà
  90. 认真研究 rènzhēn yánjiū
  91. 高高兴兴 gāogāo xìngxìng
  92. 漂漂亮亮 piào piào liàng liàng
  93. 马马虎虎 mǎmǎ hūhū
  94. 清清楚楚 qīng qīng chǔ chǔ
  95. 一听就懂 yì tīng jiù dǒng
  96. 一看就会 yí kàn jiù huì
  97. 一说就知道 yì shuō jiù zhīdào
  98. 一感冒就发烧 yì gǎnmào jiù fāshāo
  99. 一感冒就咳嗽 yì gǎnmào jiù késòu
  100. 一喝咖啡就不能睡觉 yì hē kāfēi jiù bù néng shuìjiào
  101. 一下课就吃饭 yí xiàkè jiù chīfàn
  102. 一下课就回宿舍 yí xiàkè jiù huí sùshè
  103. 一做完练习就看电视 yí zuò wán liànxí jiù kàn diànshì
  104. 我是老板兼职员 wǒ shì lǎobǎn jiān zhíyuán
  105. 今天我们的课题是谈自己的爱好 jīntiān wǒmen de kètí shì tán zìjǐ de àihào
  106. 我的钱包你放在哪儿了?wǒ de qiánbāo nǐ fàng zài nǎr le
  107. 你的钱包我放在冰箱上 nǐ de qiánbāo wǒ fàng zài bīngxiāng shàng
  108. 我在这里等了你半天了 wǒ zài zhèlǐ děng le nǐ bàn tiān le
  109. 我说了半天她还没听懂 wǒ shuō le bàntiān tā hái méi tīng dǒng
  110. 你买到火车票了吗?nǐ mǎi dào huǒchē piào le ma
  111. 你买着火车票了吗? Nǐ mǎi zháo huǒchē piào le ma
  112. 你买到火车票了吗?nǐ mǎi dào huǒchē piào le ma
  113. 我买着火车票了 wǒ mǎi zháo huǒchēpiào le
  114. 你找到我的钱包了吗?nǐ zhǎo dào wǒ de qiánbāo le ma
  115. 你找着我的钱包了吗?nǐ zhǎo zháo wǒ de qiánbāo le ma
 
Last edited:
Top